Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235383-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211235357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 12:56:00 đến ngày 2021-12-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Qua đào tạo nghề, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc 03 tầng và các công trình phụ trợ trụ sở UBND huyện An Lão,
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn duy tu, sửa chữa trong dự toán chi ngân sách huyện hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng huyện An Lão; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quân Hải An, Tp Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Minh Khai – Địa chỉ: Thôn Minh Khai, xã Mỹ Đức, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng. . + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng huyện An Lão; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quân Hải An, Tp Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng huyện An Lão; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quân Hải An, Tp Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phòng làm việc tầng 1
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật2công
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật5,8m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,9m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10,68m2
7Đục mở tường làm cửaTheo yêu cầu kỹ thuật1,5m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật14,39m2
9Thi công, lắp dựng hoàn thiện tấm ốp tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật74,078m2
10Vách ngăn bằng tấm nhựa (bằng gồm khung xương + vách nhựa 2 mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật12,844m2
11Thi công, hoàn thiện lát sàn nhựa giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật32,748m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật36,248m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật43,443m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật43,443m2
15Ốp tường trong nhà WC bằng gạch tiết diện 30x60cm cao 1,8m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật10,68m2
16Hộp điện âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Aptomat loại MCB 2P 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Aptomat loại MCB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt đèn led âm trần D90 9WTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Máy điều hòa treo tường 2 chiều Inventer 18000Btu (bao gồm nhân công vật tư hoàn thiện)1máy
24Dây đèn led trần nhàTheo yêu cầu kỹ thuật15m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật100m
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Gia công lắp dựng tủ âm tường gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật21,186m2
39Gia công, lắp dựng cửa đi (cửa nhựa, lõi thép, kính trắng an toàn mờ dày 6.38mm, bao gồm cả phụ kiện+ khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật3,9m2
B Hạng mục 2: Phòng khách tầng 1
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật1công
2Thi công, lắp dựng hoàn thiện tấm ốp tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật53,964m2
3Thi công, lắp dựng hoàn thiện lát sàn nhựa giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật19,536m2
4Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật19,536m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà19,536m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật19,536m2
7Hộp điện âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Aptomat loại MCB 2P 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Aptomat loại MCB 2P 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt đèn led âm trần D90 9WTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Máy điều hòa treo tường 2 chiều Inventer 18000Btu (bao gồm nhân công vật tư hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật1máy
15Dây đèn led trần nhàTheo yêu cầu kỹ thuật12m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật60m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật100m
C Hạng mục 3: Phòng làm việc 01 tầng 2
1Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật3,5m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm, cao 1,8m vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật12,33m2
3SX lắp dựng Cửa đi về sinh nhôm kính mờ ( bao gồm cả phụ kiện + khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật1,4m2
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
8Đế nổi sinoTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật120m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật64m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, gương, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt bình nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật30,794m2
19Công tác bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật30,794m2
20Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật37,804m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật68,598m2
22Thi công, lắp dựng hoàn thiện tấm ốp tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật10m2
D Hạng mục 4: Phòng làm việc 02 tầng 2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật2công
4Lát nền nhà WC bằng gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật3,5m2
5Gia công lắp dựng hệ khung sắt bị cửaTheo yêu cầu kỹ thuật10,14m2
6Thi công, lắp dựng hoàn thiện tấm ốp tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật49,054m2
7Gia công lắp dựng tủ âm tường gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật10,14m2
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật36,248m2
9Bả bằng bột bả vào cột trầnTheo yêu cầu kỹ thuật36,248m2
10Sơn trần, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật36,248m2
11Hộp điện âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Aptomat loại MCB 2P 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Aptomat loại MCB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt đèn led âm trần D90-9WTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
17Đèn led dây trần nhàTheo yêu cầu kỹ thuật40m
18Máy điều hòa 2 chiều âm trần Inventer 18000Btu (bao gồm nhân công vật tư hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật1máy
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
20Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
21Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật140m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật180m
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt các loại đèn trang trí gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt bình đun nước nóng 20LTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
E Hạng mục 5: Phòng hội trường tầng 3
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật4công
2Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật3,46100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật3,704tấn
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật114,439m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật10,46m2
6Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật82,312m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật54,927m3
8Tháo dỡ mái ngóiTheo yêu cầu kỹ thuật9,36m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật17,032m3
10Bạt che bụiTheo yêu cầu kỹ thuật412,08m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,121100m2
12Vận chuyển vật liệu từ tầng 3 xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật12công
13Vận chuyển đổ đi phạm vi 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,72100m3
14Khoan cấy thép cột vào dầm cũ bằng hóa chất Ramset G5Theo yêu cầu kỹ thuật76lỗ
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,618100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,66tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,398m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,05100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,452tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,437tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,743m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,149100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,697m3
27Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật21,253m3
28Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật20,708m3
29Xây gạch gạch không nung tường thu hồi, tam cấp sân khấu, bo vì kèo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,734m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật9,204m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,63m3
32Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,019tấn
33Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,019tấn
34Gia công vì kèo thép hộp 100x50x4Theo yêu cầu kỹ thuật2,879tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật102,417m2
36Lắp dựng vì kèo thép hộp 100x50x4Theo yêu cầu kỹ thuật2,879tấn
37Gia công lắp dựng bu lông M20; L=35cmTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
38Gia công lắp dựng bu lông M12; L=6cmTheo yêu cầu kỹ thuật360cái
39Gia công lắp dựng giằng vì kèo D20, L=5mTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
40Lợp mái tôn lạnh (xốp) mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,244100m2
41Thi công hoàn thiện lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt máiTheo yêu cầu kỹ thuật425,512m2
42Láng nền sàn, trát có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật425,512m2
43Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật298,616m2
44Lát đá bậc phòng hội trường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,804m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật394,954m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật219,63m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật75,658m2
48Trát dầm trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật130,753m2
49Trát bo mái ngoài, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật87,85m2
50Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật202,48m2
51Thi công, lắp dựng hoàn thiện tấm ốp tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật190,842m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật499,4m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật421,083m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật383,138m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật406,592m2
56Thi công lắp đặt rèm cửa sổ khung nhôm, chất liệu rèm 100% polyester Hàn Quốc nhập khẩuTheo yêu cầu kỹ thuật55,82m2
57Gia công lắp dựng cửa khung nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6,38mm, (bao gồm phụ kiện, bản lề, khóa cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật53,696m2
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật7,36m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,725m3
60Cạo bỏ bả sơn cũ trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật39,68m2
61Cạo bỏ bả sơn cũ trên trầnTheo yêu cầu kỹ thuật12,8m2
62Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật12,8m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch kt:60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,8m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật15,682m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật55,362m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật12,8m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật68,162m2
68Gia công lắp dựng cửa khung nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6,38mm, (bao gồm phụ kiện, bản lề, khóa cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật7,36m2
69Hộp điện âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật7cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt đèn led âm trần D90-9WTheo yêu cầu kỹ thuật70bộ
77Lắp đặt các loại đèn gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
78Đèn led dâyTheo yêu cầu kỹ thuật85m
79Lắp đặt đèn led Panel âm trần KT:60x60cm 48WTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
80Tháo dỡ, vệ sinh, thay ga và lắp đặt hoàn trả điều hòa cũTheo yêu cầu kỹ thuật4máy
81Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật160m
82Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật260m
83Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật460m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật750m
85Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
86Màn chiếu Điện 150'' - Điều khiển từ xa 120 x 90 (3m05 x 2m29)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
87Dây HDMI UNITEK 20MTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
88Nhân, mặt, hạt mạng RJ45 AMP CommposeTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
89Khung Treo Máy Chiếu Điện Tử Đa Năng 2M - ECM20 DALITETheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
90Dây mạng HIK chạy tín hiệu mạng, máy chiếuTheo yêu cầu kỹ thuật20m
91Bộ phát wifi Tp-Link TL_WR940N 450mbps 3 râuTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
92Tủ Rack NETONE 20U CS-2008 D800 (H.1050mm*W.600mm*D.800mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
93Dây Cáp Loa Âm Thanh Cuộn 1.3mm²Theo yêu cầu kỹ thuật50m
94Ống đồng, dây bảo ônTheo yêu cầu kỹ thuật50m
95Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,235100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
97Đai giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
98Lắp cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
99Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1mTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
100Dây dẫn sét D10Theo yêu cầu kỹ thuật70m
101SX, lắp dựng chân sứ đế kim thu lôiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
102Tháo dỡ trần cũTheo yêu cầu kỹ thuật60,788m2
103Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật41,952m2
104Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật1,896m3
105Tháo dỡ gạch ốpTheo yêu cầu kỹ thuật15,445m2
106Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu kỹ thuật26,911m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật3,112100m2
108Bạt che công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật311,22m2
109Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật42,356m2
110Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật42,356m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường, Sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật42,356m2
112Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật60,788m2
113Đắp chữ nổiTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
114Vệ sinh sửa chữa, thay thế 1 số viên trên mái ngói sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật222,45m2
115Gia công lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật25,728m2
116Gia công lắp dựng hệ mặt dựng (khung nhôm XINGFA chìm, kính an toàn dày 8,38mm)Theo yêu cầu kỹ thuật126,624m2
117Lắp đặt đèn led âm trần D90-9WTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
118Vận chuyển chất thải đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
F Hạng mục 6: Nhà bảo vệ
1Tháo thiết bị làm việc hệ thống điện, nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật9,94m2
5Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật0,221100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật12,417m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật4,034m3
9Vận chuyển đổ đi phạm vi 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
10Cắt mặt nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,35100m
11Phá dỡ nền sân cũ dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,15m3
12Đào móng bằng máy 90%Theo yêu cầu kỹ thuật2,483100m3
13Đào đất móng bằng thủ công (NC=10%)Theo yêu cầu kỹ thuật27,589m3
14Đóng cọc tre bằng máy chiều dài cọc 2,5m, mật độ 20 cọc/m2 đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật37,85100m
15Cát đen đệm đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,57m3
16Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,845m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,576100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,292tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,721tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật23,587m3
21Xây gạch móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,87m3
22Lấp đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật91,963m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,839100m3
24Đắp cát tôn nền độ chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,183100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,221m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,952m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
28Xây bể phốt bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,597m3
29Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,446m2
30Láng đánh màu đáy bể phốt, dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,946m2
31Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,422m3
34Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,308100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,326tấn
38Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,694m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,538100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,274tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,646tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,161m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật1,152100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,87tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,015m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung dày 22cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,547m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung dày 11cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,47m3
48Xây ốp cột bằng gạch không nung vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,498m3
49Xây tường thu hồi bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,179m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật112,846m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật128,9m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật37,686m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật60,792m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,992m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,973m3
56Xây tường bậc tam cấp bằng gạch không nung vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,1m3
57Thi công, hoàn thiện lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt máiTheo yêu cầu kỹ thuật46,73m2
58Láng nền sàn, trát vén thành có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật46,73m2
59Gia công xà gồ thép C100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,383tấn
60Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,383tấn
61Lợp mái tôn lạnh (xốp) mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,743100m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật50,454m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật45,065m2
64Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT:30x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,389m2
65Công tác ốp đá chẻ vào tường KT10x20cm phía ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật32,122m2
66Công tác ốp gạch chân tường kt: 12x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,171m2
67Công tác ốp gạch vào tường kt: 30x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật24,153m2
68Công tác ốp đá cột sảnh+ ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,687m2
69Lát đá đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật15,294m2
70Thi công lắp dựng phần lát đá bậc phân vị cửaTheo yêu cầu kỹ thuật5,55m
71Gia công lắp dựng bệ đặt chậu rửa khung Inox bàn ốp đá granit tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật80,724m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật100,576m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật125,783m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật50,454m2
76Sơn tường trong nhà, sơn 3 nước 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật151,03m2
77Sơn tường ngoài nhà, sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật206,507m2
78Gia công lắp dựng cửa khung nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện, bản lề, khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật19,635m2
79Gia công, lắp dựng cửa đi bằng kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,1m2
80Bộ phụ kiện bản lề, khóa cửa, tay cầm, nẹp cửa kính cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
81Hộp điện âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các aptomat MCB 2P 30ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt các aptomat CB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
88Lắp đặt đèn led âm trần kt:60x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
89Lắp đặt các loại đèn gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
92Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
93Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật60m
94Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật130m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật180m
96Cắt mặt nền đường đặt ống cấp, thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1100m
97Phá dỡ nền sân cũ rộng 50cm dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,5m3
98Đào móng bằng máy đặt đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,125100m3
99Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
100Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
101Đấu nối ống thoát nước vào hệ thống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
102Vận chuyển đổ đi phạm vi 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,125100m3
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
104Lắp đặt vòi tắmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
105Bộ phụ kiện vệ sinh, móc treo Inox gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
106Lắp đặt chậu xíTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
109Ống nhựa PPr D20Theo yêu cầu kỹ thuật0,65100m
110Cút nhựa PPr D20Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
111Tê nhựa PPr D20Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
112Nối thẳng PPr D20Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
113Cút ren trong PPr D20Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
114Khóa van PPr D20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
115Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
116Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
117Y thu PVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
118Cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
119Đai giữ ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
120Ga thu sàn InoxTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
121Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
122Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
123Y PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
124Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
G Hạng mục 7: Nhà để xe
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật1,854100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật0,743tấn
3Tháo dỡ hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật20,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật7m3
5Cắt mặt sân bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,576100m
6Phá dỡ nền sân cũ dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,728m3
7Đào móng bằng máy M=90%Theo yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
8Đào đất móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,956m3
9Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,768m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,275100m2
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,592m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,788m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật28,797m3
14Gia công lắp đặt Bu lông neo M20 L=600Theo yêu cầu kỹ thuật24Cái
15Gia công hệ kết cấu nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật0,149tấn
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật42,196m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật42,196m2
18Lắp dựng hệ kết cấu nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật0,743tấn
19Lợp mái tôn lạnh xốp màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,854100m2
20Máng thu nước InoxTheo yêu cầu kỹ thuật52m
21Cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
22Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
23Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
24Chếch Y D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
25Đại giữ ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật36cái
26Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
27Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Vận chuyển chất thải đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật1xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.33
4 Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ 5 Qua đào tạo nghề, có quan hệ lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->