Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235148-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã ĐÌnh Tổ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211235053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 11:38:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31523E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.500.000.000 VNĐ (Một tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. - Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh (bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực).- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; - Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã ĐÌnh Tổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Đường giao thông thôn Phú Mỹ, xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh (Đoạn quanh khu trường mầm non Đình Tổ số 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã ĐÌnh Tổ , địa chỉ: Xã Đình Tổ - huyện Thuận Thành - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành Địa chỉ: xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223785504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và phát triển đô thị Hà Nội. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND xã ĐÌnh Tổ , địa chỉ: Xã Đình Tổ - huyện Thuận Thành - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành Địa chỉ: xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223785504


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành Địa chỉ: xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223785504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thành, địa chỉ: xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223785504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223774002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IE-HSMT- Chương V6,2947100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIE-HSMT- Chương V1,7308100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V56,9822m3
4Phá dỡ kết cấu gạchE-HSMT- Chương V27,14m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhE-HSMT- Chương V3,65m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V10,6002100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT- Chương V4,0759100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V6,2947100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V6,2947100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V1,6896100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V1,6896100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,743100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,743100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CE-HSMT- Chương V7,6403100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2E-HSMT- Chương V7,6403100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmE-HSMT- Chương V7,6403100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2E-HSMT- Chương V7,6403100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT- Chương V1,1875100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT- Chương V2,4454100m3
C VỈA HÈ
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V711,82m2
2Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V71,18m3
D Bó vỉa, bó gáy, đan rãnh:
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V251m
2Lát tấm đan rãnh biên, XM PCB30E-HSMT- Chương V46,8m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V2,34m3
4Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,1248100m2
5Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V15,035m3
E CÂY XANH
1Cây sao đen, ĐK 16-18m, cao>3.5mE-HSMT- Chương V28cây
2Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V3,5m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V29,064m2
4Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V3,416m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,2531100m2
6Đất mầu trồng câyE-HSMT- Chương V11,48m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmE-HSMT- Chương V1cái
2Biển báo tam giác cạnh 70mmE-HSMT- Chương V1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmE-HSMT- Chương V1cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160cmE-HSMT- Chương V1cái
5Biển báo hình vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V1,96m2
6Cột biển báo D90mm dán PQ trắng đỏ, dài trung bình 2.5mE-HSMT- Chương V10m
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmE-HSMT- Chương V39,08m2
G THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmE-HSMT- Chương V32đoạn ống
2Nối ống bê tông, đường kính 600mmE-HSMT- Chương V32mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmE-HSMT- Chương V96cái
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mmE-HSMT- Chương V5,6đoạn ống
5Nối ống bê tông, đường kính 400mmE-HSMT- Chương V4mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmE-HSMT- Chương V18cái
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V8,63m3
8Rải Nilon lớp cách lyE-HSMT- Chương V20,88m2
9Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V4,02m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,0896100m2
11Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V6,88m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V25,15m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V0,86m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0521100m2
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT- Chương V0,0117tấn
16Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT- Chương V0,4289tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300E-HSMT- Chương V2,08m3
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,08100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgE-HSMT- Chương V71 cấu kiện
20Nắp hố ga Composite 850x850 - 400KNE-HSMT- Chương V5cái
21Song chắn rác Composite 530x840 - 400KNE-HSMT- Chương V4cái
H TƯỜNG GẠCH
1Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,3595m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,0327100m2
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT- Chương V0,0356tấn
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V2,3766m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V5,3538m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V14,68m2
7Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,8987m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,0327100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31523E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.500.000.000 VNĐ (Một tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. - Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh (bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực).- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; - Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
2 Máy khoan đục bê tông Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
5 Máy đào Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
6 Lu bánh thép Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
7 Lu rung Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn hiệu lực, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->