Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235314-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211235000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 12:53:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,161,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mương thoát nước có quy mô tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy san tự hành ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan ≥ 2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Tuyến đường ĐH16.DX; Lý trình: Km0+0,00 đến Km2+150,00; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty Cổ phần xây dựng Tấn Phát Thịnh (Địa chỉ: Tổ 23 phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng). + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát (Địa chỉ: Thôn An Hòa, xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B A. Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V12,682m3
2Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V521,211m3
3Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V549,191m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ(trừ tận dụng đắp kênh). Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V332,097m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V14.788,211m3
6Đắp đất K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.428,132m3
7Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V20.938,734m3
8Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.546,123m2
9Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2.824,437m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.824,437m3
11Bê tông M150 đá 2x4 mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V355,914m3
12Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V298,3m3
13Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,83m3
14Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V149,15m2
15Đào đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V899,01m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V638,8m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V177,166m3
C B. Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10.262,93m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.262,93m2
3Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1.741,619Tấn
4Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.741,619Tấn
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.525,041m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V644,665m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V715,628m3
D C. Gia cố lề
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V323,211m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V130,106m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.795,617m2
4Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V362M
5Chèn khe bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V362M
E Nút giao dân sinh
1Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,696m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,939m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V448,48m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,272m3
5Đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V76,242m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,242m3
F Hệ thống thoát nước
G Thoát nước dọc
H A. Mương dọc
I * Đan mương
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V80,035m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V582,848m2
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,652Tấn
4Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,688Tấn
5Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,508Tấn
6Cốt thép tấm đan d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,359Tấn
7Lắp đặt tấm đan, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V300Tấm
8Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19,35m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V116,4m2
10Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4Tấn
11Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116Tấn
12Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,662Tấn
13Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,332Tấn
14Ông nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V945M
J * Thân mương + Móng mương
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V211,247m3
2Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V104,008m3
3Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2.816,63m2
4Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V242,199m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V69,339m3
6Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,91Tấn
7Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5Tấn
K B. Hố ga
L * Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V84Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,052m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V36,378m2
4Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129Tấn
5Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033Tấn
6Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,226Tấn
7Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,524Tấn
M * Thân hố ga và móng hố ga
1Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V22,082m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V294,428m2
3Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,547m3
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V28,38m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,031m3
6Cốt thép thân hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,594Tấn
7Cốt thép thân hố ga d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,113Tấn
N C. Đào đắp đất thi công hố ga mương dọc
1Đào đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.488,092m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V743,909m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V647,475m3
O Cống thoát nước ngang
P A. Cống bản
Q * Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,775m3
2Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
3Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
5Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33Tấn
6Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121Tấn
7Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,23m2
R * Thân cống
1Bê tông M200 đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,09m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V117,76m2
3Cốt thép thân cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061Tấn
4Cốt thép thân cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242Tấn
5Cốt thép thân cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
S * Móng cống
1Bê tông M200 đá 1x2 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,522m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,174m3
4Đào đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V203,12m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V46,113m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V151,012m3
T B. Cống hộp
U * Thân cống
1Bê tông M300 đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V64,453m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V304,91m2
3Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
4Cốt thép thân cống d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,32Tấn
5Bê tông M150 đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
6Đào đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V256,1m3
7Đắp cát hạt thô K95Mô tả kỹ thuật theo chương V334,97m3
V * Bản giảm tải
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V33,4m2
3Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,162Tấn
4Cốt thép d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,958Tấn
5Cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083Tấn
W * Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,894m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,901m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,988m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,817m3
X * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,818m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16,157m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,336m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9,144m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V6,948m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V21,94m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Đào đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V14,938m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V11,488m3
Y * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V6,582m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V5,691m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V15,358m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,194m3
6Đào đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V13,322m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V10,042m3
Z * Hạng mục khác
1Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V25,12m3
2Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,12m3
AA C. Cống BTLT D60cm
1Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Ống
2Mối nối ống cống bê tông D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V14m.nối
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
4Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,985m3
5Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V29,242m2
6Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,661m3
7Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V27,88m2
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,132m3
9Tháo dỡ ống cống D≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
AB Hoàn trả kênh thủy lợi BxH=(40x60)cm
AC A. Tuyến kênh
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V72,198m3
2Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.413,624m2
3Cốt thép mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,165Tấn
4Cốt thép mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,795Tấn
5Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V36,037m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V120,141m2
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V20,412m3
9Đào đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V169,493m3
10Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V836,801m3
11Lắp đặt thanh giằng, GMô tả kỹ thuật theo chương V292Thanh
12Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
13Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V28,032m2
14Cốt thép thanh giằng d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
15Cốt thép thanh giằng d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125Tấn
AD B. Phá dở kênh thủy lợi hiện trạng
1Phá dỡ bê tông kênh thủy lợi hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V154,826m3
2Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V154,826m3
AE C. Van điều tiết lấy nước
1Gia cống cửa van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115Tấn
2Lắp đặt cửa van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115Tấn
3Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
4Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Hộp nâng hạMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
6Sơn cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
AF An toàn giao thông
1Lắp đặt cọc tiêu, G=50kgMô tả kỹ thuật theo chương V75Cọc
2Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
4Đào móng cột đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
5Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V42,75m2
6Cốt thép cọc tiêu d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053Tấn
7Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119Tấn
8Sơn trắng đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mương thoát nước có quy mô tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
4 Cán bộ an toàn lao động 2 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng).32
5 Nhân công 15 Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0.8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)10
3 Máy san tự hành ≥108CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy lu bánh thép ≥10T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy lu bánh hơi ≥16T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy tưới nhựa Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
13 Máy khoan ≥ 2.5KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê3
15 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
16 Máy đầm bàn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
17 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
18 Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
19 Máy thủy bình (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->