Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng, cải tạo trạm biến áp 35 6kV MB+24 Tràng Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng, cải tạo trạm biến áp 35 6kV MB+24 Tràng Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại, vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Uông Bí - TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 13:54:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,275,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.413391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.826782E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.592.915.800 VND (nhà thầu gửi kèm theo hợp đồng được chứng thực; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.915.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên nghành bảo hộ lao động- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu(20 người) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm là 1 năm, không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm tay loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng, cải tạo trạm biến áp 35 6kV MB+24 Tràng Khê Dự án đầu tư nâng công suất trạm biến áp 7500kVA lên 12000kVA MB+24 Tràng Khê - Công ty than Uông Bí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại, vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Uông Bí - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí- TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Uông Bí-TKV. Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Fax: 0203 3854 115; Điện thoại: 0203 3854 491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường Công ty than Uông Bí-TKV. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp than- Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: 226 đường Lê Duẩn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bảo vệ. | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,25 | tấn |
| 2 | Lắp đặt vỏ bao che | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,25 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,21 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,21 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,55 | 100m² |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,08 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng vách kính kết hợp cửa đi mở quay, cửa sổ mở lùa, nhôm kính xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, dán film cách nhiệt (phụ kiện Kinhlong đồng bộ). | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 18,55 | m2 |
| 10 | Gia công và lắp dựng vách lan nhôm xingfa dày 3mm, khuôn nhôm xingfa dầy 1,4mm. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 34,45 | m2 |
| 11 | Bu lông M16x450mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt điều hoà nhiệt độ loại treo tường hai cục 1 chiều, công suất lạnh 12000BTU/h; điện áp 1 pha 220V | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tổng (TĐ-BV) KT: 600x450x250 vỏ bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Áptômát 2 cực vỏ nhựa Uđm = 415 V; Iđm= 25A; Icu= 6 kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch có chức năng chống giật Is=30mA | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Áptômát 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm= 16A; Icu = 6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Áptômát 1 cực vỏ nhựa Uđm = 230V; Iđm= 10A; Icu = 6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp điện lực 3 lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV, tiết diện (2x4+E4)mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện 3 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 3x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện 2 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện 2 lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC , vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện 2x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn tuýp led loại đơn gắn tường, trần gồm 1 bóng dài 1,2m, Uđm = 220V; Pđm= 18W; kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt gắn tường dài 1,2m, Uđm = 220V; Pđm= 36W; kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường Uđm=220V-50W kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần Uđm=220V-35W kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc loại đôi, 1 chiều, điện áp 250V-10A , kèm mặt găng và hộp âm tường trọn bộ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Uđm= 220V- 16A kèm mặt, đế và hộp âm tường chống cháy trọn bộ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp âm tường loại âm tường gồm cả đế | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm internet loại âm tường gồm cả đế | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại lõi đồng cách điện PVC dung lượng 1x2x0,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp Amp Cat6 UTP lõi đồng cách điện PVC dung lượng 4x2x0,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chịu lực Dy=30mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 110 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen luồn dây điện đi ngầm đường kính trong Dy=16mm, kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | 100m³ |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,093 | 100m³ |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 38 | Lát gạch chỉ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,23 | m² |
| 39 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| B | Cải tạo trạm biến áp 35/6kV (Phần lắp đặt: Trạm cắt 35kV MB+17 Mạo Khê và Trạm biến áp 35/6kV MB+24 Tràng Khê) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-35kV - 1x95mm2 (thay dây xuống thiết bị) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 2 | Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/XLPE/PVC - 1x95mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 42 | m |
| 3 | Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV chống nhiễu tiết diện (4x4mm2) Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 4 | Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV chống nhiễu tiết diện (4x2,5mm2) Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 5 | Đầu cos đồng M95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 80 | ĐC |
| 6 | Kẹp cáp tiếp xúc đồng nhôm AL120-240 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Cáp điện 6/10kV, cách điện XLPE, có giáp bảo vệ Cu/XLPE/PVC/ 1x630mm2. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 300 | m |
| 8 | Cáp điện 6/10kV, cách điện XLPE, có giáp bảo vệ Cu/XLPE/PVC/PVC 3x240mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 9 | Đầu cáp lực 1x630mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Đầu cáp lực 3x240mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV chống nhiễu tiết diện (4x4mm2) Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 650 | m |
| 12 | Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV tiết diện (4x2,5mm2) Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 . | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 520 | m |
| 13 | Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV chống nhiễu tiết diện (4x1,5mm2) Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 480 | m |
| 14 | Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV tiết diện (7x1,5mm2) Cu/PVC/PVC 7x1,5mm2 . | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 800 | m |
| 15 | Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV tiết diện (14x1,5mm2) Cu/PVC/PVC 14x1,5mm2. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 420 | m |
| 16 | Cáp điều khiển hạ thế 2 lõi PROFIBUS (MODBUS). | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 300 | m |
| 17 | Dây tín hiệu UTP Cat 6e (Knc=1,6) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 400 | m |
| C | Hạ tầng công trình ngoài nhà - Chiếu sáng ngoài mặt bằng. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,23 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,73 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6,38 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,25 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,11 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 110mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,16 | 100m³ |
| 11 | Cột giàn đèn nâng hạ trọn bộ gồm: (01 cột thép đa giác cao 18m gồm 2 đoạn dày 6mm, giàn nâng hạ 6 cạnh; 01 khóa cơ khí treo giàn nâng hạ; 08 tay bắt đèn pha + tay bộ điện; 08 đèn pha led công suất mỗi bóng 250W-220V; Bộ điện đóng cắt bảo vệ và điều khiển tự động; Các phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột thép đa giác cao 18m gồm 2 đoạn dày 6mm; giàn nâng hạ 6 cạnh | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt khóa cơ khí treo giàn nâng hạ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tay bắt đèn pha + tay bộ điện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn pha led, công suất mỗi bóng 250W-220V | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ điện đóng cắt, bảo vệ và điều khiển tự động | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng Cu/XLPE//PVC-0,6/1kV, tiết diện (4x4)mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn đồng Cu/PVC-500V, tiết diện (2x2,5)mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 160 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 4mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính trong Dy=30mm kèm phụ kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,135 | 100m³ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,135 | 100m³ |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, loại kim: Ingesco PDC-E60; công nghệ chế tạo E.S.E; tiêu chuẩn đáp ứng: NFC 17-102:2011; thời gian phát tia tiên đạo sớm ΔT: μ60s; bán kính bảo vệ cấp IV R=107m, H=6m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Bộ ghép nối bằng composite cách điện giữa kim và cột | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét tiết diện 70mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây thoát sét đường kính 32mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây băng đồng tiếp đất --25x3mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt cọc tiếp địa chuyên dụng bằng thép mạ đồng đường kính 16mm; L=2,4m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cọc |
| 30 | Kẹp liên kết cọc tiếp địa và dây tiếp địa | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 31 | Kẹp đỡ định vị cáp thoát sét | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 32 | Hóa chất giảm điện trở MEG hoặc GEM | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 20 | bao |
| D | Sân bãi bê tông. | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,8306 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,8306 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt sân sau khi đào hạ cos nền bằng máy. | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,153 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát đen nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,4577 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,153 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép nền sân bãi bê tông | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,6353 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 (bê tông thương phẩm đổ bằng máng). | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 197,913 | m3 |
| 8 | Cắt bê tông làm khe co | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 304,296 | 1m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.413391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.826782E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.592.915.800 VND (nhà thầu gửi kèm theo hợp đồng được chứng thực; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.915.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(01 người) | 1 | - Trình độ đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự đối với gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp(01 người) | 1 | -Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn giá trị/ hiệu lực). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn(01 người) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên nghành bảo hộ lao động- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ (còn giá trị/ hiệu lực). | 2 | 2 |
| 4 | Có đội ngũ công nhân kỹ thuật phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công cho gói thầu(20 người) | 20 | Có các Bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo phù hợp với công việc bố trí (yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm là 1 năm, không yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥10T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | 5kw | 1 |
| 5 | Máy uốn thép | 5kw | 1 |
| 6 | Máy trộn | ≥250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥150l | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm tay loại | ≥70kg | 2 |
| 10 | Máy đầm rùi | ≥1,5kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan | 1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi