Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235319-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211235267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 12:20:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,346,161,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.003E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị nội thất, hội trường có giá trị tối thiểu 210.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Trung Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avytico + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Đơn vị lập chứng thư thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán Đại Dương


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bơm nước thi công (máy bơm xăng công suất 8.0CV. Đơn giá lấy theo TT13/2021)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,063ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,692100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,692100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,692100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,891100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,267m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,902m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,621100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,198100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,386m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,632100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,012m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,371tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,851m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,987m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,107m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,933m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70,189m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50,066m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,48m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120,255m2
22Gia công hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,324tấn
23Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64,717m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,189m2
25Mũi mácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt170,666cái
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,855m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,007100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,606m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,632m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,124m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,124m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,964100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,299100m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,784m3
36Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,92810m
37Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt598,2m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,041100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,215m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,027100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,288m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,047100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,713m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,02tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,024tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,722m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,348m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,063100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,008tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,045tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,16m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,046m2
53Khơi chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,2m
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,046m2
55Gia công cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,212tấn
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,66m2
57Bản lề cối xoayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
58Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
59Biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG HÀ"Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1trọn bộ
60Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,315100m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,492m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,165m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,144100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,258m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,154100m2
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,018100m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,175100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,083m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,346tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt81cấu kiện
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,437m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,602m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63,18m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,667m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,127100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,084100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,84m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,056m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,153100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,071tấn
8Kẹp cáp + đai InoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
9Cột treo dây thông tinTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cột
10Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12m
11Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
12Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x200x120Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
13Cáp treo thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt130m
14Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45m
15Kẹp cáp + móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
16Công tơ 1 pha và hộp bảo vệ công tơTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,911m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,002100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,007100m3
20Gạch không nung chènTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36viên
21Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=2m3/h, H=25m, P=1,5kW, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
22Rọ hút bằng nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
23Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
24Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
25Van cổng kiểu vô lăng D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
26Van khóa 1 chiều lắp ren D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
27Khớp nối mềm D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
28Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
29Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
30Ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1100m
31Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG ( PHẦN XÂY LẮP)
1Mua cọc BTCT 200x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt352,2m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,522100m
4Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
5Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,122100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,488m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,005100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,005100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,408100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,309m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,209m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,121100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,197m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,101100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,183100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,976m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,811100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,171100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,748tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,139tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,281m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,028m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,336100m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,202m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,084100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,834m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,283tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,032tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,548m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,707100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,286tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,065tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,231100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,124m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,694tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,249m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,422100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,169tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,114tấn
40Gia công xà gồ thép treo trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,746tấn
41Lắp dựng xà gồ thép treo trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,746tấn
42Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt172,11m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,405m2
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,833tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,833tấn
46Bu lông M18X300Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
47Tăng đơTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52bộ
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,211tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,211tấn
50Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,326tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,326tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt219,734m2
53Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,597100m2
54Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45,96m
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,863m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,653m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,788m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,597m3
59Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt94,844m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt285,657m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt317,075m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt57,38m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt123,1m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,96m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt84,9m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,05m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt370,557m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt551,565m2
69Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65,776m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,556m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt69,28m
72Khơi chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt283,528m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt76,78m
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt69,28m
75Đắp vữa tạo sần trang tri, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,838m2
76Đắp trang trí đầu cột, chân cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10công
77Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG HÀ"Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1trọn gói
78Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,2m2
79Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,32m2
80Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,92m2
81Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,24m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,44m2
83Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,24m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,381tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,2m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,2m2
87Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt240,761m2
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,819m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,058m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,684m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,286m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,63m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,63m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42,629m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,665m2
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,03m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,591m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,232m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,011100m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,659m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,267m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,215m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,215m2
104Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,154m2
105Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,038tấn
106Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
107Râu thép liên kết D10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
108Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,878m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,618100m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,2m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5m
4Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cọc
5Dây tiếp địa đồng bọc M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m
6Que hàn thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
8Aptomat MCCB 2C-40A-30KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
9Aptomat MCCB 2C-32A-30KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
10Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
11Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
12Tủ điện tổng kim loại mặt chứa 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
13Đèn LED trần hành lang 9WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
14Đèn LED âm trần phản quang 4 bóng đèn, kích thước máng 600x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20bộ
15Bộ đèn LED BD - M16 120/36WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
16Quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
17Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
20Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
21Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
22Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt138m
23Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt68m
24Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61m
25Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt69m
26Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt512m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt156m
28Hộp nối dây 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3hộp
29Ống nối D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54cái
30Hộp chia dây 3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41cái
31Kẹp ống SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1túi
32Tê ống SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
33Cút ống SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
34Đinh vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2kg
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m3
37Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
38Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
39Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
40Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45m
41Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4m
42Bật sắt đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cái
43Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
44Cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cọc
45Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
46Xi măng chèn trátTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50kg
47Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
48Lắp đặt phễu thu D150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
49Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
50Cút chếch 135 độ D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54cái
51Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,55100m
52Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
53Bình khí CO2 (MT3)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bình
54Bình bột chữa cháy (MFZ4)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bình
55Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
56Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6hộp
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,618100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,184100m
3Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,38100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,098100m3
5Đào cát móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,513m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,04100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,164m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,035100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,874m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,105tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,122m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,622m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,165100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,85m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,017m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,058100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,78m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,014100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,89m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,037100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,068tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,092m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,647m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,037tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,026100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cấu kiện
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,13m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,13m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,016m2
32Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/1m3)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1công
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,146m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,03100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,379m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,123100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,874m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,03tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,178tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,24100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,611m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,224tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,127m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,024100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,009tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,389m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,574m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65,865m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,504m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,199m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,8m2
53Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,8m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,638m2
55Lát gạch lá nem 400x400Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,162m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,48m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,48m
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,503m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65,865m2
60Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,414m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45,564m2
62Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,446m2
63Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,446m2
64SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,84m2
65SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,44m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,28m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,034tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,44m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,44m2
70Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
71Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
72Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
73Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
74Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
77Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
78Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
79Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
80Vòi cấp nước tiểu treo namTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
81Bộ xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
82Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
83Chậu rửa loại 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
84Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
85Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
86Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
87Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
88Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
89Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
90Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05100m
91Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,12100m
92Ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05100m
93Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
94Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
95Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
96Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
97Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
98Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
99Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
100Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
101Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
102Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1100m
103Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
104Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
105Nối thẳng nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
106Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05100m
107Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
108Van khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bể
110Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2100m
111Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,16100m
112Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,04100m
113Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m
114Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
115Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
116Cút nhựa chếch 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
117Cút nhựa chếch 135 độ D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
118Cút nhựa chếch 135 độ D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
119Cút nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
120Cút nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
121Côn thu D110/42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
122Côn thu D75/42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
123Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
124Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
125Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
126Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
127Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
128Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
129Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
130Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
131Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m
132Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,716m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,136100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,045100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,011m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,014100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,058100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,599m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,165tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,088tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,073100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,764m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,102tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,079100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,668m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,132tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,149m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,007100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,013tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,424m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,754m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,332m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,659m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,746m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,168m2
27Làm tầng lọc cát vàngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,491m3
28Làm tầng lọc cát thạch anhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,737m3
29Than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,491m3
30Làm tầng lọc sỏiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,491m3
31Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,826m2
32Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1100m
33Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m
34Ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,08100m
35Cút nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
36Cút nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
37Rọ chắnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
38Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,02100m
39Ống PVC D80Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5100m
40Ống PVC D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,47100m
41Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05100m
42Tê nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
43Cút nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
44Van xả khí D15Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
45Van khoá D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
46Van khoá D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
47Cút nhựa PVC D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
48Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=35m, P=2.2kW, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
49Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,32m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,038m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,123m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,085m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,038m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,007100m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,475m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,657m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,533m2
59Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
60BU lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
61Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cặp bích
62Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40m
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trường đại biểu ngồi* Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm III, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
12Cái
2GhếKhung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da360x475x1070mm135Cái
3Tủ sáchGiá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhânChất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa.KT: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm1chiếc
4Tủ sắtTủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. KT: W1200 x D450 x H18001chiếc
5Phông nền sân khấu* Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)40m2
6Phông nền treo sao vàng, búa liềm* Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)20m2
7Rèm treo trang trí xếp lớp* Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)26,564m2
8Biểu tượng sao vàng, búa liềmChất liệu: Mica vàngKích thước D601Bộ
9Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka.1Cái
10Bục đặt tượng Bác* Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x12001Cái
11Tượng Bác* Chất liệu thạch cao màu trắng* Kích thước: cao 0,7cm1Cái
12Bục phát biểu* Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x12001Cái
13Đầu phát tín hiệu CD-DVDĐầu phát tín hiệu CD-DVD SONYĐiện nguồn : 220-240V Tầng số nguồn : 50-60HzĐiện năng tiêu thụ : 8.8W (khi hoạt động) / 0.2W (chế độ chờ) Các định dạng hình ảnh, dạng phim, dạng âm thanh BD, DVD, CD, USBNgõ ra Video (BD-ROM) : Có (480i/ 480p/ 720p/ 1080i/ 1080p (60Hz)); Có (1080p (24Hz)1chiếc
14AmplyModel: PA 1090 IISản xuất từ tháng 12 năm 2020 Hãng sản xuất: BostonBảo hành: 24 thángĐiện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300WattsCông suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) Trọng lượng: 10,5 KgKích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm1Cái
15Micro có dâyMicro điện động TOA DM 1300. Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Trở kháng 600 Ω, cân bằng.Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m.Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm.Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.2cái
16Bộ Micro không dâyMicrophone Shure UGX8Sản xuất từ tháng 12 năm 2020LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênhPhạm vi: lên đến 600 feet (200 mét)tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005%Độ nhạy: -107dbmCông suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A)Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz Điều chế chế độ: FMTuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHzNguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm1bộ
17Loa thùngLoại: 2 way PassiveĐáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHzĐộ nhạy (1W/1m): 97dBCông suất định mức: 225WTrở kháng định mức: 8ΩTần số cắt: 2.2KHzLoa bass: 381mmLoa treble: 34mmKích thuớc: 504 x 758 x 483mmTrọng lượng: 23kg1bộ
18Màn hình tivi 55 inchMàn hình tivi 55 inchLoại Tivi Tivi LEDSản xuất từ tháng 12 năm 2020 trở lại đâyKích thước màn hình 55 inch USB: 3 cổngCông suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổngĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Có Độ phân giải: Ultra HD 4KKết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hành: LinuxSố lượng loa: 2 loaTích hợp đầu thu KTSDVB-T2Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live ColourCông nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+1Cái
19Kệ ti viKệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị.KT: 1500x400x6001chiếc
20Bảng công tácBảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. KT: 1000x1800(mm)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.003E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị nội thất, hội trường có giá trị tối thiểu 210.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 3 - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy cắt uốn thép ≥5kw1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
12 Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
14 Máy ép cọc(Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 150T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->