Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã ĐÌnh Tổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 11:38:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31523E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.500.000.000 VNĐ (Một tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. - Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh (bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực).- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; - Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã ĐÌnh Tổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Đường giao thông thôn Phú Mỹ, xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh (Đoạn quanh khu trường mầm non Đình Tổ số 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành
Địa chỉ: xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223785504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thành, địa chỉ: xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223785504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223774002 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 6,2947 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | E-HSMT- Chương V | 1,7308 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 56,9822 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | E-HSMT- Chương V | 27,14 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | E-HSMT- Chương V | 3,65 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 10,6002 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT- Chương V | 4,0759 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 6,2947 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 6,2947 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 1,6896 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 1,6896 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,743 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | E-HSMT- Chương V | 7,6403 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 7,6403 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | E-HSMT- Chương V | 7,6403 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 7,6403 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT- Chương V | 1,1875 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 2,4454 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 711,82 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 71,18 | m3 |
| D | Bó vỉa, bó gáy, đan rãnh: | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 251 | m |
| 2 | Lát tấm đan rãnh biên, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 46,8 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 15,035 | m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây sao đen, ĐK 16-18m, cao>3.5m | E-HSMT- Chương V | 28 | cây |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 29,064 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 3,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 6 | Đất mầu trồng cây | E-HSMT- Chương V | 11,48 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160cm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo hình vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 1,96 | m2 |
| 6 | Cột biển báo D90mm dán PQ trắng đỏ, dài trung bình 2.5m | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | E-HSMT- Chương V | 39,08 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm | E-HSMT- Chương V | 32 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | E-HSMT- Chương V | 32 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | E-HSMT- Chương V | 96 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | E-HSMT- Chương V | 5,6 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | E-HSMT- Chương V | 4 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | E-HSMT- Chương V | 18 | cái |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 8,63 | m3 |
| 8 | Rải Nilon lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 20,88 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 4,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 6,88 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 25,15 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,86 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT- Chương V | 0,0117 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT- Chương V | 0,4289 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT- Chương V | 2,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | E-HSMT- Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 20 | Nắp hố ga Composite 850x850 - 400KN | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 21 | Song chắn rác Composite 530x840 - 400KN | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| H | TƯỜNG GẠCH | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,3595 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT- Chương V | 0,0356 | tấn |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 2,3766 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 5,3538 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 14,68 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,8987 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0327 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31523E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.500.000.000 VNĐ (Một tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. - Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh (bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực).- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; - Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan đục bê tông | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Lu rung | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn hiệu lực, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi