Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng, cải tạo trạm biến áp 35 6kV MB+24 Tràng Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234357-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng, cải tạo trạm biến áp 35 6kV MB+24 Tràng Khê
Số hiệu KHLCNT 20210732689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại, vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Uông Bí - TKV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 13:54:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,275,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.413391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.826782E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.592.915.800 VND (nhà thầu gửi kèm theo hợp đồng được chứng thực; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.915.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên nghành bảo hộ lao động- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu(20 người)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm là 1 năm, không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm tay loại
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng, cải tạo trạm biến áp 35 6kV MB+24 Tràng Khê
Dự án đầu tư nâng công suất trạm biến áp 7500kVA lên 12000kVA MB+24 Tràng Khê - Công ty than Uông Bí
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại, vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Uông Bí - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV , địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Tư vấn lập Báo cáo NCKT, lập Thiết kế BVTC-DT (Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Mỏ và Công nghiệp - Vinacomin; địa chỉ: Số 565, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV , địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Uông Bí-TKV. Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Fax: 0203 3854 115; Điện thoại: 0203 3854 491.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường Công ty than Uông Bí-TKV.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp than- Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: 226 đường Lê Duẩn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bảo vệ.
1Gia công kết cấu thép vỏ bao cheTheo thiết kế BVTC được duyệt1,25tấn
2Lắp đặt vỏ bao cheTheo thiết kế BVTC được duyệt1,25tấn
3Gia công xà gồ thépTheo thiết kế BVTC được duyệt0,21tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế BVTC được duyệt0,21tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế BVTC được duyệt0,55100m²
6Thi công trần bằng tấm nhựa (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế BVTC được duyệt24m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế BVTC được duyệt5,08m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế BVTC được duyệt7,2m3
9Gia công và lắp dựng vách kính kết hợp cửa đi mở quay, cửa sổ mở lùa, nhôm kính xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, dán film cách nhiệt (phụ kiện Kinhlong đồng bộ).Theo thiết kế BVTC được duyệt18,55m2
10Gia công và lắp dựng vách lan nhôm xingfa dày 3mm, khuôn nhôm xingfa dầy 1,4mm.Theo thiết kế BVTC được duyệt34,45m2
11Bu lông M16x450mmTheo thiết kế BVTC được duyệt32bộ
12Lắp đặt điều hoà nhiệt độ loại treo tường hai cục 1 chiều, công suất lạnh 12000BTU/h; điện áp 1 pha 220VTheo thiết kế BVTC được duyệt1máy
13Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tổng (TĐ-BV) KT: 600x450x250 vỏ bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo thiết kế BVTC được duyệt1tủ
14Lắp đặt Áptômát 2 cực vỏ nhựa Uđm = 415 V; Iđm= 25A; Icu= 6 kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch có chức năng chống giật Is=30mATheo thiết kế BVTC được duyệt1cái
15Lắp đặt Áptômát 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm= 16A; Icu = 6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạchTheo thiết kế BVTC được duyệt3cái
16Lắp đặt Áptômát 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm= 10A; Icu = 6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạchTheo thiết kế BVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt cầu chì 2ATheo thiết kế BVTC được duyệt3cái
18Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo thiết kế BVTC được duyệt3cái
19Lắp đặt cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV, tiết diện (2x4+E4)mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt60m
20Lắp đặt dây điện 3 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 3x2,5mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt30m
21Lắp đặt dây điện 2 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x2,5mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt3m
22Lắp đặt dây điện 2 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x1,5mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt20m
23Lắp đặt đèn tuýp led loại đơn gắn tường, trần gồm 1 bóng dài 1,2m, Uđm = 220V; Pđm= 18W; kèm phụ kiệnTheo thiết kế BVTC được duyệt1bộ
24Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt gắn tường dài 1,2m, Uđm = 220V; Pđm= 36W; kèm phụ kiệnTheo thiết kế BVTC được duyệt2bộ
25Lắp đặt quạt treo tường Uđm=220V-50W kèm phụ kiệnTheo thiết kế BVTC được duyệt1cái
26Lắp đặt quạt thông gió âm trần Uđm=220V-35W kèm phụ kiệnTheo thiết kế BVTC được duyệt1cái
27Lắp đặt công tắc loại đôi, 1 chiều, điện áp 250V-10A , kèm mặt găng và hộp âm tường trọn bộTheo thiết kế BVTC được duyệt2cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Uđm= 220V- 16A kèm mặt, đế và hộp âm tường chống cháy trọn bộTheo thiết kế BVTC được duyệt5cái
29Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp âm tường loại âm tường gồm cả đếTheo thiết kế BVTC được duyệt1cái
30Lắp đặt ổ cắm internet loại âm tường gồm cả đếTheo thiết kế BVTC được duyệt1cái
31Lắp đặt dây dẫn điện thoại lõi đồng cách điện PVC dung lượng 1x2x0,5mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt70m
32Lắp đặt cáp Amp Cat6 UTP lõi đồng cách điện PVC dung lượng 4x2x0,5mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt70m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chịu lực Dy=30mmTheo thiết kế BVTC được duyệt110m
34Lắp đặt ống ghen luồn dây điện đi ngầm đường kính trong Dy=16mm, kèm phụ kiệnTheo thiết kế BVTC được duyệt40m
35Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC được duyệt0,18100m³
36Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC được duyệt0,093100m³
37Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo thiết kế BVTC được duyệt8m3
38Lát gạch chỉTheo thiết kế BVTC được duyệt9,23
39Băng cảnh báo cáp ngầmTheo thiết kế BVTC được duyệt40m
B Cải tạo trạm biến áp 35/6kV (Phần lắp đặt: Trạm cắt 35kV MB+17 Mạo Khê và Trạm biến áp 35/6kV MB+24 Tràng Khê)
1Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-35kV - 1x95mm2 (thay dây xuống thiết bị)Theo thiết kế BVTC được duyệt120m
2Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/XLPE/PVC - 1x95mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt42m
3Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV chống nhiễu tiết diện (4x4mm2) Cu/PVC/PVC 4x4mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt120m
4Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV chống nhiễu tiết diện (4x2,5mm2) Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt120m
5Đầu cos đồng M95Theo thiết kế BVTC được duyệt80ĐC
6Kẹp cáp tiếp xúc đồng nhôm AL120-240Theo thiết kế BVTC được duyệt18cái
7Cáp điện 6/10kV, cách điện XLPE, có giáp bảo vệ Cu/XLPE/PVC/ 1x630mm2.Theo thiết kế BVTC được duyệt300m
8Cáp điện 6/10kV, cách điện XLPE, có giáp bảo vệ Cu/XLPE/PVC/PVC 3x240mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt100m
9Đầu cáp lực 1x630mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt24bộ
10Đầu cáp lực 3x240mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt4bộ
11Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV chống nhiễu tiết diện (4x4mm2) Cu/PVC/PVC 4x4mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt650m
12Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV tiết diện (4x2,5mm2) Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 .Theo thiết kế BVTC được duyệt520m
13Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV chống nhiễu tiết diện (4x1,5mm2) Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 Theo thiết kế BVTC được duyệt480m
14Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV tiết diện (7x1,5mm2) Cu/PVC/PVC 7x1,5mm2 .Theo thiết kế BVTC được duyệt800m
15Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV tiết diện (14x1,5mm2) Cu/PVC/PVC 14x1,5mm2.Theo thiết kế BVTC được duyệt420m
16Cáp điều khiển hạ thế 2 lõi PROFIBUS (MODBUS).Theo thiết kế BVTC được duyệt300m
17Dây tín hiệu UTP Cat 6e (Knc=1,6)Theo thiết kế BVTC được duyệt400m
C Hạ tầng công trình ngoài nhà - Chiếu sáng ngoài mặt bằng.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC được duyệt0,23100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế BVTC được duyệt0,73m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế BVTC được duyệt6,38m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế BVTC được duyệt0,05tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế BVTC được duyệt0,25tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo thiết kế BVTC được duyệt0,11tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế BVTC được duyệt0,15100m²
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế BVTC được duyệt0,06100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 110mmTheo thiết kế BVTC được duyệt3cái
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế BVTC được duyệt0,16100m³
11Cột giàn đèn nâng hạ trọn bộ gồm: (01 cột thép đa giác cao 18m gồm 2 đoạn dày 6mm, giàn nâng hạ 6 cạnh; 01 khóa cơ khí treo giàn nâng hạ; 08 tay bắt đèn pha + tay bộ điện; 08 đèn pha led công suất mỗi bóng 250W-220V; Bộ điện đóng cắt bảo vệ và điều khiển tự động; Các phụ kiện kèm theo)Theo thiết kế BVTC được duyệt1bộ
12Lắp đặt cột thép đa giác cao 18m gồm 2 đoạn dày 6mm; giàn nâng hạ 6 cạnhTheo thiết kế BVTC được duyệt1cột
13Lắp đặt khóa cơ khí treo giàn nâng hạTheo thiết kế BVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt tay bắt đèn pha + tay bộ điệnTheo thiết kế BVTC được duyệt8cái
15Lắp đặt đèn pha led, công suất mỗi bóng 250W-220VTheo thiết kế BVTC được duyệt8bộ
16Lắp đặt bộ điện đóng cắt, bảo vệ và điều khiển tự độngTheo thiết kế BVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt cáp điện lõi đồng Cu/XLPE//PVC-0,6/1kV, tiết diện (4x4)mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt40m
18Lắp đặt dây dẫn đồng Cu/PVC-500V, tiết diện (2x2,5)mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt160m
19Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 4mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt16cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính trong Dy=30mm kèm phụ kiệnTheo thiết kế BVTC được duyệt10m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC được duyệt0,135100m³
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC được duyệt0,135100m³
23Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, loại kim: Ingesco PDC-E60; công nghệ chế tạo E.S.E; tiêu chuẩn đáp ứng: NFC 17-102:2011; thời gian phát tia tiên đạo sớm ΔT: μ60s; bán kính bảo vệ cấp IV R=107m, H=6mTheo thiết kế BVTC được duyệt1bộ
24Bộ ghép nối bằng composite cách điện giữa kim và cộtTheo thiết kế BVTC được duyệt1bộ
25Lắp đặt cáp đồng thoát sét tiết diện 70mm2Theo thiết kế BVTC được duyệt20m
26Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây thoát sét đường kính 32mmTheo thiết kế BVTC được duyệt20m
27Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo thiết kế BVTC được duyệt1hộp
28Lắp đặt dây băng đồng tiếp đất --25x3mmTheo thiết kế BVTC được duyệt30m
29Lắp đặt cọc tiếp địa chuyên dụng bằng thép mạ đồng đường kính 16mm; L=2,4mTheo thiết kế BVTC được duyệt10cọc
30Kẹp liên kết cọc tiếp địa và dây tiếp địaTheo thiết kế BVTC được duyệt10bộ
31Kẹp đỡ định vị cáp thoát sétTheo thiết kế BVTC được duyệt20bộ
32Hóa chất giảm điện trở MEG hoặc GEMTheo thiết kế BVTC được duyệt20bao
D Sân bãi bê tông.
1Đào nền sân bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC được duyệt1,8306100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo thiết kế BVTC được duyệt1,8306100m3
3Lu lèn lại mặt sân sau khi đào hạ cos nền bằng máy.Theo thiết kế BVTC được duyệt9,153100m2
4Đắp cát đen nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế BVTC được duyệt0,4577100m3
5Rải ni lông lớp cách lyTheo thiết kế BVTC được duyệt9,153100m2
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép nền sân bãi bê tôngTheo thiết kế BVTC được duyệt0,6353100m2
7Đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 (bê tông thương phẩm đổ bằng máng).Theo thiết kế BVTC được duyệt197,913m3
8Cắt bê tông làm khe coTheo thiết kế BVTC được duyệt304,2961m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.413391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.826782E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.592.915.800 VND (nhà thầu gửi kèm theo hợp đồng được chứng thực; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.915.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng(01 người) 1 - Trình độ đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp(01 người) 1 -Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn(01 người) 1 - Có trình độ đại học chuyên nghành bảo hộ lao động- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực).22
4 Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu(20 người) 20 Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm là 1 năm, không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥10T1
2 Ô tô tự đổ ≥5T2
3 Máy đào ≥0,8m31
4 Máy cắt thép 5kw1
5 Máy uốn thép 5kw1
6 Máy trộn ≥250l1
7 Máy trộn vữa ≥150l2
8 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
9 Máy đầm tay loại ≥70kg2
10 Máy đầm rùi ≥1,5kW1
11 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
12 Máy khoan 1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->