Gói thầu: Thi công xây lắp Hàng rào Khu công nghiệp (từ mốc 10 đến mốc 27)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Hàng rào Khu công nghiệp (từ mốc 10 đến mốc 27) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của nhà đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 13:17:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,728,999,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hàng rào bao che có kết cấu móng và khung bằng BTCT hoặc công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp có kết cấu dạng nhà, với giá trị công việc xây lắp ≥ 5.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng; - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp có kết cấu dạng nhà vẫn còn hiệu lực; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 1 hoặc nhóm 2 vẫn còn hiệu lực; - Đã từng đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng của 2 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp có kết cấu dạng nhà vẫn còn hiệu lực; - Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công của 2 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng; - Đã từng phụ trách nghiệm thu, thanh toán của 1 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động; - Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường của 1 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn thời gian hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động); - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận/chứng chỉ/bằng cấp đào tạo bậc thợ về kỹ thuật nề được cơ quan có chức năng cấp; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại hồ quang điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện hoặc xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện hoặc xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện hoặc xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hàng rào Khu công nghiệp (từ mốc 10 đến mốc 27) Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Giang Điền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của nhà đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản sao được chứng thực của giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu; (2) Bản sao được chứng thực của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu theo quy định tại Khoản 4 Mục 1 Chương III; (3) Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng thái bị tạm ngừng tham gia Hệ thống theo quy định tại Mục 5.5 E-CDNT Chương I; (4) Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về cấp doanh nghiệp theo quy định tại Mục 5.6 E-CDNT Chương I (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty CP Sonadezi Giang Điền – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO ĐOẠN K-L | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,367 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đất cấp III (bề rộng rãnh đào 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,111 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,152 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,592 | m3 |
| 5 | Rải nilon làm móng công trình (bề rộng lót 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,531 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,71 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,613 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,994 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,672 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,061 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,171 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,859 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,686 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,233 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,913 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (14x19x39)cm, chiều dày 14cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,886 | m3 |
| 21 | Gia công chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,69 | m2 |
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng chông sắt hàng rào, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,289 | tấn |
| 23 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,69 | m2 |
| 24 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cầu thao tác phục vụ thi công theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 27 | Tháo dỡ lưới thép hàng rào (xếp lại thành cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.505 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trụ BT hàng rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418 | cái |
| 29 | Bốc xếp trụ BT - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,125 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,612 | 10 tấn |
| 31 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,612 | 10 tấn |
| 32 | Bốc xếp trụ BT - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,125 | tấn |
| 33 | Bốc lưới thép hàng rào lên xe ô tô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thép hàng rào bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 10 tấn |
| 35 | Vận chuyển thép hàng rào bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 10 tấn |
| 36 | Bốc lưới thép hàng rào xuống ô tô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO ĐOẠN L-M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,239 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đất cấp III (bề rộng rãnh đào 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,163 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,237 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | m3 |
| 5 | Rải nilon làm móng công trình (bề rộng 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,452 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,239 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,178 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,956 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,824 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,241 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,499 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (14x19x39)cm, chiều dày 14cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,373 | m3 |
| 21 | Gia công chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,565 | m2 |
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | tấn |
| 23 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,565 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cầu thao tác phục vụ thi công theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 25 | Tháo dỡ lưới thép hàng rào (xếp lại thành cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.065,7 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trụ BT hàng rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | cái |
| 27 | Bốc xếp trụ BT - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,562 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | 10 tấn |
| 29 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | 10 tấn |
| 30 | Bốc xếp trụ BT - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,562 | tấn |
| 31 | Bốc lưới thép hàng rào lên xe ô tô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thép hàng rào bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 10 tấn |
| 33 | Vận chuyển thép hàng rào bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 10 tấn |
| 34 | Bốc lưới thép hàng rào xuống ô tô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO ĐOẠN N-O | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,546 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đất cấp III (bề rộng rãnh đào 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,842 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,064 | m3 |
| 5 | Rải nilon làm móng công trình (bề rộng lót 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,079 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,07 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,568 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,732 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,424 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,156 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,541 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,167 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,823 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,435 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (14x19x39)cm, chiều dày 14cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,686 | m3 |
| 21 | Gia công chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,289 | m2 |
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | tấn |
| 23 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,289 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cầu thao tác phục vụ thi công theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 25 | Tháo dỡ lưới thép hàng rào (xếp lại thành cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.184 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trụ BT hàng rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | cái |
| 27 | Bốc xếp trụ BT - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,812 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,281 | 10 tấn |
| 29 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,281 | 10 tấn |
| 30 | Bốc xếp trụ BT - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,812 | tấn |
| 31 | Bốc lưới thép hàng rào lên xe ô tô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thép hàng rào bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 10 tấn |
| 33 | Vận chuyển thép hàng rào bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 10 tấn |
| 34 | Bốc lưới thép hàng rào xuống ô tô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hàng rào bao che có kết cấu móng và khung bằng BTCT hoặc công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp có kết cấu dạng nhà, với giá trị công việc xây lắp ≥ 5.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng; - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp có kết cấu dạng nhà vẫn còn hiệu lực; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 1 hoặc nhóm 2 vẫn còn hiệu lực; - Đã từng đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng của 2 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). | 5 | 2 |
| 2 | Trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp có kết cấu dạng nhà vẫn còn hiệu lực; - Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công của 2 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng; - Đã từng phụ trách nghiệm thu, thanh toán của 1 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động; - Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường của 1 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự; - Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn thời gian hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động); - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng nhận/chứng chỉ/bằng cấp đào tạo bậc thợ về kỹ thuật nề được cơ quan có chức năng cấp; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào gầu | Dung tích gầu ≥ 0,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | Loại hồ quang điện | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Động cơ điện hoặc xăng | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Động cơ điện hoặc xăng | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Động cơ điện hoặc xăng | 2 |
| 7 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Máy cơ hoặc điện tử | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy cơ hoặc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi