Gói thầu: Vật tư quang học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200780665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Vật tư quang học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 11:11:00 đến ngày 2020-08-04 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,276,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thuỷ tinh quang học BK8-DN6 | 38 | kg | Chiết suất: Nd=1,4978 Độ nhớt: Vd =66,9499 Độ đồng nhất QH: 2 Độ lưỡng chiết: 3 Độ bọt: 6Г Số vân giao thoa ≤ 3 | ||
| 2 | Thuỷ tinh quang học BK8-DN8 | 56 | kg | Chiết suất: Nd=1,4978 Độ nhớt: Vd =6,9499 Độ đồng nhất QH: 2 Độ lưỡng chiết: 3 Độ bọt: 6Г Số vân giao thoa ≤ 3 | ||
| 3 | Thuỷ tinh quang học TF5 | 15,75 | kg | Chiết suất: Nd=1,5463 Độ nhớt: Vd = 65,84 Độ đồng nhất QH: 2 Độ lưỡng chiết: 3 Độ bọt: 7Д Số vân giao thoa ≤ 3 | ||
| 4 | Thuỷ tinh quang học BK6 | 11,25 | kg | Chiết suất: Nd = 1,61 Độ nhớt: Vd = 44,3 Độ đồng nhất QH: 2 Độ lưỡng chiết: 3 Độ bọt: 7Д Số vân giao thoa ≤ 3 | ||
| 5 | Thuỷ tinh quang học LF2 | 11,25 | kg | Chiết suất: Nd=1,5224 Độ nhớt: Vd = 59,48 Độ đồng nhất QH: 2 Độ lưỡng chiết: 3 Độ bọt: 7Д Số vân giao thoa ≤ 3 | ||
| 6 | Vật liệu mạ màng phản xạ | 810 | gam | Nhôm nguyên chất PA Chiết suất: Nd=1,5442 Tạp chất | ||
| 7 | Vật liệu mạ màng thấu quang | 810 | gam | Vật liệu SiO2 Chiết suất: Nd=1,5004 Tạp chất | ||
| 8 | Vật liệu mạ màng thấu quang | 6,81 | gam | Vật liệu MgF2 Chiết suất: Nd=1,5210 Tạp chất | ||
| 9 | Bột mài quang học M40 | 14,75 | kg | Kích thước hạt | ||
| 10 | Bột mài quang học M20 | 13,4 | kg | Kích thước hạt | ||
| 11 | Bột mài quang học M10 | 12,5 | kg | Kích thước hạt | ||
| 12 | Bột đánh bóng quang học CeO | 13,6 | kg | Kích thước hạt: 60 ÷ 220 grit; Độ cứng theo thang khoáng vật: 8,2 Độ tinh khiết: ≥ 99,5% | ||
| 13 | Bột đánh bóng quang học Fe2O3 | 10 | kg | Kích thước hạt: 60 ÷ 220 grit; Độ cứng theo thang khoáng vật: 8,2 Độ tinh khiết: ≥ 99,5% | ||
| 14 | Bột rà thô | 9 | kg | Kích thước hạt: 250 ÷ 400 grit; Độ cứng theo thang khoáng vật: 9,0 Độ tinh khiết: ≥ 95% | ||
| 15 | Bông quang học | 15,5 | kg | Sợi bông xơ tự nhiên 100%. | ||
| 16 | Vải lau quang học | 13,5 | m2 | Khổ 80 cm; Vải sợi bông |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi