Gói thầu: Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng năm 2022 huyện Xuyên Mộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231140-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng năm 2022 huyện Xuyên Mộc
Số hiệu KHLCNT 20211199311
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách Huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 11:58:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,213,226,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.213.226.892(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 803.306.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.249.258.824 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.498.517.648 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Đáp ứng điều kiện về năng lực cá nhân trong hoạt động xây dựng. Là nhân sự của nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng chiều cao
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (đã được kiểm định, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
E-CDNT 1.2 Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng năm 2022 huyện Xuyên Mộc
Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng năm 2022 huyện Xuyên Mộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách Huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương. + Cơ quan thẩm định dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng Hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539.


E-CDNT 10.7
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT)
E-CDNT 15.2
Bản gốc HSDT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp - Bảo đảm dự thầu - Báo cáo tài chính cho 3 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020), văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến Quý III năm 2021 (Bản sao y công chứng). - Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng) (Bản sao y công chứng). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu (theo yêu cầu Biểu mẫu 03). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu khác cần thiết khi Chủ đầu tư yêu cầu …..
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ 250
2 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 bóng 2,5
3 Thay bóng đèn Compac 20W, 50W bằng thủ công Yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 bóng 10
4 Thay quả cầu nhựa d400 bằng thủ công Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 quả 50
5 Thay cáp ngầm CV22 - nền đất Yêu cầu về kỹ thuật chương V 40m 2,5
6 Thay cáp ngầm CV50 - nền đất Yêu cầu về kỹ thuật chương V 40m 2,5
7 Thay cáp ngầm CV70 - nền đất Yêu cầu về kỹ thuật chương V 40m 2,5
8 Thay cáp ngầm CVV 2x11 - nền đất Yêu cầu về kỹ thuật chương V 40m 5
9 Thay cáp ngầm CVV 2x11 - hè phố Yêu cầu về kỹ thuật chương V 40m 5
10 Thay cáp ngầm CVV 3x35 - nền đất Yêu cầu về kỹ thuật chương V 40m 5
11 Thay tủ điện Yêu cầu về kỹ thuật chương V tủ 35
12 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cần đèn 10
13 Duy trì choá đèn cao áp kính đèn cao áp chiều cao cột Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ 500
14 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (11986,00*50%) Yêu cầu về kỹ thuật chương V Trạm /ngày 5.993
15 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (18907,00*50%) Yêu cầu về kỹ thuật chương V Trạm /ngày 9.453,5
16 Duy trì trạm 2 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU (803*50%) Yêu cầu về kỹ thuật chương V Trạm /ngày 401,5
17 Lắp cầu chì tự rơi FCO Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cầu chì 5
18 Lắp dựng cột đèn thép, gang Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cột 20
19 Đánh số cột thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cột 100
20 Thay bóng Led bằng cơ giới, chiều cao cột Yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 bóng 0,5
21 Lắp đặt khởi động từ 40A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 15
22 Lắp đặt cảm biến 40A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 5
23 Lắp đặt khởi động từ 65A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 10
24 Lắp đặt khởi động từ 100A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 10
25 Lắp đặt khởi động từ 150A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 10
26 Lắp đặt khởi động từ 250A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 10
27 Lắp đặt automat loại 3 pha, 75A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 10
28 Lắp đặt automat loại 3 pha, 100A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 10
29 Lắp đặt automat loại 3 pha, 125A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 10
30 Lắp đặt automat loại 3 pha, 150A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 10
31 Lắp đặt automat loại 3 pha, 250A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 10
32 Lắp đặt automat loại 3 pha, 400A Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 10
33 Lắp đặt linh kiện báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật chương V bộ 2
34 Lắp đặt Timer bằng cơ đèn cao áp Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 30
35 Lắp đặt Timer điện tử đèn Led Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 5
36 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Yêu cầu về kỹ thuật chương V cái 24
37 Lắp đặt máy biến áp 25kVA Yêu cầu về kỹ thuật chương V máy 3
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.213226892E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 803.306.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.213.226.892(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 803.306.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.249.258.824 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.498.517.648 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 : Đáp ứng điều kiện về năng lực cá nhân trong hoạt động xây dựng. Là nhân sự của nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – điện tử. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Đính kèm tài liệu chứng minh).53
2 Công nhân kỹ thuật: 10 có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng chiều cao Vận hành tốt (đã được kiểm định, đăng kiểm)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->