Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị trường đạt chuẩn quốc gia năm 2020 thị xã Nghi Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200780123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị trường đạt chuẩn quốc gia năm 2020 thị xã Nghi Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 10:12:00 đến ngày 2020-08-08 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 861,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bập bênh lò xo 6 chỗ | 1 | cái | Chất liệu bằng sắt hộp (25x50)mm sơn tĩnh điện, tay vịn ống 21mm; Kích thước: dài (2500 x cao 600mm x rộng 400)mm. | ||
| 2 | Xích đu ghế kép nam sắt | 1 | cái | Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, ống 32 dày 1,4mm; Kích thước: (Dài 1200x Rộng 1000x Cao 1400)mm. | ||
| 3 | Đu quay đạp chân trên ray 9 con ngựa | 1 | cái | Có chân đế bằng thép, 9 con ngựa bằng composite, mỗi con được gắn trên khung thép, kết nối với đế bằng hệ thống trục vòng bi và 3 bộ bánh xe chuyển động, bên trên có ô che bằng bạt múi nhiều mầu. | ||
| 4 | Bảng từ mầm non 2 mặt | 8 | cái | 1 mặt từ và 1 mặt bằng nỉ xanh, khung bằng sắt sơn tĩnh điện có bánh xe; Kích thước: (rộng 1000 x cao 630)mm. | ||
| 5 | Tượng Thánh gióng | 1 | cái | Chất liệu bằng nhựa Composite đúc sơn mầu chịu nhiệt ngoài trời. Kích thước: (Dài 1600 x Rộng 550 x Cao 1600)mm. | ||
| 6 | Tượng cô tấm giếng nước | 1 | bộ | Chất liệu bằng nhựa Composite đúc sơn mầu; Kích thước cô tấm: (400 x 600 x 1200)mm; Kích thước giếng: (đường kính 600 x Cao 500)mm. | ||
| 7 | Tượng dê đen dê trắng | 1 | bộ | Chất liệu bằng nhựa Composite đúc sơn mầu; Kích thước: (Dài 750 x Rộng 340 x Cao 750)mm. | ||
| 8 | Cây khế | 1 | cây | Thân bằng gỗ, lá và quả bằng nhựa mầu; Kích thước: (2000 x 2700)mm. | ||
| 9 | Bàn học sinh Mầm Non | 100 | cái | Mặt bàn: Chất liệu bằng nhựa đúc cao cấp; Chân gấp bằng sắt sơn tĩnh điện; Kích thước: (900 x 480 x 500)mm, mặt nhựa chân sắt. | ||
| 10 | Ghế học sinh Mầm Non | 200 | cái | Ghế nhựa đúc nguyên khối cao cấp; Kích thước: (165 x 90 x 45/50/55) mm, Cao 28cm. | ||
| 11 | Tủ tư trang cá nhân của trẻ | 22 | cái | Toàn bộ bằng thép sơn tĩnh điện nhiều màu sắc; KT: (1500 x 350 x 1050)mm, loại tủ 15 ô. | ||
| 12 | Giá hoa quả 9 rổ bằng nhựa | 10 | cái | khay và vách toàn bộ bằng nhựa, các đợt bằng nhôm hợp kim; Kích thước: ( Rộng 950 x sâu 420 x cao 790)mm. | ||
| 13 | Tủ hoạt động âm nhạc | 2 | cái | Vật liệu bằng gỗ MDF phủ melamin 15mm, Cánh lồng kính dày 5 mm. Kích thước: (Rộng 1000 mm x sâu 500 mm x cao 2000 mm). | ||
| 14 | Máy lọc nước | 1 | cái | với 7 lõi lọc không những mang đến nguồn nước tinh khiết mà còn đảm bảo các khoáng chất cần thiết cho sức khỏe. Kiểu tủ Vertu mới; Khối lượng: 35kg; Bình áp nhựa siêu bền; Van điện từ; Vòi Inox; Công suất lọc theo giờ: 15 lít/giờ; Cấu tạo lõi: Sợi PP có khe lọc 5 micron; Than hoạt tính xốp; Sợi PP có khe lọc 1 micron; Nano Silver; Alkaline; Ceramic; KT: 420 x 420 x 970 (mm) (kg2207p). | ||
| 15 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 2 | cái | chất liệu SUS 201; Kích thước: (Rộng 900 x Sâu 500 x Cao 900) mm; Tay đẩy làm ống 25 dầy 1,0mm; Lan can dùng ống D9,5 dầy 0,8mm; Mặt dầy 0,6 mm; 04 Bánh xe D100 tự lựa cả bốn bánh. | ||
| 16 | Tủ úp và sấy bát 2 lớp | 2 | cái | Chất liệu: SUS 201; Kích thước: (Rộng 1200 x sâu 560 x cao1650) mm; Tự động điều chỉnh nhiệt độ, Có ozon khử trùng; Sấy 500 -600 bát, tủ 2 cánh kính chịu lực. | ||
| 17 | Phần mềm diệt virus máy tính | 1 | cái | Bản quyền 12 tháng | ||
| 18 | Bộ phát Wifi (Bộ định tuyến không dây) | 1 | cái | Băng tần hỗ trợ 2.4 GHz; Tốc độ 2.4GHz - 450Mbps; Chuẩn kết nối 802.11 b/g/n; Cổng kết nối 1x WAN 100Mbps, 4x LAN 100Mbps; Ăng ten 3x ngoài / 5 dBi; Nguồn điện cấp 12V DC / 1A. | ||
| 19 | Bàn văn phòng | 2 | cái | Chất liệu bằng gỗ Pơmu + sồi tự nhiên đã qua hấp sấy, sơn PU mầu vàng nhạt cao cấp theo công nghệ Đài Loan (Modun 1 và Modun 2); KT: (1.200x 600x 750) mm. | ||
| 20 | Bàn văn phòng | 2 | cái | Chất liệu bằng gỗ Pơmu + sồi tự nhiên đã qua hấp sấy, sơn PU mầu vàng nhạt cao cấp theo công nghệ Đài Loan (Modun 3 và Modun 4); KT: (1.200x 600x 750) mm. | ||
| 21 | Bàn văn phòng | 2 | cái | Chất liệu bằng gỗ Pơmu + sồi tự nhiên đã qua hấp sấy, sơn PU mầu vàng nhạt cao cấp theo công nghệ Đài Loan (Modun 5 và Modun 6); KT: (1.200x 600x 750) mm. | ||
| 22 | Bàn văn phòng | 2 | cái | Chất liệu bằng gỗ Pơmu + sồi tự nhiên đã qua hấp sấy, sơn PU mầu vàng nhạt cao cấp theo công nghệ Đài Loan (Modun 7 và Modun 8); KT: (1.800 x 600 x 750) mm. | ||
| 23 | Ghế phòng hội trường | 35 | cái | Chân thép tròn mạ inox; mặt ghế và tựa đệm mút bọc vải nỉ. Kích thước: (395x 455x 1040)mm. | ||
| 24 | Bộ Bàn ghế tiếp khách | 1 | cái | Phòng Hiệu trưởng): ghế khung gỗ tự nhiên, đệm mút bọc da CN cao cấp nhập khẩu, 01 ghế dài 1,8m và 02 ghế đơn (70x75cm); Bàn kính 02 tầng (1,2 m x 60 cm). | ||
| 25 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (02 phòng Hiệu phó) | 2 | bộ | Gỗ sồi tự nhiên đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh; sơn PU cao cấp 03 lớp, bền đẹp, giảm trầy xước; gồm 04 món: 01 ghế dài, 02 ghế đơn và 01 bàn dài. Kích thước: ghế dài 1,70 m và 02 ghế đơn (65cm x 70cm); Bàn có kính (1200 x 500x 500) mm. | ||
| 26 | Bộ bàn ghế phòng hành chính và y tế | 1 | bộ | - Bàn làm việc: được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường. Bàn có hộc liền sát đất 1 ngăn kéo 1 ngăn cánh mở, màu vàng xanh. Kích thước: (Rộng 1400 x Sâu 700 x Cao 750) mm. - Ghế xoay lưới: khung nhựa bọc vải lưới, đệm bọc lưới xốp, tay nhựa chân mạ. Kích thước: (Rộng 590 x Sâu 540 x Cao 925-1050) mm. | ||
| 27 | Bàn làm việc Ban Giám hiệu | 3 | cái | Chất liệu gỗ CN nhập khẩu Malaixia, sơn PU cao cấp theo công nghệ Đài Loan; Sử dụng hộc 1 ngăn kéo và 1 ngăn cánh mở. Kích thước: (1600 x 800 x760)mm. | ||
| 28 | Bộ Bục tượng + tượng Bác | 1 | bộ | Bục gỗ CN Malaysia nhập khẩu sơn phủ PU. Kích thước: (670 x 500x 1300)mm, Tượng Bác Hồ bằng thạch cao màu trắng (70cm). | ||
| 29 | Tủ tài liệu | 4 | cái | Bằng gỗ CN Malaysia phủ MFC chống xước, chống cháy, có 4 cánh mở. Kích thước: (1200 x 420 x 1960)mm. | ||
| 30 | Tivi 43 inch | 2 | cái | Smart Tivi, độ phân giải: Full HD; Ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng; Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi; Cổng HDMI; Cổng USB; Cổng AV; Kết nối Bàn phím, chuột; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. | ||
| 31 | Ghế xoay lưới (02 Hiệu phó) | 2 | cái | Tay nhựa có ốp tay PU mềm; Chân thép mạ có bánh xe di chuyển; Tựa ghế có khả năng ngả ở nhiều góc độ khác nhau. KT: rộng 630 x sâu 690 x cao (1130-1210) mm. | ||
| 32 | Ghế xoay lãnh đạo (Phòng Hiệu trưởng) | 1 | cái | Đệm tựa bọc da CN mầu nâu có các đường may trang trí ô vuông, Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa sơn phủ nhũ màu bạc, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. KT: (rộng 650 x sâu 700 x cao (1210-1265) mm. | ||
| 33 | Kệ để giày dép | 12 | cái | dành cho bé mầm non theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chất liệu bằng Inox cao cấp, mầu bạc ánh kim; Kích thước: (D1000 x C1000 x S250)mm. | ||
| 34 | Xích đu | 3 | cái | chất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện; 04 ghế gấu bằng nhựa composite. Kích thước: (1200 x 1000 x 1500) mm. | ||
| 35 | Thùng rác hình chim cánh cụt | 2 | cái | Chất liệu bằng nhựa composite. Kích thước: cao 80cm. | ||
| 36 | Cột ném bóng rổ | 2 | cái | Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện; Kích thước: (485x 600 x 1000)mm. | ||
| 37 | Giá vẽ 2 mặt | 6 | cái | Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bảng vẽ bằng gỗ CN sơn mầu. Kích thước: (500x 500x 1100)mm. | ||
| 38 | Tủ tư trang 16 ô | 8 | cái | Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện nhiều màu sắc. Kích thước: (1400x 300x 1400)mm. | ||
| 39 | Kệ trưng bày 8 khoang | 8 | cái | Chất liệu bằng gỗ CN Mailayxia sơn phủ nhiều mầu; Kích thước: (1200x 247 x 1000) mm. | ||
| 40 | Giá trưng bày hình cây | 11 | cái | Bằng gỗ CN Mailayxia sơn mầu. Kích thước: (900 x 247x 1000)mm. | ||
| 41 | Bảng từ mầm non 2 mặt | 5 | cái | 1 mặt từ và 1 mặt bằng nỉ xanh, khung bằng sắt sơn tĩnh điện có bánh xe; Kích thước: (rộng 1000 x cao 630)mm. | ||
| 42 | Giá phơi khăn (hình cây thông) | 8 | cái | Toàn bộ chất liệu bằng Inox. Kích thước: (1000x 700x 970)mm. | ||
| 43 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 8 | cái | Chất liệu bằng gỗ cao su tự nhiên ghép thanh. Kích thước: (1600 x 400 x 1200)mm. | ||
| 44 | Nhà bóng lục giác | 1 | cái | (Bao gồm 500 quả bóng); Khung bằng sắt mạ kẽm sơn dầu nhiều màu; sàn bằng tôn; mái và máng trượt bằng nhựa Composite. Kích thước: (ĐK 2700 x cao 3400) mm. | ||
| 45 | Tượng Thánh gióng | 1 | cái | Chất liệu bằng nhựa Composite đúc sơn mầu chịu nhiệt ngoài trời. Kích thước: (Dài 1600 x Rộng 550 x Cao 1600)mm. | ||
| 46 | Tượng cô tấm giếng nước | 1 | bộ | Chất liệu bằng nhựa Composite đúc sơn mầu; Kích thước cô tấm: (400 x 600 x 1200)mm; Kích thước giếng: (đường kính 600 x Cao 500)mm. | ||
| 47 | Tượng dê đen dê trắng | 1 | bộ | Chất liệu bằng nhựa Composite đúc sơn mầu; Kích thước: (Dài 750 x Rộng 340 x Cao 750)mm. | ||
| 48 | Phần mềm diệt virus máy tính | 1 | cái | bản quyền 12 tháng. | ||
| 49 | Bộ phát Wifi (Bộ định tuyến không dây) | 1 | cái | Băng tần hỗ trợ 2.4 GHz; Tốc độ 2.4GHz - 450Mbps; Chuẩn kết nối 802.11 b/g/n; Cổng kết nối 1x WAN 100Mbps, 4x LAN 100Mbps; Ăng ten 3x ngoài / 5 dBi; Nguồn điện cấp 12V DC / 1A. | ||
| 50 | Bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | KT Bàn (1200 x 600 x 750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có hộc tủ ngăn kéo; Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh. | ||
| 51 | Bàn biểu diễn giáo viên hoá sinh | 1 | cái | KT (1400 x 600 x 750)mm; Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V Một chiều và xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm; Mặt bàn bằng Composite, cách điện, chịu nhiêt, có độ bền cơ học cao. Có một chậu nuớc, có một vòi rửa | ||
| 52 | Bàn Học Sinh (4 chỗ) | 10 | cái | KT: 2200 x 600 x 750) mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Có điện áp 220V, điện áp từ 0- 24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm; Mặt bàn bằng Composite, cách điện, chịu nhiêt, trơ với hoá chất, có độ bền cơ học cao. Có một chậu nước, có một vòi rửa | ||
| 53 | Ghế thí nghiệm | 40 | cái | Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Mặt ghế bằng gỗ CN phủ melamine. | ||
| 54 | Quạt hút khí độc | 1 | cái | KT (400 x 200x 1000)mm; Khung bằng thép sơn tĩnh điện, cửa gió 4 hướng, có lớp bông Microng. | ||
| 55 | Tủ Hôt (Tủ pha hoá chất) | 1 | cái | KT (600 x 400 x 800) mm; Khung nhôm kính có quạt hút khí độc. | ||
| 56 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | cái | KT (1000 x 450 x 1830)mm; Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, 2 cánh trên kính, 2 cánh dưới kín. | ||
| 57 | Bồn rửa đôi | 1 | cái | KT (910 x 380 x 700) mm; Mặt bồn rửa bằng Inox; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | ||
| 58 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | cái | KT (2400 x 1200 x 750) mm; Mặt bàn Composite, Chân bằng sắt hộp 25x25 sơn tĩnh điện có 2 chậu rửa và 2 vòi nước. Có ổ cắm điện. | ||
| 59 | Tủ đựng hoá chất | 1 | cái | KT (800x 600 x 1760)mm; Bằng thép sơn tĩnh điện; Có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính. | ||
| 60 | Giá để thiết bị | 2 | cái | Giá sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 5 tầng để tài liệu kể cả đợt đáy, 2 hồi giá thoáng, đợt có thể di động để điều chỉnh độ cao của mỗi tầng để tài liệu. KT: 1045 x 450 x 2000 (mm). | ||
| 61 | Bảng từ chống lóa | 1 | cái | Mặt bảng được làm bằng thép chống lóa phủ lớp sơn mầu xanh có đường kẻ mờ; Lớp ốp phía sau bằng nhựa xốp dày 15mm. KT: (3200x1250) mm. | ||
| 62 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Chất liệu bằng Inox Kích thước (910 x 380 x 700) mm. | ||
| 63 | Thi công lắp đặt phòng học bộ môn Hoá - Sinh | 1 | phòng | Thi công và chi phí vật tư lắp đặt hoàn thiện; Bao gồm vật tư, chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thống điện, nước đến từng thiết bị sử dụng. | ||
| 64 | Bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | KT Bàn (1200 x 600 x 750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có hộc tủ ngăn kéo; Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh. | ||
| 65 | Bàn biểu diễn giáo viên Lý - CN | 1 | cái | KT (1400 x 600 x 750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Hộp kỹ thuật lắp phía trên mặt bàn có điện nguồn điện áp 220V, điện áp từ 0-24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm; Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm. Mặt bàn Bằng Mêlamin cách điện. | ||
| 66 | Bàn Lý - Học Sinh (04 Học sinh) | 10 | cái | KT (2200 x 600 x750)mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Hộp kỹ thuật lắp phía trên mặt bàn có điện nguồn điện áp 220V, điện áp từ 0-24V Một chiều và xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm; Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 02 ổ cắm, giắc cắm; Mặt bàn Bằng Mêlamin cách điện. | ||
| 67 | Ghế thí nghiệm | 40 | cái | Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Mặt ghế bằng gỗ CN phủ melamine. | ||
| 68 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | cái | KT (600 x 600 x 750)mm, Tủ có biến thế nguồn công suất 1000w, điện áp đầu vào: (170 - 230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V, điện áp từ (0-24)V một và xoay chiều cho tất cả các Bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện. | ||
| 69 | Bồn rửa đôi | 1 | cái | KT (910 x 380 x 700) mm; Mặt bồn rửa bằng Inox; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | ||
| 70 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiêm | 2 | cái | KT (1000 x 450 x 1830)mm; Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, 2 cánh trên kính, 2 cánh dưới kín. | ||
| 71 | Bảng từ chống lóa | 1 | cái | Mặt bảng được làm bằng thép chống lóa phủ lớp sơn mầu xanh có đường kẻ mờ; Lớp ốp phía sau bằng nhựa xốp dày 15mm. KT: (3200 x1250)mm. | ||
| 72 | Bàn chuẩn bị thực hành Lý | 1 | cái | KT (2400 x 1200 x 750)mm; Chân bằng sắt hộp 25x25 sơn tĩnh điện; Mặt bàn Bằng Mêlamin. | ||
| 73 | Giá để thiết bị | 2 | cái | Giá sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 5 tầng để tài liệu kể cả đợt đáy, 2 hồi giá thoáng, đợt có thể di động để điều chỉnh độ cao của mỗi tầng để tài liệu. KT: 1045 x 450 x 2000 (mm). | ||
| 74 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Chất liệu bằng Inox Kích thước (910 x 380 x 700) mm. | ||
| 75 | Thi công lắp đặt Phòng Bộ Môn Lý - Công nghệ | 1 | phòng | Thi công và chi phí vật tư lắp đặt hoàn thiện; Bao gồm vật tư, chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thống điện đến từng thiết bị sử dụng. | ||
| 76 | Phần mềm diệt virus máy tính | 1 | cái | bản quyền 12 tháng. | ||
| 77 | Bộ phát Wifi (Bộ định tuyến không dây) | 1 | cái | Băng tần hỗ trợ 2.4 GHz; Tốc độ 2.4GHz - 450Mbps; Chuẩn kết nối 802.11 b/g/n; Cổng kết nối 1x WAN 100Mbps, 4x LAN 100Mbps; Ăng ten 3x ngoài / 5 dBi; Nguồn điện cấp 12V DC / 1A. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi