Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227226-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:01:00 đến ngày 2021-12-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,499,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7748641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.549728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.949.365.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.949.365.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền); mặt đường thảm bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (thoát nước dọc, thoát nước ngang); hệ thống an toàn giao thông.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.949.365.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí hoặc thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe thang nâng hoặc xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến ĐT.307 đi thôn Quảng Khuân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc MĐC (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất KTH, đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,1369 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,863 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2715 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6233 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8154 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả mương, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3799 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 295,1991 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,3706 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II (đắp tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5833 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên,dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,9559 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới,dày 30cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,4783 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,4743 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19 - hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa về vị trí rải) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,4743 | 100m2 |
| C | VIÊN VỈA GPC | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 2 | Vữa đệm đáy viên vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,44 | m2 |
| 3 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5984 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên vỉa M 250 đá 1 x 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 5 | Bó vỉa GPC vữa mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,33 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0654 | 100m3 |
| 3 | Cột đỡ biển báo fi 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 196,8 | m |
| 4 | Biển báo phản quang các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,72 | m2 |
| 5 | Biển báo phản quang tròn D70 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác C70 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt Biển báo phản quang chữ nhật KT: 1.6*1(m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 773,12 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,96 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 195,67 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ Biển báo phản quang cũ chữ nhật KT: 1.6*1(m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0404 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,42 | m3 |
| 17 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,401 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,568 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,127 | m3 |
| 21 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1117 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | cấu kiện |
| 23 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,551 | m2 |
| 24 | Ốp miếng tôn cọc tiêu dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | Tấm |
| 25 | Dán màng phản quang loại IX | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,49 | m2 |
| 26 | Đóng cọc ống thép D141.3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,425 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 3m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 28 | Thanh đầu vào, ra | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Thanh |
| 29 | Tôn lượn sóng KT: (3320x310x3)mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | Tấm |
| 30 | Cột thép KT:141.3x4.5x2000mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Cột |
| 31 | Hộp đệm,KT:300x70x5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 32 | Tiêu phản quang tam giác 1.6Tx40x65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Cái |
| 33 | Bu lông liên kết tấm tôn M19x180 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Cái |
| 34 | Bu lông liên kết tấm tôn M16x35 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 269 | Cái |
| E | CỐNG DỌC D800 | |||
| 1 | Đế cống D800 (bao gồm cả mua và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | Chiếc |
| 2 | Ống cống D800, L= 2.5m/ đốt (bao gồm cả mua và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 3 | Nối ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | mối nối |
| F | XÂY TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0598 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,984 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,28 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| G | RÃNH DỌC BTCT LẮP GHÉP | |||
| 1 | Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0595 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, đường kính 6 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3181 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6795 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân rãnh, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1215 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,232 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng rãnh lắp ghép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 8 | Ván khuôn tấm bản đạy rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2517 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3367 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4842 | tấn |
| 12 | Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,68 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản đạy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất giá đỡ thép mạ kẽm D=33.5mm,dày 3.2mm,L=0.9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1339 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép làm giá đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1339 | tấn |
| H | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8511 | 100m3 |
| 2 | Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95( VD) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3628 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,43 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,21 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng + gia cố mương, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 295,12 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,86 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,63 | m2 |
| 8 | Bê tông chèn khe móng cống, đá 0.5x1, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,99 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,38 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,93 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2329 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6868 | 100m2 |
| 14 | Ống cống D50,dài 2.5m/đốt (bao gồm cả mua và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 15 | Đế cống D50 (bao gồm cả mua và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | chiếc |
| 16 | Nối ống cống D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | mối nối |
| 17 | Ống cống D100,dài 2.5m/đốt (bao gồm cả mua và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,5 | m |
| 18 | Đế cống D100 (bao gồm cả mua và lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | chiếc |
| 19 | Nối ống công D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| 20 | Sản xuất bậc thang thép D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép góc viền miệng hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,248 | tấn |
| 22 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 158,14 | m3 |
| 23 | Cốt thép ống cống, đường kính 6-8 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1638 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép ống cống,ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3548 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tường thân cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5364 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn nắp cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2652 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn đáy cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2614 | 100m2 |
| 29 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,9 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 31 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0814 | tấn |
| 32 | Cốt thép ống cống, đường kính 12 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9433 | tấn |
| 33 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4427 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,3295 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | đoạn cống |
| 36 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82 | mối nối |
| 37 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 146,4 | m |
| 38 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,525 | 100m |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,93 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,fi 6-8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4178 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,fi 12 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8106 | tấn |
| 42 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép góc viền miệng hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2914 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm bản đạy cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tấm bản dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0584 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | cấu kiện |
| 46 | Cốt thép mối nối ống cống, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0902 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối, đường kính ống 22mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2912 | 100m |
| 48 | Tấm chèn khe bằng cao su tổng hợp,dày 20mm,rộng 280mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,38 | m2 |
| 49 | Tấm ngăn nước bằng cao su tổng hợp,dày 7mm,rộng 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 50 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (bao gồm cả khấu hao) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9188 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6753 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6753 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 cấu kiện |
| I | Nút THGT (Nút 2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 2,9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp tay bắt 1 đèn D400 trên tay vươn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp tay bắt 3 đèn D300 trên tay vươn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cần đèn |
| 5 | Đèn THGT 3 màu 3xD300-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Đèn THGT được phép rẽ phải 1xD300-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Đèn THGT mũi tên đi thẳng 1xD300-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đèn THGT lên cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 11 | Luồn dây Cu/PVC/PVC-4x1,5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m |
| 12 | Khung móng cột đèn THGT- 2,9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Khung móng cột đèn THGT-6,2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Đào móng cột đèn - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,704 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột đèn - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,059 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,872 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 22 | Rải cáp cáp điều khiển 12x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m |
| 23 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông TSC-0306 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện RC1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 32 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện RC2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 33 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m |
| 34 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 35 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 920 | viên |
| 36 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,777 | m3 |
| 37 | Trụ bê tông, mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2 | cái |
| 38 | Khung móng tủ M16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Đào móng tủ - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,305 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,305 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng tủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 43 | Cắt khe rãnh cáp qua đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 10m |
| 44 | Đào móng rãnh cáp - Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 45 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,646 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 47 | Đắp rãnh cáp trên hè | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 48 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 50 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 10m2 |
| 51 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,864 | 1m3 |
| 52 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 53 | Cột đỡ biển báo D90x2.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 54 | Biển tam giác THGT phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | biển |
| 55 | Lắp dựng cột biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cột |
| 56 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m3 |
| 57 | Đào móng hố ga kỹ thuật - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,053 | 1m3 |
| 58 | Bê tông móng hố ga kỹ thuật, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 59 | Xây hố ga kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,79 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,74 | m2 |
| 61 | Ống nhựa D42 dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | m |
| 62 | Bê tông đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 65 | Lắp các loại tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 67 | Lắp dựng cột bê tông chữ H7,5B | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 68 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 69 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 70 | Đai thép+khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Móc treo cáp M16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Ghíp đa năng 03BL-AL25-150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 74 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Kéo dây nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,61 | 100m |
| 76 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 77 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | vị trí |
| 80 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô tải thùng 2,5T) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| J | Nút THGT (Nút 1) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 2,9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp tay bắt 1 đèn D400 trên tay vươn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp tay bắt 3 đèn D300 trên tay vươn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cần đèn |
| 5 | Đèn THGT 3 màu 3xD300-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Đèn THGT được phép rẽ phải 1xD300-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đèn THGT lên cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 10 | Luồn dây Cu/PVC/PVC-4x1,5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m |
| 11 | Khung móng cột đèn THGT- 2,9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Khung móng cột đèn THGT-6,2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Đào móng cột đèn - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,704 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột đèn - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,059 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,872 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 21 | Rải cáp cáp điều khiển 12x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,93 | 100m |
| 22 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1 đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông TSC-0306 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện RC1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 31 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện RC2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 32 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,93 | 100m |
| 33 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161 | m |
| 34 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.610 | viên |
| 35 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,667 | m3 |
| 36 | Trụ bê tông, mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,1 | cái |
| 37 | Khung móng tủ M16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Đào móng tủ - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,305 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,305 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng tủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 42 | Cắt khe rãnh cáp qua đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6 | 10m |
| 43 | Đào móng rãnh cáp - Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,45 | 1m3 |
| 44 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,094 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,77 | m3 |
| 47 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,225 | m3 |
| 49 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6 | 10m2 |
| 50 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,152 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 52 | Cột đỡ biển báo D90x2.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 53 | Biển tam giác THGT phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | biển |
| 54 | Lắp dựng cột biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 55 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,513 | 100m3 |
| 56 | Đào móng hố ga kỹ thuật - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,053 | 1m3 |
| 57 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 58 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,79 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,74 | m2 |
| 60 | Ống nhựa D42 dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | m |
| 61 | Bê tông đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đan hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 64 | Lắp các loại tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 66 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 67 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | vị trí |
| 70 | Ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7748641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.549728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.949.365.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.949.365.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền); mặt đường thảm bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (thoát nước dọc, thoát nước ngang); hệ thống an toàn giao thông.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.949.365.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy nén khí hoặc thổi khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 17 | Xe thang nâng hoặc xe tải gắn cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi