Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227226-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211222702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 17:01:00 đến ngày 2021-12-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,499,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7748641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.549728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.949.365.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.949.365.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền); mặt đường thảm bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (thoát nước dọc, thoát nước ngang); hệ thống an toàn giao thông.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.949.365.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe thang nâng hoặc xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến ĐT.307 đi thôn Quảng Khuân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn giao thông Vĩnh Phúc (TVTK); Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng T&T.( TV thẩm tra) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc MĐC (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,371100m3
2Đào xúc đất KTH, đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt176,1369100m3
3Đào móng rãnh, đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,863100m3
4Đào nền đường, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2715100m3
5Đào khuôn, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6233100m3
6Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8154100m3
7Đắp trả mương, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3799100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt295,1991100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,3706100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp II (đắp tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5833100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên,dày 15cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,9559100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới,dày 30cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,4783100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118,4743100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19 - hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm cả vận chuyển bê tông nhựa về vị trí rải)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118,4743100m2
C VIÊN VỈA GPC
1Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,572m3
2Vữa đệm đáy viên vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,44m2
3Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5984100m2
4Bê tông viên vỉa M 250 đá 1 x 2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,84m3
5Bó vỉa GPC vữa mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,33m3
2Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0654100m3
3Cột đỡ biển báo fi 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt196,8m
4Biển báo phản quang các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,72m2
5Biển báo phản quang tròn D70Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Biển báo phản quang tam giác C70Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39cái
7Lắp đặt Biển báo phản quang chữ nhật KT: 1.6*1(m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt773,12m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt192,96m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt195,67m2
14Tháo dỡ Biển báo phản quang cũ chữ nhật KT: 1.6*1(m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0404100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,42m3
17Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,401m3
18Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,568m3
19Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,294100m2
20Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,127m3
21Cốt thép cọc tiêu, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1117tấn
22Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49cấu kiện
23Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,551m2
24Ốp miếng tôn cọc tiêu dày 0.42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49Tấm
25Dán màng phản quang loại IXTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,49m2
26Đóng cọc ống thép D141.3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,425100m
27Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 3mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86m
28Thanh đầu vào, raTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10Thanh
29Tôn lượn sóng KT: (3320x310x3)mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19Tấm
30Cột thép KT:141.3x4.5x2000mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34Cột
31Hộp đệm,KT:300x70x5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34cái
32Tiêu phản quang tam giác 1.6Tx40x65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34Cái
33Bu lông liên kết tấm tôn M19x180Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34Cái
34Bu lông liên kết tấm tôn M16x35Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt269Cái
E CỐNG DỌC D800
1Đế cống D800 (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68Chiếc
2Ống cống D800, L= 2.5m/ đốt (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85m
3Nối ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33mối nối
F XÂY TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0598100m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,984m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,28m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,96m2
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,272100m2
G RÃNH DỌC BTCT LẮP GHÉP
1Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0595100m3
2Bê tông rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31m3
3Cốt thép thân rãnh, đường kính 6 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3181tấn
4Cốt thép thân rãnh, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6795tấn
5Cốt thép thân rãnh, đường kính 14 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1215tấn
6Ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,232100m2
7Lắp dựng rãnh lắp ghépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62cái
8Ván khuôn tấm bản đạy rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,372100m2
9Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2517tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3367tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4842tấn
12Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,68m3
13Lắp đặt tấm bản đạyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62cấu kiện
14Sản xuất giá đỡ thép mạ kẽm D=33.5mm,dày 3.2mm,L=0.9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1339tấn
15Lắp đặt kết cấu thép làm giá đỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1339tấn
H CỐNG NGANG
1Đào móng, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8511100m3
2Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95( VD)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3628100m3
3Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,43m3
4Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,21m3
5Xây đá hộc, xây móng + gia cố mương, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt295,12m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,86m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt142,63m2
8Bê tông chèn khe móng cống, đá 0.5x1, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,99m3
9Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,38m3
10Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,93m3
11Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85,29m3
12Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2329100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6868100m2
14Ống cống D50,dài 2.5m/đốt (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
15Đế cống D50 (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8chiếc
16Nối ống cống D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4mối nối
17Ống cống D100,dài 2.5m/đốt (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,5m
18Đế cống D100 (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23chiếc
19Nối ống công D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10mối nối
20Sản xuất bậc thang thép D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,087tấn
21Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép góc viền miệng hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,248tấn
22Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt158,14m3
23Cốt thép ống cống, đường kính 6-8 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0652tấn
24Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1638tấn
25Lắp dựng cốt thép ống cống,ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,3548tấn
26Ván khuôn tường thân cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5364100m2
27Ván khuôn nắp cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2652100m2
28Ván khuôn đáy cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2614100m2
29Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102,9m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0882tấn
31Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0814tấn
32Cốt thép ống cống, đường kính 12 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,9433tấn
33Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4427tấn
34Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,3295100m2
35Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105đoạn cống
36Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82mối nối
37Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt146,4m
38Đóng cọc tre vào đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,525100m
39Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,93m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,fi 6-8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4178tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,fi 12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8106tấn
42Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép góc viền miệng hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2914tấn
43Ván khuôn tấm bản đạy cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0336100m2
44Ván khuôn tấm bản dẫnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0584100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180cấu kiện
46Cốt thép mối nối ống cống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0902tấn
47Lắp đặt ống nhựa nối, đường kính ống 22mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2912100m
48Tấm chèn khe bằng cao su tổng hợp,dày 20mm,rộng 280mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,38m2
49Tấm ngăn nước bằng cao su tổng hợp,dày 7mm,rộng 300mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,16m2
50Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (bao gồm cả khấu hao)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9188tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6753tấn
52Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6753tấn
53Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7m3 cấu kiện
I Nút THGT (Nút 2)
1Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 cột
2Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 2,9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 cột
3Lắp tay bắt 1 đèn D400 trên tay vươnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 cần đèn
4Lắp tay bắt 3 đèn D300 trên tay vươnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 cần đèn
5Đèn THGT 3 màu 3xD300-LedTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
6Đèn THGT được phép rẽ phải 1xD300-LedTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
7Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400-LedTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
8Đèn THGT mũi tên đi thẳng 1xD300-LedTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
9Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300-LedTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
10Lắp đèn THGT lên cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23bộ
11Luồn dây Cu/PVC/PVC-4x1,5mm2 lên đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2100m
12Khung móng cột đèn THGT- 2,9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
13Khung móng cột đèn THGT-6,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
14Đào móng cột đèn - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7041m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m2
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,64m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,006100m3
18Đào móng cột đèn - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0591m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,048100m2
20Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,872m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,019100m3
22Rải cáp cáp điều khiển 12x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,16100m
23Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-D65/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,86100 m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
26Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121 đầu cáp
27Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121 đầu cáp
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bảng
29Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông TSC-0306Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cọc
31Làm tiếp địa cho cột điện RC1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61 bộ
32Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện RC2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
33Rải dây đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,16100m
34Rải lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92m
35Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt920viên
36Đắp cát rãnh cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,777m3
37Trụ bê tông, mốc sứ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,2cái
38Khung móng tủ M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
39Đào móng tủ - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3051m3
40Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,305m3
41Ván khuôn móng tủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,025100m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,75m2
43Cắt khe rãnh cáp qua đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt610m
44Đào móng rãnh cáp - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,51m3
45Đào rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,6461m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,113100m3
47Đắp rãnh cáp trên hèTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,93m3
48Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,25m3
50Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt610m2
51Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8641m3
52Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,864m3
53Cột đỡ biển báo D90x2.5Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cột
54Biển tam giác THGT phản quangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3biển
55Lắp dựng cột biển báoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 cột
56Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,31100m3
57Đào móng hố ga kỹ thuật - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0531m3
58Bê tông móng hố ga kỹ thuật, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,104m3
59Xây hố ga kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,79m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,74m2
61Ống nhựa D42 dày 1,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,25m
62Bê tông đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,065m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,003100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,002tấn
65Lắp các loại tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
66Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,011100m3
67Lắp dựng cột bê tông chữ H7,5BTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cột
68Đào móng cột - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,61m3
69Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6m3
70Đai thép+khóa đai cột đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
71Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
72Móc treo cáp M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
73Ghíp đa năng 03BL-AL25-150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
74Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 phaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
75Kéo dây nhôm vặn xoắn AL/XLPE-2x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,61100m
76Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
77Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
78Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
79Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9vị trí
80Ca xe thí nghiệm (Ô tô tải thùng 2,5T)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1ca
J Nút THGT (Nút 1)
1Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cột
2Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 2,9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cột
3Lắp tay bắt 1 đèn D400 trên tay vươnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cần đèn
4Lắp tay bắt 3 đèn D300 trên tay vươnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cần đèn
5Đèn THGT 3 màu 3xD300-LedTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
6Đèn THGT được phép rẽ phải 1xD300-LedTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
7Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400-LedTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
8Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300-LedTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
9Lắp đèn THGT lên cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
10Luồn dây Cu/PVC/PVC-4x1,5mm2 lên đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6100m
11Khung móng cột đèn THGT- 2,9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Khung móng cột đèn THGT-6,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
13Đào móng cột đèn - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7041m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m2
15Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,64m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0064100m3
17Đào móng cột đèn - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0591m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,048100m2
19Bê tông móng cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,872m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,019100m3
21Rải cáp cáp điều khiển 12x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,93100m
22Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-D65/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5100 m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,43100m
25Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161 đầu cáp
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161 đầu cáp
27Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bảng
28Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông TSC-0306Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cọc
30Làm tiếp địa cho cột điện RC1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 bộ
31Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện RC2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
32Rải dây đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,93100m
33Rải lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161m
34Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.610viên
35Đắp cát rãnh cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,667m3
36Trụ bê tông, mốc sứ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,1cái
37Khung móng tủ M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
38Đào móng tủ - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3051m3
39Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,305m3
40Ván khuôn móng tủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,025100m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,75m2
42Cắt khe rãnh cáp qua đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,610m
43Đào móng rãnh cáp - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,451m3
44Đào rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,0941m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,203100m3
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,77m3
47Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59m2
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,225m3
49Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,610m2
50Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1521m3
51Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,152m3
52Cột đỡ biển báo D90x2.5Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cột
53Biển tam giác THGT phản quangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4biển
54Lắp dựng cột biển báoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cột
55Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,513100m3
56Đào móng hố ga kỹ thuật - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0531m3
57Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,104m3
58Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,79m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,74m2
60Ống nhựa D42 dày 1,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,25m
61Bê tông đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,065m3
62Ván khuôn đan hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,003100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,002tấn
64Lắp các loại tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
65Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,011100m3
66Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
67Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
68Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
69Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9vị trí
70Ca xe thí nghiệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7748641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.549728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.949.365.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.949.365.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền); mặt đường thảm bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (thoát nước dọc, thoát nước ngang); hệ thống an toàn giao thông.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.949.365.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
17 Xe thang nâng hoặc xe tải gắn cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->