Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 12:20:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,346,161,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.003E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị nội thất, hội trường có giá trị tối thiểu 210.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Nhà văn hóa thôn Trung Hà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì.
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước thi công (máy bơm xăng công suất 8.0CV. Đơn giá lấy theo TT13/2021) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,063 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,692 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,692 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,891 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,267 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,902 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,621 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,386 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,632 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,012 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,371 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,851 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,987 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,107 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,933 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,189 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,066 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,48 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120,255 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,324 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64,717 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,189 | m2 |
| 25 | Mũi mác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 170,666 | cái |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,855 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,606 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,632 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,124 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,124 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,964 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,784 | m3 |
| 36 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,928 | 10m |
| 37 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 598,2 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,215 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,288 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,713 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,722 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,348 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,008 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,045 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,16 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,046 | m2 |
| 53 | Khơi chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,2 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,046 | m2 |
| 55 | Gia công cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,212 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,66 | m2 |
| 57 | Bản lề cối xoay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG HÀ" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,492 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,165 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,258 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,083 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,346 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 81 | cấu kiện |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,437 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,602 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63,18 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,667 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,071 | tấn |
| 8 | Kẹp cáp + đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Cột treo dây thông tin | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 10 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | m |
| 11 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x200x120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Cáp treo thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 130 | m |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | m |
| 15 | Kẹp cáp + móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Công tơ 1 pha và hộp bảo vệ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,911 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 20 | Gạch không nung chèn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | viên |
| 21 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=2m3/h, H=25m, P=1,5kW, chạy bằng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Van cổng kiểu vô lăng D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Van khóa 1 chiều lắp ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Khớp nối mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 31 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG ( PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 352,2 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,522 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,122 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,488 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,309 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,209 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,197 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,976 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,811 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,171 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,748 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,139 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,281 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,028 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,336 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,202 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,084 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,834 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,283 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,032 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,548 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,707 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,286 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,065 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,231 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,124 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,694 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,249 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,422 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,169 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,114 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép treo trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,746 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép treo trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,746 | tấn |
| 42 | Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 172,11 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,405 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,833 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,833 | tấn |
| 46 | Bu lông M18X300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 47 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52 | bộ |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,211 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,211 | tấn |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,326 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,326 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 219,734 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,597 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,96 | m |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,863 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,653 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,788 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,597 | m3 |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 94,844 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 285,657 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 317,075 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,38 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 123,1 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,96 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 84,9 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,05 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 370,557 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 551,565 | m2 |
| 69 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,776 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,556 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69,28 | m |
| 72 | Khơi chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 283,528 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,78 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69,28 | m |
| 75 | Đắp vữa tạo sần trang tri, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,838 | m2 |
| 76 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | công |
| 77 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG HÀ" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 78 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,2 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,92 | m2 |
| 81 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,24 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,44 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,24 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,381 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,2 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,2 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 240,761 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,819 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,058 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,684 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,286 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,63 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,63 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,629 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,665 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,03 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,591 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,232 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,659 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,267 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,215 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,215 | m2 |
| 104 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,154 | m2 |
| 105 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,038 | tấn |
| 106 | Nắp chụp inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Râu thép liên kết D10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,878 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,618 | 100m2 |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 4 | Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m |
| 6 | Que hàn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 2C-40A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 2C-32A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng kim loại mặt chứa 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Đèn LED trần hành lang 9W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Đèn LED âm trần phản quang 4 bóng đèn, kích thước máng 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 15 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 138 | m |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 512 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 156 | m |
| 28 | Hộp nối dây 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 29 | Ống nối D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | cái |
| 30 | Hộp chia dây 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41 | cái |
| 31 | Kẹp ống SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | túi |
| 32 | Tê ống SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Cút ống SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 34 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | kg |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 37 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | m |
| 41 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m |
| 42 | Bật sắt đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 45 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Xi măng chèn trát | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | kg |
| 47 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu D150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Cút chếch 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | cái |
| 51 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 52 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 53 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bình |
| 54 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bình |
| 55 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,618 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,184 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Đào cát móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,513 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,164 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,874 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,105 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,122 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,622 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,85 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,017 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,78 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,89 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,068 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,092 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,647 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,037 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,13 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,13 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,016 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/1m3) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | công |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,146 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,379 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,874 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,178 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,611 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,224 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,127 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,009 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,389 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,574 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,865 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,504 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,199 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,8 | m2 |
| 53 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,8 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,638 | m2 |
| 55 | Lát gạch lá nem 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,162 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,48 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,48 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,503 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,865 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,414 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,564 | m2 |
| 62 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,446 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,446 | m2 |
| 64 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,84 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,28 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,034 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 70 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 71 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Vòi cấp nước tiểu treo nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Xi phông thoát tiểu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 91 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 92 | Ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 93 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 101 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 102 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Nối thẳng nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 107 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 110 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 111 | Ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 112 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 113 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 114 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Y nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Cút nhựa chếch 135 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Cút nhựa chếch 135 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Cút nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Cút nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 121 | Côn thu D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Côn thu D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 132 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,716 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,011 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,599 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,165 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,088 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,764 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,102 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,668 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,132 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,149 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,424 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,754 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,332 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,659 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,746 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,168 | m2 |
| 27 | Làm tầng lọc cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,491 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,737 | m3 |
| 29 | Than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,491 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc sỏi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,491 | m3 |
| 31 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,826 | m2 |
| 32 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Rọ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 39 | Ống PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 40 | Ống PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,47 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 42 | Tê nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Van xả khí D15 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Van khoá D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Van khoá D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=35m, P=2.2kW, chạy bằng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,32 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,038 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,123 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,085 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,038 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,475 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,657 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,533 | m2 |
| 59 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | BU lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cặp bích |
| 62 | Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục * Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm III, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn * Kích thước : 1500x500x760mm | 12 | Cái |
| 2 | Ghế | Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da360x475x1070mm | 135 | Cái |
| 3 | Tủ sách | Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhânChất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa.KT: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. KT: W1200 x D450 x H1800 | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 26,564 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Chất liệu: Mica vàngKích thước D60 | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka. | 1 | Cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | * Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x1200 | 1 | Cái |
| 11 | Tượng Bác | * Chất liệu thạch cao màu trắng* Kích thước: cao 0,7cm | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu | * Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x1200 | 1 | Cái |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD | Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONYĐiện nguồn : 220-240V Tầng số nguồn : 50-60HzĐiện năng tiêu thụ : 8.8W (khi hoạt động) / 0.2W (chế độ chờ) Các định dạng hình ảnh, dạng phim, dạng âm thanh BD, DVD, CD, USBNgõ ra Video (BD-ROM) : Có (480i/ 480p/ 720p/ 1080i/ 1080p (60Hz)); Có (1080p (24Hz) | 1 | chiếc |
| 14 | Amply | Model: PA 1090 IISản xuất từ tháng 12 năm 2020 Hãng sản xuất: BostonBảo hành: 24 thángĐiện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300WattsCông suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) Trọng lượng: 10,5 KgKích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm | 1 | Cái |
| 15 | Micro có dây | Micro điện động TOA DM 1300. Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Trở kháng 600 Ω, cân bằng.Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m.Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm.Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | 2 | cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | Microphone Shure UGX8Sản xuất từ tháng 12 năm 2020LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênhPhạm vi: lên đến 600 feet (200 mét)tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005%Độ nhạy: -107dbmCông suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A)Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz Điều chế chế độ: FMTuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHzNguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm | 1 | bộ |
| 17 | Loa thùng | Loại: 2 way PassiveĐáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHzĐộ nhạy (1W/1m): 97dBCông suất định mức: 225WTrở kháng định mức: 8ΩTần số cắt: 2.2KHzLoa bass: 381mmLoa treble: 34mmKích thuớc: 504 x 758 x 483mmTrọng lượng: 23kg | 1 | bộ |
| 18 | Màn hình tivi 55 inch | Màn hình tivi 55 inchLoại Tivi Tivi LEDSản xuất từ tháng 12 năm 2020 trở lại đâyKích thước màn hình 55 inch USB: 3 cổngCông suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổngĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Có Độ phân giải: Ultra HD 4KKết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hành: LinuxSố lượng loa: 2 loaTích hợp đầu thu KTSDVB-T2Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live ColourCông nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ | 1 | Cái |
| 19 | Kệ ti vi | Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị.KT: 1500x400x600 | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. KT: 1000x1800(mm) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.003E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị nội thất, hội trường có giá trị tối thiểu 210.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cần trục (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ép cọc(Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 150T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi