Gói thầu: Gói số 2: Phân tích mẫu môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756013-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Phân tích mẫu môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 16:51:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Coliform (TCVN 6187-2:2009) (Trong nước thải CN) | 26 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Sunlfua (S2-) (Trong nước thải CN trong ) | 26 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Kim loại nặng (Hg) (Trong nước thải CN) | 26 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Hóa Chất BVTV clo hữu cơ (Trong nước thải CN) | 20 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Coliform (TCVN 6187-1:2009) ( Trong nước thải sinh hoạt) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Sunlfua (S2-) (Trong nước thải sinh hoạt) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Chất hoạt động bề mặt ( Trong nước thải sinh hoạt) | 4 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Kim loại nặng (Hg) ( Trong nước thải sản xuất thép ) | 16 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Sunlfua (S2-) ( Trong nước thải sản xuất thép) | 21 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Kim loại nặng (Hg) (Trong mẫu nước dưới đất ) | 36 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Coliform (TCVN 6187-1:2009) (Trong mẫu nước dưới đất) | 30 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | E.Coli (TCVN 6187- 1:2009) (Trong mẫu nước dưới đất) | 28 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Crom (VI) ( Trong môi trường chất thải trong phòng thí nghiệm (2CT) ở dạng tuyệt đối) | 24 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Kim loại nặng (Hg) (Trong môi trường chất thải trong phòng thí nghiệm (2CT) ở dạng tuyệt đối) | 24 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Phenol (Trong môi trường chất thải trong phòng thí nghiệm (2CT) ở dạng tuyệt đối) | 24 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Phân tích đồng thời các kim loại (Trong môi trường chất thải trong phòng thí nghiệm (2CT) ở dạng tuyệt đối)) | 24 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Crom (VI) (Trong môi trường chất thải trong phòng thí nghiệm (2CT) ở dạng ngâm chiết) | 24 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Kim loại nặng (Hg) (Trong môi trường chất thải trong phòng thí nghiệm (2CT) ở dạng ngâm chiết) | 24 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Phenol (Trong môi trường chất thải trong phòng thí nghiệm (2CT) ở dạng ngâm chiết) | 24 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Phân tích đồng thời các kim loại (Trong môi trường chất thải trong phòng thí nghiệm (2CT) ở dạng ngâm chiết) | 24 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Coliform (TCVN 6187-2:2009) (Trong môi trường nước mặt lục địa ) | 16 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | E.Coli (TCVN 6187-1:2009) (Trong môi trường nước mặt lục địa) | 16 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Kim loại nặng (Hg) (Trong môi trường nước mặt) | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Tổng cacbon hữu cơ (TOC) (Trong môi trường nước mặt ) | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | HCl (Trong khí thải sản xuất cốc ) | 30 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | HF (Trong khí thải sản xuất cốc) | 30 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Tổng chất hữu cơ dễ bay hơi, VOC (Trong khí thải sản xuất cốc) | 30 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Sb (Trong khí thải sản xuất thép) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Tổng chất hữu cơ dễ bay hơi, VOC (Trong khí thải sản xuất thép) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Dioxin (Trong khí thải sản xuất thép) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Tổng chất hữu cơ dễ bay hơi, VOC (Trong khí thải nhà máy thiêu kết ) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Dioxin (Trong khí thải nhà máy thiêu kết) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Sb (Trong khí thải nhà máy thiêu kết) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | HF (Trong khí thải nhà máy thiêu kết) | 12 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | HF (Trong khí thải nhà máy thiêu kết ) | 66 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Sb (Trong khí thải nhà máy thiêu kết) | 66 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Tổng các bon hữu cơ (Trong đất ) | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Hg (Trong đất ) | 10 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Kim loại nặng Hg (Trong nước biển ven bờ ) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Kim loại nặng Hg (Trong trầm tích biển ) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Chất hữu cơ (Trong trầm tích biển) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Hóa chất BVTV nhóm Clo (Trong trầm tích biển ) | 6 | Mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi