Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước (bao gồm thiết bị điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước (bao gồm thiết bị điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:00:00 đến ngày 2021-12-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,606,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.818E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần điện trung hạ thế và chiếu sáng) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m hoặc cần trục ôtô có giỏ nâng người làm việc trên cao ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 4: xây lắp hạng mục hệ thống điện và cấp nước (bao gồm thiết bị điện) Khu dân cư da beo khu phố 5- Liên Hương (Trường TH Liên Hương 4), huyện Tuy Phong 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3850868) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẤP NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC D90. dày 4.3mm | Tại Chương V | 3,65 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC D110. dày 5.3mm | Tại Chương V | 3,11 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC D160. dày 9.5mm | Tại Chương V | 1,03 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa uPVC D168. dày 7.7mm | Tại Chương V | 0,336 | 100m |
| 5 | Lắp đặt hộp van D150 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D110 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang D100 BB | Tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang D90 BB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang D160 BB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang D200 BB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU gang D200BE | Tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU gang D160BE | Tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU gang D110BE | Tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU PVC D110BE | Tại Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU PVC D90BE | Tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D114/90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng sông gang D200 FF | Tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn gang mặt bích D200/160 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn gang mặt bích D160/110 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC D114/90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PVC D114_45" | Tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PVC D90_45" | Tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D=100mm | Tại Chương V | 2 | trụ |
| 26 | Lắp đặt tê gang mặt bích D100 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp ống gang mặt bích D100 _ L=0.8m | Tại Chương V | 3,2 | Đoạn |
| 28 | Cung cấp ống gang mặt bích D100 _ L=0.3m | Tại Chương V | 0,6 | Đoạn |
| 29 | Lắp đặt van gang D100 BB | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cút gang mặt bích D100 | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm D110 | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt BU gang D100BB | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van gang D90 BB (1 chiều) | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC D90 | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt BU PVC D90BE | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC D90. đoạn ống 1m xã cặn | Tại Chương V | 2 | Đoạn |
| 37 | Lắp đặt đai khởi thủy D90 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt con cóc D34 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đoạn nối 2 đầu răng STK D34 (L=0.2m) | Tại Chương V | 1 | Đoạn |
| 40 | Măng sông ren D34 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bầu xả khí D25 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | Tại Chương V | 3,65 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa D100 | Tại Chương V | 3,111 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa D150 | Tại Chương V | 1,03 | 100m |
| 45 | Khử trùng đường ống D90 | Tại Chương V | 3,65 | 100m |
| 46 | Khử trùng đường ống D100 | Tại Chương V | 3,11 | 100m |
| 47 | Khử trùng đường ống D150 | Tại Chương V | 1,03 | 100m |
| 48 | Đào móng thi công. ĐC2. M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 2,8044 | 100m3 |
| 49 | Đào đất đặt đường ống. đất cấp 2 | Tại Chương V | 31,16 | m3 |
| 50 | Đào đất hố van. trụ đỡ. bục đỡ R>1. H>1 đất cấp 2 | Tại Chương V | 48,0371 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Tại Chương V | 1,3187 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Tại Chương V | 1,902 | 100m3 |
| 53 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 M100 | Tại Chương V | 1,631 | m3 |
| 54 | Bêtông hố van đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 7,107 | m3 |
| 55 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,416 | m3 |
| 56 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan D ≤ 10 | Tại Chương V | 0,0384 | tấn |
| 57 | Sản xuất đai thép neo ống vào bục đở | Tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 58 | Cung cấp bu lông M14 + Ecu | Tại Chương V | 24 | Cái |
| 59 | SXLD thép hình bao tấm đan_(3.77kg/m) | Tại Chương V | 0,0241 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép 3 nước | Tại Chương V | 11,096 | m2 |
| 61 | GC lắp dựng VK gỗ tường thẳng dầy | Tại Chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 62 | Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm. XM M75 | Tại Chương V | 0,1485 | m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ. hố kiểm tra. rộng >1m.sâu >1m. đất cấp II | Tại Chương V | 5,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. độ chặt K=0.90 | Tại Chương V | 1,43 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bê tông móng rộng | Tại Chương V | 4,36 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông (cột đôi ) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột | Tại Chương V | 2 | cột |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông. cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Tại Chương V | 6 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột néo (XN.D 2.4m - LBFCO) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột néo dừng. néo góc. Trọng lượng xà 50kg | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột néo dừng cuối tuyến. Trọng lượng xà 50kg | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Tại Chương V | 12 | 1m |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II | Tại Chương V | 1 | 1 cọc |
| 12 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn. chiều cao lắp chuỗi | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại | Tại Chương V | 4 | sứ |
| 15 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây đồng (C. CV. CXV...). Tiết diện dây ≤50mm2 đấu nối đầu nhánh | Tại Chương V | 15 | m |
| 16 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ASXV. ACX…). tiết diện dây ≤50mm2 | Tại Chương V | 276,93 | m |
| 17 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. dây nhôm lõi thép (AC. ASXV. ACX…). tiết diện dây ≤50mm2 | Tại Chương V | 92,31 | m |
| 18 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV. 3 pha | Tại Chương V | 3 | bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ. hố kiểm tra. rộng >1m.sâu >1m. đất cấp II | Tại Chương V | 16,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. độ chặt K=0.90 | Tại Chương V | 15,75 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1.2m) bằng thủ công | Tại Chương V | 15 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly | Tại Chương V | 1,2 | tấn |
| 5 | Đào móng cột trụ. hố kiểm tra. rộng >1m.sâu >1m. đất cấp II | Tại Chương V | 4,2704 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình. độ chặt K=0.90 | Tại Chương V | 0,5526 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly | Tại Chương V | 2 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Tại Chương V | 0,1815 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Tại Chương V | 2,9109 | m3 |
| 11 | Đào móng cột trụ. hố kiểm tra. rộng >1m.sâu >1m. đất cấp II | Tại Chương V | 1,413 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình. độ chặt K=0.90 | Tại Chương V | 0,1727 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly | Tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Tại Chương V | 0,0608 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng | Tại Chương V | 0,8875 | m3 |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột | Tại Chương V | 15 | cột |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông. cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Tại Chương V | 8,7 | tấn |
| 19 | Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột | Tại Chương V | 5 | cột |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông. cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Tại Chương V | 5,8 | tấn |
| 21 | Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Chiều cao cột | Tại Chương V | 1 | cột |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông. cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Tại Chương V | 2 | tấn |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II | Tại Chương V | 8 | 1 cọc |
| 24 | Rải dây tiếp địa | Tại Chương V | 64 | 1m |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II | Tại Chương V | 1 | 1 cọc |
| 26 | Rải dây tiếp địa | Tại Chương V | 10 | 1m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. loại cáp ≥ 4x240mm2 | Tại Chương V | 263,16 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. loại cáp 4x150mm2 | Tại Chương V | 213,18 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. loại cáp 4x25mm2÷≤ 4x35mm2 | Tại Chương V | 138,72 | m |
| 30 | Lắp kẹp đấu các loại. dây ABC | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp phân phối hạ áp 6 cực trên cột BTLT | Tại Chương V | 18 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D90 bảo vệ cáp hạ thế xuất tuyến từ MCCB thùng kiểm tính lên trụ. ống có đường kính 90mm | Tại Chương V | 8 | 1m |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 240÷≤300mm2 | Tại Chương V | 8 | 1 đầu |
| D | CHIẾU SÁNG CÔNG LỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn đơn 1 nhánh loại đường kính 60. chiều dài cần đèn 2m | Tại Chương V | 19 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp đèn LED 75W ở độ cao | Tại Chương V | 19 | 1 đèn |
| 3 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng. tiết diện dây ABC 2x16mm2 | Tại Chương V | 533 | 1m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đk ống | Tại Chương V | 8 | 1m |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Tại Chương V | 76 | 1m |
| 6 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tại Chương V | 19 | 1 cầu chì |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| E | PHẦN VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ sứ đứng trong TBA. Trọng lượng xà 25kg | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà gắn LA+FCO trong TBA. Trọng lượng xà 50kg | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV trong TBA | Tại Chương V | 6 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống TBA tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế | Tại Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ MBA kiểu ngồi bằng bu lông | Tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dây đồng. tiết diện từ 150÷240 mm2 (dây pha) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tính | Tại Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng. tiết diện từ 95÷150 mm2 (dây pha 150mm2) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tính | Tại Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế. tủ điện xoay chiều 3 pha | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp từ 185÷≤240mm2 | Tại Chương V | 6 | 1 đầu |
| 10 | Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 120÷≤150mm2 | Tại Chương V | 2 | 1 đầu |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤25mm2 | Tại Chương V | 2 | 1 đầu |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính | Tại Chương V | 8 | 1m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính | Tại Chương V | 12 | 1m |
| 14 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Tại Chương V | 56 | 1m |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất. Đất cấp II | Tại Chương V | 6 | 1 cọc |
| 16 | Đào mương cáp tiếp địa đất cấp II | Tại Chương V | 5,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất mương tiếp địa. độ chặt K=0.90 | Tại Chương V | 5,72 | m3 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0.4KV. loại | Tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn cấp điện áp 0.4 kV | Tại Chương V | 1 | 1hệ thống |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV. 3 pha | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ. Aptômát (MCCB) 3 pha loại 300A| Tại Chương V | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt TI hạ thế mạch nhị thứ đo đếm điện năng | Tại Chương V | 3 | cái |
| G | PHẦN HIỆU CHỈNH THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv. máy biến áp 3 pha | Tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv. 1 pha | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí. điện áp | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từứ . dòng điện 300 | Tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.818E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần cấp thoát nước) từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện | 1 | - Trình độ Kỹ sư Điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Phần điện trung hạ thế và chiếu sáng) từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào | ≥ 0,80m3 | 1 |
| 2 | - Máy hàn | ≥ 23Kw | 1 |
| 3 | - Máy trộn BT | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | - Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 6 | - Máy đầm bàn | ≥ 1,0Kw | 1 |
| 7 | - Máy bơm nước | ≥ 5CV | 1 |
| 8 | Xe nâng | ≥ 12m hoặc cần trục ôtô có giỏ nâng người làm việc trên cao ≥ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi