Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường THCS (Khu B) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường THCS (Khu B) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của Tổng công ty dầu Việt Nam - CTCP (PVOIL), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 13:51:00 đến ngày 2021-12-20 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,702,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng , hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 cong trình dân dụng cấp IV- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥70kg (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | lưu lượng nén ≥240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường THCS (Khu B) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ Xây dựng Trường THCS (Khu B) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của Tổng công ty dầu Việt Nam - CTCP (PVOIL), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Việt Hùng. Địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Thưởng - Chủ tịch UBND xã Việt Hùng. Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Đ/c: Số 18 đường Vũ Trọng Phụng, Phường Thống Nhất, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định.; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh + Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,8447 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre mật độ 30c/m2, L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,798 | 100m |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3187 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6427 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2223 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8543 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3239 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9369 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0639 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1657 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6975 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch bê tông KT 220x105x60,chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3302 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch bê tông KT 220x105x60 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5929 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2697 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1818 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6288 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5012 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5229 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3165 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6088 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5182 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,213 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm nhà, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6703 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm nhà, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1584 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm nhà, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4012 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6356 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8879 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0208 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5926 | m3 |
| 37 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,2624 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,352 | m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2318 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0566 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 46 | Xây gạch bê tông KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,4489 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1265 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông KT 220x105x60, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7468 | m3 |
| 49 | Xây chèn chắn nắng gạch bê tông KT 220x105x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6214 | m3 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,3 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,79 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,4943 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,476 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,659 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,323 | m2 |
| 56 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,3 | kg |
| 58 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,875 | m2 |
| 59 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,907 | m2 |
| 60 | Mua sẵn, lắp đặt ngói nóc ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4164 | viên |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,034 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,38 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,08 | m |
| 64 | Lát nền gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,0916 | m2 |
| 65 | Ốp gạch vào chân tường KT 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8032 | m2 |
| 66 | Ốp đá bóc vào chân tường KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4026 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.203,4218 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,4147 | m2 |
| 69 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly , phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 70 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính trắng an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 71 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,635 | m2 |
| 72 | Mua sẵn và lắp dựng thông phong, vách kính cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,725 | m2 |
| 73 | Sen hoa cửa thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8575 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.857,5 | kg |
| 75 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,36 | m2 |
| 76 | Đắp chi tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 77 | Đắp chi tiết chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9381 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6809 | 100m2 |
| 80 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Tôn bịt thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 250mm, chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VIỆT HÙNG - KHU B" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chữ |
| 83 | Mua sẵn, lắp đặt biểu tượng bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Mua và lắp đặt biển hiệu đơn vị tài trợ bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5594 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7391 | tấn |
| 87 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2791 | tấn |
| 88 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,196 | m3 |
| 89 | Xây bậc thang bê tông gạch bê tông KT 220x105x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8792 | m3 |
| 90 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1868 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6856 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,48 | m |
| 93 | Trụ cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 95 | Sơn tĩnh điện lan can thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2898 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1868 | m2 |
| 98 | Xây thu hồi gạch bê tông KT 220x105x60, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | m3 |
| 99 | Xây thu hồi gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2427 | m3 |
| 100 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | tấn |
| 102 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1978 | m3 |
| 103 | Trát chân tường hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,824 | m2 |
| 104 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu chân tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,824 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9957 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9957 | tấn |
| 107 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4222 | 100m2 |
| 108 | Ke chống bão liền mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711,1 | cái |
| 109 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,06 | m |
| 110 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6725 | 100m |
| 112 | Ống thoát nước D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m |
| 113 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Đai giữ ống inox D90 +D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 116 | Ống thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 117 | Đào móng thang thoát hiểm, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 122 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 123 | Mua sẵn thép vuông đặc 20x20x1.5 sản xuất lan can thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,71 | kg |
| 124 | Mua sẵn thép ống D60*2.5mm sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,57 | kg |
| 125 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6613 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | m2 |
| 127 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3791 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3791 | tấn |
| 129 | Sơn tĩnh điện thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.040,38 | kg |
| 130 | Mua sẵn bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 131 | Đào đất móng tam cấp, bồn cây rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5859 | m3 |
| 132 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4834 | m3 |
| 134 | Xây tam cấp gạch bê tông KT 220x105x60, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8891 | m3 |
| 135 | Xây tam cấp gạch bê tông KT 220x105x60, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7229 | m3 |
| 136 | Xây bồn hoa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9047 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 138 | Đắp cát vào sảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | 100m3 |
| 139 | Bê tông nền sảnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9618 | m3 |
| 140 | Lát nền sảnh, gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7574 | m2 |
| 141 | Trát tường chắn tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9745 | m2 |
| 142 | Công tác ốp đá vào chân tường, đá KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1312 | m2 |
| 143 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2904 | m2 |
| 144 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8275 | m |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện KT350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Cầu dao đảo chiều 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | MCB 2P-75A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat chống giật 2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Hộp 1 aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 7 | bộ đèn lớp học 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 8 | Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng 1,2m -40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Đèn lốp bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Quạt trần 80W cánh nhôm, sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Hộp đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 15 | Công tắc 3 hạt +Đế âm + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Công tắc 2 hạt + Đế âm + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 17 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 19 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | m |
| 23 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 24 | Ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa đồng tròn D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 27 | Đồng dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | kg |
| 28 | Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Bầu sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 31 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 35 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 36 | Đai thép + bulong nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 37 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt cút thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt tê thép DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Sơn ống thép hai nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,12 | m2 |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 62 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bình nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 80 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 82 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 86 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 87 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 93 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 96 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 97 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 99 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| C | SAN LẤP | |||
| 1 | Tát ao trước khi san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Nạo vét ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9359 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1308 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | 100m3 |
| 5 | Mặt đường lớp đá mạt dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đường+ sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,429 | m3 |
| 7 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,39 | m2 |
| 8 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5276 | 10m |
| 9 | Đào đất móng tường rào hoàn trả, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5435 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng tường rào, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | m3 |
| 12 | Xây móng tường rào gạch bê tông KT 220x105x60mm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4249 | m3 |
| 13 | Xây móng tường rào gạch bê tông KT 220x105x60mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6175 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng tường rào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 18 | Xây trụ tường rào bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | m3 |
| 19 | Xây tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | m3 |
| 20 | Trát cột trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2165 | m2 |
| 21 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0926 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3091 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,944 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre mật độ 25c/m2; L=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | 100m |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1811 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3509 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch bê tông 220x105x60mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0088 | m3 |
| 10 | Xây móng bể phốt gạch bê tông 220x105x60mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3533 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m3 |
| 15 | Đắp đất chân móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,103 | m2 |
| 22 | Láng nền bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7145 | m2 |
| 23 | Ngâm nước chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 24 | Ống thông hơi bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bê tông nền nhà WC, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3618 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3797 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4387 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6159 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 220x105x60mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8569 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3755 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6502 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,789 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,866 | m2 |
| 43 | Ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,55 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,24 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,4852 | m2 |
| 47 | Lát nền WC gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9675 | m2 |
| 48 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện G-Q: 3 bản lề 3D + 1 khóa 1 điểm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 49 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-Q: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 50 | Thi công tấm compact dày 12mm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2396 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 52 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 53 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 55 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 58 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Đai giữ ống inox D20, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 62 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 64 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Cút ren trong PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê PVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Tê PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 71 | Tê PVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Côn PVC D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Đầu chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đai giữ ống inox D60, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Xiphong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van bi nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van bi nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 91 | Mua sẵn, lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 93 | Mua sẵn, lắp đặt máy bơm Q=1l/s, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Giếng khoan unicep | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng , hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 cong trình dân dụng cấp IV- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất ≥1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥70kg (đầm cóc) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,5m3 | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | công suất ≥23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng | công suất ≥4,5kW | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel | lưu lượng nén ≥240m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích ≥150l | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥5T | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi