Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 13:52:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,825,052,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh năng lực của CHT bằng các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3. Bản chụp công chứng: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; chứng chỉ an toàn lao động, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC…4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm CHT: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm CHT công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà CHT đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của CHT hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận CHT của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng mới Trụ sở Quận đoàn Bình Thạnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có nội dung Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh
Số 06 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế & Xây dựng Phúc Khang
Số 201/2 Lê Văn Việt P. Hiệp Phú, TP. Thủ Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh Số 06 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh Số 06 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| B | CỌC THỬ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | 2,102 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,169 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính D | 0,069 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính D | 0,222 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính D>18mm | 0,006 | tấn | |
| 6 | Gia công thép hộp đầu cọc | 0,027 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép hộp đầu cọc | 0,027 | tấn | |
| 8 | Mối nối cọc vuông 250x250 | 4 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 250x250, đất cấp II | 0,339 | 100m | |
| C | Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | 27,372 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 2,208 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính D | 0,137 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính D | 0,434 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính D>18mm | 0,012 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép, bản nối cọc | 0,027 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bản thép đầu cọc, mối nối cọc | 0,027 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 | 26 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 4,415 | 100m | |
| 10 | Ép âm cọc, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 0,042 | 100m | |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT | 1,226 | m3 | |
| D | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,406 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 31,44 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,152 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | 0,254 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,254 | 100m3 | |
| E | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 2,52 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 14,195 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | 12,426 | m3 | |
| 4 | Bê tông đà kiềng 1x2, vữa BT mác 250 | 9,92 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 | 20,569 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 | 33,507 | m3 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô bổ trụ đá 1x2, vữa BT mác 250 | 5,302 | m3 | |
| 8 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 250 | 5,887 | m3 | |
| F | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,589 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 2,414 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 1,056 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 2,485 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | 2,291 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 1,21 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 0,588 | 100m2 | |
| G | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,948 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,315 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 2,704 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 1,017 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 4,225 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm | 0,971 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | 3,255 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | 0,123 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm | 0,243 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | 0,124 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm | 1,238 | tấn | |
| H | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 dày | 24,058 | m3 | |
| 2 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 dày | 57,135 | m3 | |
| 3 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x4x18, vữa ximăng M75 | 1,52 | m3 | |
| 4 | Xây bậc thang gạch không nung 4x4x18, vữa ximăng M75 | 1,708 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 1x2; M200 trộn phụ gia chống thấm | 8,46 | m3 | |
| 6 | Quét chống thấm sàn | 133,252 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa ximăng M75 | 642,995 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa ximăng M75 | 792,862 | m2 | |
| 9 | Trát cột dày 1,5cm, vữa ximăng M75 | 168,98 | m2 | |
| 10 | Trát dầm vữa ximăng M75 | 173,95 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa ximăng M75 | 213,56 | m2 | |
| 12 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa ximăng M75 | 58,8 | m2 | |
| 13 | Láng vữa ximăng M75 tạo mặt phẳng khi lát gạch dày 2cm | 224,706 | m2 | |
| 14 | Lát gạch thạch anh 400x400, vữa ximăng M75 | 224,706 | m2 | |
| 15 | Lát gạch ceramic nhám 250x250, vữa ximăng M75 | 16,5 | m2 | |
| 16 | Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa Ximăng M75 | 102,48 | m2 | |
| 17 | Ốp gạch thạch anh 100x400 len tường | 27,72 | m2 | |
| 18 | Ốp đá granite tường, vữa ximăng M75 | 4,8 | m2 | |
| 19 | Lát đá granite cầu thang, vữa xi măng M75 | 55,441 | m2 | |
| 20 | Ốp đá granite len bậc thang, vữa xi măng M75 | 6,649 | m2 | |
| 21 | Lát đá granite bậc cấp, vữa ximăng M75 | 8,748 | m2 | |
| 22 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi 600x600 | 15,54 | m2 | |
| 23 | Bả matic vào tường ngoài | 642,995 | m2 | |
| 24 | Bả matic vào tường trong | 792,862 | m2 | |
| 25 | Bà matic vào cột, dầm, trần, cầu thang | 615,29 | m2 | |
| 26 | Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ vào tường ngoài đã bả | 642,995 | m2 | |
| 27 | Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ vào tường trong đã bả | 792,862 | m2 | |
| 28 | Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ vào cột, dầm, trần, cầu thang đã bả | 615,29 | m2 | |
| 29 | GCLD lan can inox | 1,36 | m2 | |
| 30 | GCLD lan inox cầu thang | 21,47 | m | |
| 31 | GCLD tay vịn cầu thang inox d=60 | 21,47 | m | |
| 32 | Đóng lưới mắt cáo (cuộn 1mx 6m ) | 60 | cuộn | |
| 33 | GCLD cửa đi pano 1 cánh khung nhôm hệ 70, kính mờ 5mm | 12,48 | m2 | |
| 34 | GCLD cửa đi pano 1 cánh khung nhôm hệ 70, kính trắng 5mm | 27,855 | m2 | |
| 35 | GCLD cửa đi pano 2 cánh khung nhôm hệ 70, kính trắng 5mm | 6,24 | m2 | |
| 36 | GCLD vách kính khung nhôm hệ 70, kính trắng 5mm | 38,35 | m2 | |
| 37 | GCLD vách kính khung nhôm hệ 70, kính cường lực 8mm | 16,6 | m2 | |
| 38 | GCLD vách kính khung nhôm hệ 100, kính cường lực 10mm | 9,6 | m2 | |
| 39 | GCLD cửa đi pano khung sắt, kính cường lực dày 5mm | 2,6 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt cửa khung nhôm kính, khung sắt kính | 49,175 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 64,55 | m2 | |
| 42 | CCLD cột cờ inox dài 1,7m | 2 | cột | |
| 43 | CCLD cột cờ inox dài 1,2m | 4 | cột | |
| 44 | CCLD sắt l50x50 treo pano | 2,88 | md | |
| 45 | Tủ PCCC (Bảng tiêu lệnh PCCC + bình CO2, 5kg + bình bột khô 8 kg + kệ) | 3 | bộ | |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| J | TỦ ĐiỆN TẦNG 1 & TẦNG 2 & TẦNG 3 | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 24 module | 1 | Cái | |
| 2 | Vỏ tủ âm tường 20 module | 2 | Cái | |
| 3 | MCB 3P-63A 10kA | 1 | Cái | |
| 4 | MCB 2P-50A 6kA | 2 | Cái | |
| 5 | MCB 1P 20A 6kA | 12 | Cái | |
| 6 | MCB 1P 16A 6kA | 12 | Cái | |
| 7 | RCBO 2P 16A 6kA-30mA | 8 | Bộ | |
| K | CÔNG TẮC Ổ CẮM, ĐÈN | |||
| 1 | Đèn tuýp led máng đôi 1,2 ( 2 bóng ). | 35 | bộ | |
| 2 | Đèn downlight led khu vực hành lang | 25 | Bộ | |
| 3 | Đèn ốp trần | 5 | Bộ | |
| 4 | Đèn gắn tường trang trí | 13 | Bộ | |
| 5 | Đèn nhà vệ sinh | 12 | Bộ | |
| 6 | Quạt hút nhà vệ sinh | 6 | Bộ | |
| 7 | Quạt trần | 13 | Bộ | |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều | 17 | Cái | |
| 9 | Công tắc đôi 1 chiều | 5 | Cái | |
| 10 | Công tắc ba 1 chiều | 1 | Cái | |
| 11 | Công tắc đơn 2 chiều | 6 | Cái | |
| 12 | Dimmer quạt đơn | 13 | Cái | |
| 13 | Kim thu sét + chân đế , phụ kiện | 1 | Cái | |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu P-N-E 16A/220V/ | 56 | Cái | |
| 15 | Đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm | 98 | Cái | |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố ( 2 x1w/ pin 3h ) | 5 | bộ | |
| 17 | Đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt ( 45 x 365 ) | 5 | Cái | |
| L | CÁP ĐIỆN, ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Cáp CXV 3x1C-16mm2 | 30 | m | |
| 2 | Cáp CXV 2x1C-16mm2 | 45 | m | |
| 3 | Cáp CXV 2x1C-10mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cáp CV 1C-16mm2 | 95 | m | |
| 5 | Cáp CV 1C-10mm2 | 40 | m | |
| 6 | Cáp CV 1C-2.5mm2 | 1.250 | m | |
| 7 | Cáp CV 1C-1.5mm2 | 1.870 | m | |
| 8 | Trunking 50x 50 mm | 50 | m | |
| 9 | Cọc tiếp địa D16, L2400mm | 7 | m | |
| 10 | Cáp đồng trần Cu 70mm2 | 45 | m | |
| 11 | Ống PVC Ø 20mm/PVC conduit D20 | 450 | m | |
| 12 | Ống PVC Ø 32mm/PVC conduit D32 | 100 | m | |
| 13 | Ống PVC Ø 32mm/PVC conduit D32 | 30 | m | |
| 14 | Ống mềm PVC Ø 20mm/Flexible PVC conduit D20 | 150 | m | |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TEL+DATA+TV) | |||
| 1 | Model & Bộ phát sóng wifi/ Wifi accsess point | 3 | Cái | |
| 2 | Ổ cắm data/ Data outlet | 20 | Bộ | |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | 9 | Bộ | |
| 4 | Đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm/Under wall PVC box | 29 | Cái | |
| 5 | Cáp mạng UTP cat 5e/ UTP cat 5e cable | 750 | m | |
| 6 | Trunking 50x 50 mm | 35 | m | |
| 7 | Ống PVC Ø 20mm/PVC conduit D20 | 100 | m | |
| N | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bồn inox 1000l + chân đế | 1 | cái | |
| 2 | Ống uPVC D114 | 0,9 | 100m | |
| 3 | Ống uPVC D90 | 0,75 | 100m | |
| 4 | Ống uPVC D60 | 0,15 | 100m | |
| 5 | Lavabo | 6 | Bộ | |
| 6 | Phễu thu sàn | 12 | Bộ | |
| 7 | Bồn tiểu nam | 3 | Bộ | |
| 8 | Bồn cầu+phụ kiện | 6 | Bộ | |
| 9 | Robinet + phụ kiện | 7 | Bộ | |
| 10 | Co lơi 45 D60 | 6 | Bộ | |
| 11 | Co lơi 45 D90 | 9 | Bộ | |
| 12 | Co lơi 45 D114 | 6 | Bộ | |
| 13 | Co 90 D60 | 6 | Bộ | |
| 14 | Co 90 D90 | 10 | Bộ | |
| 15 | Co 90 D114 | 9 | Bộ | |
| 16 | Y D114 | 8 | Bộ | |
| 17 | Y D90 | 6 | Bộ | |
| 18 | Y D60 | 3 | Bộ | |
| 19 | Y giảm D114/90 | 1 | Bộ | |
| 20 | Y giảm D90/60 | 3 | Bộ | |
| 21 | Côn thu D114/90 | 3 | Bộ | |
| 22 | Ống PPR D20 | 0,3 | 100m | |
| 23 | Ống PPR D32 | 0,2 | 100m | |
| 24 | Côn thu PPR D32/20 | 5 | Bộ | |
| 25 | T giảm D32/20 | 5 | Bộ | |
| 26 | T PPR D32 | 10 | Bộ | |
| 27 | T PPR D20 | 10 | Bộ | |
| 28 | Co 90 PPR D32 | 10 | Bộ | |
| 29 | Co 90 PPR D20 | 40 | Bộ | |
| O | CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO VÀ TÁI LẬP LẠI | |||
| 1 | Cắt ron 2mx2m | 182 | m | |
| 2 | Bê tông sân đá 1x2, vữa BT mác 200 | 8,175 | m3 | |
| 3 | Máng xối tole và khung sắt hộp | 25,5 | m | |
| 4 | Phá dỡ gạch lát sàn hiện trạng | 24 | m2 | |
| 5 | Lát sàn gạch ceramic 250x250 | 24 | 1m2 | |
| 6 | Vòi tiểu xả nam | 4 | cái | |
| 7 | Vòi rửa xí bệt | 5 | cái | |
| 8 | Vòi lavabo | 4 | cái | |
| 9 | Xí bệt | 2 | bộ | |
| 10 | Trần thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi 600x600 | 24,3 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cống D300 | 10 | đoạn ống | |
| 12 | Gối cống D300 | 10 | cái | |
| 13 | Join nối cống D300 | 10 | mối nối | |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,285 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,103 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | 0,182 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,182 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót bể vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,952 | m3 | |
| 6 | Bê tông đáy vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,44 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | 0,034 | 100 m2 | |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 vữa XM mác 75 | 4,16 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,08 | m2 | |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,336 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,024 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,072 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | 0,215 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | 0,133 | tấn | |
| Q | HỐ GA THU NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,159 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | 0,107 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,107 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
| 6 | Bê tông đáy vữa Mác 250 đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | 0,064 | 100 m2 | |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 vữa XM mác 75 | 4,48 | m3 | |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,8 | m2 | |
| 10 | Bê tông dầm nắp đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,12 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | 0,196 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,025 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | 0,029 | tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | 0,032 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | 0,22 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | 0,22 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh năng lực của CHT bằng các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3. Bản chụp công chứng: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; chứng chỉ an toàn lao động, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC…4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm CHT: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm CHT công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà CHT đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của CHT hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận CHT của công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 6 | Máy uốn sắt | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi