Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234116 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 13:57:00 đến ngày 2021-12-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng.Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý trong tỉnh Phú Thọ đạt tiêu chuẩn để thực hiện công tác bảo hành, sửa chữa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Quản lý kinh tế, CNTT, điện tử, viễn thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật triển khai thực hiện hợp đồng và bảo hành bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: CNTT, điện tử, viễn thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm lắp đặt thiết bị Mua sắm trang bị, lắp đặt hệ thống phòng họp trực tuyến và trang thiết bị phòng họp phòng, chống thiên tai của Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong đó có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Báo cáo tài chính trong 02 năm (năm 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 02 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 02 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 02 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 02 năm quy định ở trên. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, thông số kỹ thuật và tài liệu (cataloge, tài liệu kỹ thuật) kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Tất cả các hàng hóa đều sản xuất năm 2021. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với vật tư, vật liệu, phụ kiện lắp đặt không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình đưa vào sử dụng; bảng xác định giá trị thanh toán khối lượng hoàn thành; quyếtđịnh phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện thì nộp bảng giá trị nghiệm thu thanh toán qua các đợt nghiệm thu khối lượng hoàn thànhđược tổng hợp lại có xác nhận của Chủ đầu tư trên bảng tổng hợp; 2. Để chứng minh năng lực tài chính đáp ứng yêu cầu E-HSMT, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT:Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điệntử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); 3.Nhà thầu cung cấp Catalog, tài liệu kỹ thuật của các thiết bị. Nhà thầu phải nộp 03 bộ hồ sơ E-HSDT và các tài liệu nộp cùng với E-HSDT (01 bản gốc và 02 bản chụp) mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia cho Bên mời thầu để đối chiếu với thông tin Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ, địa chỉ Số 1518, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, TP Việt Trì, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ, địa chỉ Số 1518, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, TP Việt Trì, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ, địa chỉ Số 1518, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, TP Việt Trì, Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ, địa chỉ Số 1518, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, TP Việt Trì, Phú Thọ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị họp trực tuyến: Họp trực tuyến cùng hình ảnh chân thật, âm thanh to rõ loại bỏ mọi tạp âm, cảm giác giống như họp trực tiếp Camera 12X: Video input: 1 x USB, 1 x HDMI; Video out: 2 x HDMI; Content sharing: 1 x HDMI input, Poly Content App support. Audio input: 1x Poly Studio - Expansion microphone, 1 x HDMI; Audio output: 1x HDMI; Other interfaces: 2x USB 2.0, 1x USB-C1, Bluetooth 4.0. | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Micro chủ toạ: Thành phần Condenser Microphone; Mẫu cực Cardioid; Trở kháng 750 Ω, cân bằng; Độ nhạy định mức -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1V/Pa); Phản hồi thường xuyên 50 Hz đến 16.000 Hz; Đầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32; 110(W) × 145(L) x 532(H) mm; ngắt mic đại biểu | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Micro đại biểu: Thành phần Condenser Microphone; Mẫu cực Cardioid; Trở kháng 750 Ω, cân bằng; Độ nhạy định mức -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1V/Pa); Phản hồi thường xuyên 50 Hz đến 16.000 Hz; Đầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32; 110(W) × 145(L) x 532(H) mm | 17 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Âm ly trung tâm dành cho hội thảo: Bộ Điều Khiển Trung Tâm Micro Dvon DV9911 cao cấp dùng cho phòng họp, hội nghị. Bộ trung tâm dvon 9911 được kết nối điều khiển cho mic chủ toạ và mic thành viên dvon 9911 | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ lọc vang số: Bộ lọc số, chống hú, vang, vọng + chống ù, cắt âm hơi Bass trên micro, điều tiết xuất âm ổn định và không bị nén hoặc vỡ âm thanh | 2 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Loa cột 40W Toa TZ-406W AS | 6 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ âm ly cho loa: Amply Mixer 240W TOA A-2240 H | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tivi Full led 65 inch: Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR 10 PRO; Góc nhìn: 178/178; Cổng xuất âm thanh: cổng Optical (Digital Audio Out); Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C; DVB-T2; DVB-C; kết nối: Wifi, Cổng internet (LAN), Cổng HDMI, USB, Cổng HDMI2 cổng. | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tivi Full led 55 inch: Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR10 Pro; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out); Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C; DVB-T2; DVB-C; kết nối: Wifi, Cổng internet (LAN), Cổng HDMI, Cổng Video composite, Cổng HDMI,3 cổng USB. | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ chia tín hiệu: Bộ chia HDMI 4 cổng + dây HDMI dài kết nối tivi | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Khung giá treo tường tivi 55-65 inch hội trường | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dây loa | 1 | cuộn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp mạng AMP cat6 UTP (Thùng 305m) | 1 | thùng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ chia mạng 8 port Gigabit | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dây kết nối hệ thống mic để bàn | 2 | Sợi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ thiết bị 10u | 1 | Cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giá treo tivi 75' di động chuyên dụng, gắn camera, có chân đế | 1 | Cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ chia âm thanh, dây âm thanh kết nối thiết bị vào âm ly, bộ điều kiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tivi 75 inch: Độ phân giải: 4K - Ultra HD (3840x2160); Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR10 Pro; Góc nhìn: 178/178; Công nghệ âm thanh: Chế độ âm thanh vòm - Surround mode; Tổng công suất loa: 20W/2.0ch; kết nối: Wifi, Cổng internet (LAN), Cổng HDMI, Cổng Video composite, USB. | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng.Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý trong tỉnh Phú Thọ đạt tiêu chuẩn để thực hiện công tác bảo hành, sửa chữa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Quản lý kinh tế, CNTT, điện tử, viễn thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật triển khai thực hiện hợp đồng và bảo hành bảo trì | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: CNTT, điện tử, viễn thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi