Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước (bao gồm thiết bị điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235163-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước (bao gồm thiết bị điện)
Số hiệu KHLCNT 20211144984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:00:00 đến ngày 2021-12-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.818E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần điện trung hạ thế và chiếu sáng) từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m hoặc cần trục ôtô có giỏ nâng người làm việc trên cao ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 4: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước (bao gồm thiết bị điện)
Khu dân cư da beo khu phố 5- Liên Hương (Trường TH Liên Hương 4), huyện Tuy Phong
90 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3850868)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thăng Long (địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng Trường Thành (địa chỉ: D1 Khu dân cư Kênh Bàu, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Tuy Phong (địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận) . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (địa chỉ: Số 09 đường Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, TP. Phan Thiết, Bình Thuận); . Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ (địa chỉ: Tổ 8, thôn Xuân Phú, xã Phong Nẫm, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (địa chỉ: Số 09 đường Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, TP. Phan Thiết, Bình Thuận); . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ (địa chỉ: Tổ 8, thôn Xuân Phú, xã Phong Nẫm, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3850868)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3850868)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẤP NƯỚC TOÀN KHU
1LĐ ống nhựa uPVC D90. dày 4.3mmTại Chương V3,65100m
2LĐ ống nhựa uPVC D110. dày 5.3mmTại Chương V3,11100m
3LĐ ống nhựa uPVC D160. dày 9.5mmTại Chương V1,03100m
4LĐ ống nhựa uPVC D168. dày 7.7mmTại Chương V0,336100m
5Lắp đặt hộp van D150Tại Chương V7cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D110Tại Chương V1cái
7Lắp đặt van gang D100 BBTại Chương V4cái
8Lắp đặt van gang D90 BBTại Chương V1cái
9Lắp đặt van gang D160 BBTại Chương V1cái
10Lắp đặt van gang D200 BBTại Chương V1cái
11Lắp đặt BU gang D200BETại Chương V1cái
12Lắp đặt BU gang D160BETại Chương V2cái
13Lắp đặt BU gang D110BETại Chương V2cái
14Lắp đặt BU PVC D110BETại Chương V9cái
15Lắp đặt BU PVC D90BETại Chương V2cái
16Lắp đặt tê PVC D114/90Tại Chương V1cái
17Lắp đặt tê PVC D114Tại Chương V1cái
18Măng sông gang D200 FFTại Chương V1cái
19Lắp đặt côn gang mặt bích D200/160Tại Chương V1cái
20Lắp đặt côn gang mặt bích D160/110Tại Chương V1cái
21Lắp đặt côn PVC D114/90Tại Chương V2cái
22Lắp đặt Cút PVC D114_45"Tại Chương V2cái
23Lắp đặt cút PVC D90_45"Tại Chương V2cái
24Lắp nút bịt nhựa PVC D90Tại Chương V3cái
25Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D=100mmTại Chương V2trụ
26Lắp đặt tê gang mặt bích D100Tại Chương V2cái
27Cung cấp ống gang mặt bích D100 _ L=0.8mTại Chương V3,2Đoạn
28Cung cấp ống gang mặt bích D100 _ L=0.3mTại Chương V0,6Đoạn
29Lắp đặt van gang D100 BBTại Chương V2Cái
30Lắp đặt cút gang mặt bích D100Tại Chương V2Cái
31Lắp đặt mối nối mềm D110Tại Chương V4Cái
32Lắp đặt BU gang D100BBTại Chương V4Cái
33Lắp đặt van gang D90 BB (1 chiều)Tại Chương V2Cái
34Lắp đặt tê PVC D90Tại Chương V2Cái
35Lắp đặt BU PVC D90BETại Chương V4Cái
36LĐ ống nhựa PVC D90. đoạn ống 1m xã cặnTại Chương V2Đoạn
37Lắp đặt đai khởi thủy D90Tại Chương V1Cái
38Lắp đặt con cóc D34Tại Chương V1Cái
39Lắp đặt đoạn nối 2 đầu răng STK D34 (L=0.2m)Tại Chương V1Đoạn
40Măng sông ren D34Tại Chương V1Cái
41Lắp đặt bầu xả khí D25Tại Chương V1Cái
42Thử áp lực đường ống nhựa D90Tại Chương V3,65100m
43Thử áp lực đường ống nhựa D100Tại Chương V3,111100m
44Thử áp lực đường ống nhựa D150Tại Chương V1,03100m
45Khử trùng đường ống D90Tại Chương V3,65100m
46Khử trùng đường ống D100Tại Chương V3,11100m
47Khử trùng đường ống D150Tại Chương V1,03100m
48Đào móng thi công. ĐC2. M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V2,8044100m3
49Đào đất đặt đường ống. đất cấp 2Tại Chương V31,16m3
50Đào đất hố van. trụ đỡ. bục đỡ R>1. H>1 đất cấp 2Tại Chương V48,0371m3
51Đắp cát công trình. máy đầm cóc. K=0.85Tại Chương V1,3187100m3
52Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85Tại Chương V1,902100m3
53Bêtông lót móng đá 4 x 6 M100Tại Chương V1,631m3
54Bêtông hố van đá 1 x 2 M200Tại Chương V7,107m3
55Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,416m3
56Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan D ≤ 10Tại Chương V0,0384tấn
57Sản xuất đai thép neo ống vào bục đởTại Chương V0,006tấn
58Cung cấp bu lông M14 + EcuTại Chương V24Cái
59SXLD thép hình bao tấm đan_(3.77kg/m)Tại Chương V0,0241tấn
60Sơn sắt thép 3 nướcTại Chương V11,096m2
61GC lắp dựng VK gỗ tường thẳng dầy Tại Chương V0,5856100m2
62Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm. XM M75Tại Chương V0,1485m2
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột trụ. hố kiểm tra. rộng >1m.sâu >1m. đất cấp IITại Chương V5,88m3
2Đắp đất nền móng công trình. độ chặt K=0.90Tại Chương V1,43m3
3Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V2cái
4Bê tông móng rộng Tại Chương V4,36m3
5Dựng cột bê tông (cột đôi ) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột Tại Chương V2cột
6Vận chuyển cấu kiện bê tông. cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Tại Chương V6tấn
7Lắp đặt xà thép cho cột néo (XN.D 2.4m - LBFCO)Tại Chương V1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột néo dừng. néo góc. Trọng lượng xà 50kgTại Chương V1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột néo dừng cuối tuyến. Trọng lượng xà 50kgTại Chương V1bộ
10Rải dây tiếp địaTại Chương V121m
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp IITại Chương V11 cọc
12Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi Tại Chương V12bộ
13Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi Tại Chương V6bộ
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loạiTại Chương V4sứ
15Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây đồng (C. CV. CXV...). Tiết diện dây ≤50mm2 đấu nối đầu nhánhTại Chương V15m
16Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ASXV. ACX…). tiết diện dây ≤50mm2Tại Chương V276,93m
17Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ASXV. ACX…). tiết diện dây ≤50mm2Tại Chương V92,31m
18Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV. 3 phaTại Chương V3bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng cột trụ. hố kiểm tra. rộng >1m.sâu >1m. đất cấp IITại Chương V16,95m3
2Đắp đất nền móng công trình. độ chặt K=0.90Tại Chương V15,75m3
3Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1.2m) bằng thủ côngTại Chương V15cái
4Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly Tại Chương V1,2tấn
5Đào móng cột trụ. hố kiểm tra. rộng >1m.sâu >1m. đất cấp IITại Chương V4,2704m3
6Đắp đất nền móng công trình. độ chặt K=0.90Tại Chương V0,5526m3
7Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V10cái
8Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly Tại Chương V2tấn
9Bê tông lót móng rộng Tại Chương V0,1815m3
10Bê tông móng rộng Tại Chương V2,9109m3
11Đào móng cột trụ. hố kiểm tra. rộng >1m.sâu >1m. đất cấp IITại Chương V1,413m3
12Đắp đất nền móng công trình. độ chặt K=0.90Tại Chương V0,1727m3
13Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V2cái
14Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly Tại Chương V0,5tấn
15Bê tông lót móng rộng Tại Chương V0,0608m3
16Bê tông móng rộng Tại Chương V0,8875m3
17Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột Tại Chương V15cột
18Vận chuyển cấu kiện bê tông. cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Tại Chương V8,7tấn
19Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột Tại Chương V5cột
20Vận chuyển cấu kiện bê tông. cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Tại Chương V5,8tấn
21Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột Tại Chương V1cột
22Vận chuyển cấu kiện bê tông. cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Tại Chương V2tấn
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp IITại Chương V81 cọc
24Rải dây tiếp địaTại Chương V641m
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp IITại Chương V11 cọc
26Rải dây tiếp địaTại Chương V101m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. loại cáp ≥ 4x240mm2Tại Chương V263,16m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. loại cáp 4x150mm2Tại Chương V213,18m
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. loại cáp 4x25mm2÷≤ 4x35mm2Tại Chương V138,72m
30Lắp kẹp đấu các loại. dây ABCTại Chương V1bộ
31Lắp đặt hộp phân phối hạ áp 6 cực trên cột BTLTTại Chương V18hộp
32Lắp đặt ống nhựa D90 bảo vệ cáp hạ thế xuất tuyến từ MCCB thùng kiểm tính lên trụ. ống có đường kính 90mmTại Chương V81m
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 240÷≤300mm2Tại Chương V81 đầu
D CHIẾU SÁNG CÔNG LỘ
1Lắp đặt cần đèn đơn 1 nhánh loại đường kính 60. chiều dài cần đèn 2mTại Chương V191 cần đèn
2Lắp đèn LED 75W ở độ cao Tại Chương V191 đèn
3Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng. tiết diện dây ABC 2x16mm2Tại Chương V5331m
4Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đk ống Tại Chương V81m
5Luồn dây từ cáp treo lên đènTại Chương V761m
6Lắp cầu chì đuôi cáTại Chương V191 cầu chì
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Tại Chương V11 tủ
E PHẦN VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà đỡ sứ đứng trong TBA. Trọng lượng xà 25kgTại Chương V1bộ
2Lắp đặt xà gắn LA+FCO trong TBA. Trọng lượng xà 50kgTại Chương V1bộ
3Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV trong TBATại Chương V61 cái
4Lắp đặt dây đồng xuống TBA tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thếTại Chương V15m
5Lắp đặt kết cấu thép đỡ MBA kiểu ngồi bằng bu lôngTại Chương V0,2tấn
6Lắp đặt dây đồng. tiết diện từ 150÷240 mm2 (dây pha) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tínhTại Chương V30m
7Lắp đặt dây đồng. tiết diện từ 95÷150 mm2 (dây pha 150mm2) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tínhTại Chương V10m
8Lắp đặt tủ điện hạ thế. tủ điện xoay chiều 3 phaTại Chương V1tủ
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 185÷≤240mm2Tại Chương V61 đầu
10Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 120÷≤150mm2Tại Chương V21 đầu
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤25mm2Tại Chương V21 đầu
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính Tại Chương V81m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính Tại Chương V121m
14Rải dây tiếp địa trạm biến ápTại Chương V561m
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp IITại Chương V61 cọc
16Đào mương cáp tiếp địa đất cấp IITại Chương V5,2m3
17Đắp đất mương tiếp địa. độ chặt K=0.90Tại Chương V5,72m3
F PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0.4KV. loại Tại Chương V1máy
2Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn cấp điện áp 0.4 kVTại Chương V11hệ thống
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV. 3 phaTại Chương V1bộ
4Lắp đặt van chống sét điện áp Tại Chương V1bộ
5Lắp đặt khởi động từ. Aptômát (MCCB) 3 pha loại 300ATại Chương V1cái
6Lắp đặt điện kế đo đếm điện năngTại Chương V1cái
7Lắp đặt TI hạ thế mạch nhị thứ đo đếm điện năngTại Chương V3cái
G PHẦN HIỆU CHỈNH THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv. máy biến áp 3 pha Tại Chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv. 1 phaTại Chương V3bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí. điện áp Tại Chương V1bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từứ . dòng điện 300Tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.818E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Cấp thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện 1 - Trình độ Kỹ sư Điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần điện trung hạ thế và chiếu sáng) từ cấp IV trở lên.32
4 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào ≥ 0,80m31
2 - Máy hàn ≥ 23Kw1
3 - Máy trộn BT ≥ 250 lít1
4 - Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
6 - Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw1
7 - Máy bơm nước ≥ 5CV1
8 Xe nâng ≥ 12m hoặc cần trục ôtô có giỏ nâng người làm việc trên cao ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->