Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 12:56:00 đến ngày 2021-12-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Qua đào tạo nghề, có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc 03 tầng và các công trình phụ trợ trụ sở UBND huyện An Lão, 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn duy tu, sửa chữa trong dự toán chi ngân sách huyện hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng huyện An Lão; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quân Hải An, Tp Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phòng làm việc tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,39 | m2 |
| 9 | Thi công, lắp dựng hoàn thiện tấm ốp tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,078 | m2 |
| 10 | Vách ngăn bằng tấm nhựa (bằng gồm khung xương + vách nhựa 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,844 | m2 |
| 11 | Thi công, hoàn thiện lát sàn nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,748 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,248 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,443 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,443 | m2 |
| 15 | Ốp tường trong nhà WC bằng gạch tiết diện 30x60cm cao 1,8m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 16 | Hộp điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat loại MCB 2P 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat loại MCB 2P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Máy điều hòa treo tường 2 chiều Inventer 18000Btu (bao gồm nhân công vật tư hoàn thiện) | 1 | máy | |
| 24 | Dây đèn led trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Gia công lắp dựng tủ âm tường gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,186 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa đi (cửa nhựa, lõi thép, kính trắng an toàn mờ dày 6.38mm, bao gồm cả phụ kiện+ khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phòng khách tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Thi công, lắp dựng hoàn thiện tấm ốp tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,964 | m2 |
| 3 | Thi công, lắp dựng hoàn thiện lát sàn nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,536 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,536 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 19,536 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,536 | m2 |
| 7 | Hộp điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat loại MCB 2P 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Aptomat loại MCB 2P 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Máy điều hòa treo tường 2 chiều Inventer 18000Btu (bao gồm nhân công vật tư hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 15 | Dây đèn led trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| C | Hạng mục 3: Phòng làm việc 01 tầng 2 | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm, cao 1,8m vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,33 | m2 |
| 3 | SX lắp dựng Cửa đi về sinh nhôm kính mờ ( bao gồm cả phụ kiện + khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Đế nổi sino | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, gương, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,794 | m2 |
| 19 | Công tác bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,794 | m2 |
| 20 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,804 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,598 | m2 |
| 22 | Thi công, lắp dựng hoàn thiện tấm ốp tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phòng làm việc 02 tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Lát nền nhà WC bằng gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng hệ khung sắt bị cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 6 | Thi công, lắp dựng hoàn thiện tấm ốp tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,054 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng tủ âm tường gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,248 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,248 | m2 |
| 10 | Sơn trần, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,248 | m2 |
| 11 | Hộp điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat loại MCB 2P 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Aptomat loại MCB 2P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn led âm trần D90-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 17 | Đèn led dây trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Máy điều hòa 2 chiều âm trần Inventer 18000Btu (bao gồm nhân công vật tư hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn trang trí gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20L | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Phòng hội trường tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,704 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,439 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,312 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,927 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,032 | m3 |
| 10 | Bạt che bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 412,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,121 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu từ tầng 3 xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| 13 | Vận chuyển đổ đi phạm vi 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 14 | Khoan cấy thép cột vào dầm cũ bằng hóa chất Ramset G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76 | lỗ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,398 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,437 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,743 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,253 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,708 | m3 |
| 29 | Xây gạch gạch không nung tường thu hồi, tam cấp sân khấu, bo vì kèo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,734 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,204 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,019 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,019 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hộp 100x50x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,879 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,417 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 100x50x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,879 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng bu lông M20; L=35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 38 | Gia công lắp dựng bu lông M12; L=6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | cái |
| 39 | Gia công lắp dựng giằng vì kèo D20, L=5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lợp mái tôn lạnh (xốp) mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,244 | 100m2 |
| 41 | Thi công hoàn thiện lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 425,512 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn, trát có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 425,512 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 298,616 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc phòng hội trường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 394,954 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219,63 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,658 | m2 |
| 48 | Trát dầm trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,753 | m2 |
| 49 | Trát bo mái ngoài, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,85 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 202,48 | m2 |
| 51 | Thi công, lắp dựng hoàn thiện tấm ốp tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,842 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 499,4 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 421,083 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 383,138 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 406,592 | m2 |
| 56 | Thi công lắp đặt rèm cửa sổ khung nhôm, chất liệu rèm 100% polyester Hàn Quốc nhập khẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,82 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6,38mm, (bao gồm phụ kiện, bản lề, khóa cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,696 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | m3 |
| 60 | Cạo bỏ bả sơn cũ trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,68 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ bả sơn cũ trên trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt:60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,682 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,362 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,162 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6,38mm, (bao gồm phụ kiện, bản lề, khóa cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 69 | Hộp điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn led âm trần D90-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 78 | Đèn led dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần KT:60x60cm 48W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ, vệ sinh, thay ga và lắp đặt hoàn trả điều hòa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 86 | Màn chiếu Điện 150'' - Điều khiển từ xa 120 x 90 (3m05 x 2m29) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Dây HDMI UNITEK 20M | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Nhân, mặt, hạt mạng RJ45 AMP Commpose | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Khung Treo Máy Chiếu Điện Tử Đa Năng 2M - ECM20 DALITE | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Dây mạng HIK chạy tín hiệu mạng, máy chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 91 | Bộ phát wifi Tp-Link TL_WR940N 450mbps 3 râu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Tủ Rack NETONE 20U CS-2008 D800 (H.1050mm*W.600mm*D.800mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Dây Cáp Loa Âm Thanh Cuộn 1.3mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 94 | Ống đồng, dây bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 97 | Đai giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 98 | Lắp cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Dây dẫn sét D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 101 | SX, lắp dựng chân sứ đế kim thu lôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Tháo dỡ trần cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,788 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,952 | m2 |
| 104 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | m3 |
| 105 | Tháo dỡ gạch ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,445 | m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,911 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,112 | 100m2 |
| 108 | Bạt che công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 311,22 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,356 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,356 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường, Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,356 | m2 |
| 112 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,788 | m2 |
| 113 | Đắp chữ nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 114 | Vệ sinh sửa chữa, thay thế 1 số viên trên mái ngói sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 222,45 | m2 |
| 115 | Gia công lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,728 | m2 |
| 116 | Gia công lắp dựng hệ mặt dựng (khung nhôm XINGFA chìm, kính an toàn dày 8,38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126,624 | m2 |
| 117 | Lắp đặt đèn led âm trần D90-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 118 | Vận chuyển chất thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| F | Hạng mục 6: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo thiết bị làm việc hệ thống điện, nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,94 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,417 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,034 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ đi phạm vi 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 10 | Cắt mặt nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 11 | Phá dỡ nền sân cũ dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,483 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng bằng thủ công (NC=10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,589 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy chiều dài cọc 2,5m, mật độ 20 cọc/m2 đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,85 | 100m |
| 15 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,57 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,845 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,721 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,587 | m3 |
| 21 | Xây gạch móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,87 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,963 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,839 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát tôn nền độ chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,221 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 28 | Xây bể phốt bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,597 | m3 |
| 29 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,446 | m2 |
| 30 | Láng đánh màu đáy bể phốt, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,946 | m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,161 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,015 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung dày 22cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,547 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung dày 11cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 48 | Xây ốp cột bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,498 | m3 |
| 49 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,179 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,846 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,9 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,686 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,792 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,992 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,973 | m3 |
| 56 | Xây tường bậc tam cấp bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 57 | Thi công, hoàn thiện lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,73 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn, trát vén thành có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,73 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn lạnh (xốp) mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | 100m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,454 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,065 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT:30x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,389 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá chẻ vào tường KT10x20cm phía ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,122 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch chân tường kt: 12x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,171 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường kt: 30x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,153 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá cột sảnh+ ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,687 | m2 |
| 69 | Lát đá đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,294 | m2 |
| 70 | Thi công lắp dựng phần lát đá bậc phân vị cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m |
| 71 | Gia công lắp dựng bệ đặt chậu rửa khung Inox bàn ốp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,724 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,576 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,783 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,454 | m2 |
| 76 | Sơn tường trong nhà, sơn 3 nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,03 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà, sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,507 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện, bản lề, khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,635 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện bản lề, khóa cửa, tay cầm, nẹp cửa kính cường lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Hộp điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat CB 2P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn led âm trần kt:60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 96 | Cắt mặt nền đường đặt ống cấp, thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 97 | Phá dỡ nền sân cũ rộng 50cm dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đặt đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 100 | Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 101 | Đấu nối ống thoát nước vào hệ thống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 102 | Vận chuyển đổ đi phạm vi 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Bộ phụ kiện vệ sinh, móc treo Inox gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 109 | Ống nhựa PPr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 110 | Cút nhựa PPr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Nối thẳng PPr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 113 | Cút ren trong PPr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Khóa van PPr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 116 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Y thu PVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Đai giữ ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Ga thu sàn Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 122 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 123 | Y PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 5 | Cắt mặt sân bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m |
| 6 | Phá dỡ nền sân cũ dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy M=90% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,788 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,797 | m3 |
| 14 | Gia công lắp đặt Bu lông neo M20 L=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 15 | Gia công hệ kết cấu nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,196 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,196 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hệ kết cấu nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn lạnh xốp màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 21 | Cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 23 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Chếch Y D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Đại giữ ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 27 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Vận chuyển chất thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ | 5 | Qua đào tạo nghề, có quan hệ lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi