Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường THCS (Khu B) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231276-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường THCS (Khu B) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211211168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của Tổng công ty dầu Việt Nam - CTCP (PVOIL), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 13:51:00 đến ngày 2021-12-20 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,702,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng , hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 cong trình dân dụng cấp IV- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥70kg (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị lưu lượng nén ≥240m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường THCS (Khu B) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng Trường THCS (Khu B) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của Tổng công ty dầu Việt Nam - CTCP (PVOIL), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng , địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hùng. Địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ: số 31, khu 2, thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Đ/c: Số 18 đường Vũ Trọng Phụng, Phường Thống Nhất, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định.; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng tài chình – Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng , địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hùng. Địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hùng. Địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Thưởng - Chủ tịch UBND xã Việt Hùng. Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Đ/c: Số 18 đường Vũ Trọng Phụng, Phường Thống Nhất, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định.;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh + Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V481,8447m3
2Đóng cọc tre mật độ 30c/m2, L=3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V291,798100m
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3187100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6427m3
5Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2223100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8543tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,256tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3239tấn
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V133,9369m3
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0639100m2
11Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1661tấn
12Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1657tấn
13Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6975m3
14Xây móng gạch bê tông KT 220x105x60,chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3302m3
15Xây móng gạch bê tông KT 220x105x60 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5929m3
16Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
17Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3987tấn
18Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
19Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
20Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2697m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1818100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6288100m3
23Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5012m3
24Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5229100m2
25Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3165tấn
26Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
27Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6088tấn
28Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5182m3
29Ván khuôn xà dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,213100m2
30Cốt thép xà dầm nhà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6703tấn
31Cốt thép xà dầm nhà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1584tấn
32Cốt thép xà dầm nhà, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4012tấn
33Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6356m3
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,8879100m2
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0208tấn
36Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V152,5926m3
37Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V458,2624m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V227,352m2
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2318100m2
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,691tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0566m3
42Ván khuôn tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3302100m2
43Cốt thép tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
44Bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,953m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
46Xây gạch bê tông KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V216,4489m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1265m3
48Xây gạch bê tông KT 220x105x60, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7468m3
49Xây chèn chắn nắng gạch bê tông KT 220x105x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6214m3
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V421,3m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.288,79m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.129,4943m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.273,476m2
54Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V294,659m2
55Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V424,323m2
56Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6443tấn
57Sơn tĩnh điện thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V644,3kg
58Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V34,875m2
59Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,907m2
60Mua sẵn, lắp đặt ngói nóc ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,4164viên
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,034m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,38m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.167,08m
64Lát nền gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.068,0916m2
65Ốp gạch vào chân tường KT 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,8032m2
66Ốp đá bóc vào chân tường KT 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,4026m2
67Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.203,4218m2
68Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,4147m2
69Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly , phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gàMô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
70Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính trắng an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gàMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
71Mua sẵn và lắp dựng cửa nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gióMô tả kỹ thuật theo chương V110,635m2
72Mua sẵn và lắp dựng thông phong, vách kính cửa nhôm xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V49,725m2
73Sen hoa cửa thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8575tấn
74Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3.857,5kg
75Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V160,36m2
76Đắp chi tiết lan canMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
77Đắp chi tiết chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9381100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6809100m2
80Mua sẵn và lắp đặt thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Tôn bịt thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 250mm, chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VIỆT HÙNG - KHU B"Mô tả kỹ thuật theo chương V30chữ
83Mua sẵn, lắp đặt biểu tượng bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Mua và lắp đặt biển hiệu đơn vị tài trợ bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5594100m2
86Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7391tấn
87Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2791tấn
88Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,196m3
89Xây bậc thang bê tông gạch bê tông KT 220x105x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8792m3
90Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1868m2
91Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V52,6856m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,48m
93Trụ cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2159tấn
95Sơn tĩnh điện lan can thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V215,9kg
96Lắp dựng lan can thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,2898m2
97Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V58,1868m2
98Xây thu hồi gạch bê tông KT 220x105x60, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1086m3
99Xây thu hồi gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2427m3
100Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3913100m2
101Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3158tấn
102Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1978m3
103Trát chân tường hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,824m2
104Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu chân tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V67,824m2
105Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9957tấn
106Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9957tấn
107Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4222100m2
108Ke chống bão liền mũ chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1.711,1cái
109Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,06m
110Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Ống thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6725100m
112Ống thoát nước D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m
113Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
115Đai giữ ống inox D90 +D60Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
116Ống thoát nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
117Đào móng thang thoát hiểm, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
118Ván khuôn móng lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
119Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
120Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
121Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
122Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,026m3
123Mua sẵn thép vuông đặc 20x20x1.5 sản xuất lan can thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V411,71kg
124Mua sẵn thép ống D60*2.5mm sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V249,57kg
125Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6613tấn
126Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V61,42m2
127Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dànMô tả kỹ thuật theo chương V3,3791tấn
128Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V3,3791tấn
129Sơn tĩnh điện thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V4.040,38kg
130Mua sẵn bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
131Đào đất móng tam cấp, bồn cây rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5859m3
132Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917100m2
133Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4834m3
134Xây tam cấp gạch bê tông KT 220x105x60, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8891m3
135Xây tam cấp gạch bê tông KT 220x105x60, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7229m3
136Xây bồn hoa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9047m3
137Đắp đất nền móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,862m3
138Đắp cát vào sảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2286100m3
139Bê tông nền sảnh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9618m3
140Lát nền sảnh, gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7574m2
141Trát tường chắn tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9745m2
142Công tác ốp đá vào chân tường, đá KT 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,1312m2
143Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V65,2904m2
144Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8275m
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện KT350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Cầu dao đảo chiều 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3MCB 2P-75A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4MCB 2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Aptomat chống giật 2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Hộp 1 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
7bộ đèn lớp học 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
8Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Đèn chiếu sáng 1,2m -40WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
10Đèn lốp bóng compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
11Quạt trần 80W cánh nhôm, sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
12Lắp đặt móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Hộp đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
15Công tắc 3 hạt +Đế âm + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
16Công tắc 2 hạt + Đế âm + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
17Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
19Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
22Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V572m
23Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
24Ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
25Dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
26Cọc tiếp địa đồng tròn D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
27Đồng dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,72kg
28Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Bầu sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
31Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m3
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
33Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m3
34Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
35Bật sắt đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
36Đai thép + bulong nở M12Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
37Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
39Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
41Lắp đặt tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt tê thép DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
45Lắp đặt cút thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt bích thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
47Lắp đặt tê thép DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Sơn ống thép hai nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52,12m2
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
51Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Lắp đặt van chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp đặt lăng phun DN50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt lăng phun DN65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
61Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
62Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
63Lắp đặt bình tích ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt bình nước mồiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
66Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
67Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
68Lắp đặt van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt khớp nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt rọ hút DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
79Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
80Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
81Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
82Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
83Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
84Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
85Lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
86Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150hộp
87Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V2,910 đầu
88Lắp đặt đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V2,910 đầu
89Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
90Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
91Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
92Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
93Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
94Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
95Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
96Lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
97Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
98Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
99Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
C SAN LẤP
1Tát ao trước khi san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
2Nạo vét aoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9359100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1308100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7896100m3
5Mặt đường lớp đá mạt dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,411100m2
6Bê tông nền đường+ sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,429m3
7Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V504,39m2
8Cắt khe chống nứt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,527610m
9Đào đất móng tường rào hoàn trả, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5435m3
10Ván khuôn móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
11Bê tông lót móng tường rào, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3799m3
12Xây móng tường rào gạch bê tông KT 220x105x60mm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4249m3
13Xây móng tường rào gạch bê tông KT 220x105x60mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6175m3
14Đắp đất móng tường rào , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m3
15Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
16Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
17Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
18Xây trụ tường rào bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1953m3
19Xây tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2643m3
20Trát cột trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2165m2
21Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0926m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V12,3091m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m
D NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V74,944m3
2Đóng cọc tre mật độ 25c/m2; L=2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,1100m
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1811m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5952tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3509m3
9Xây móng gạch bê tông 220x105x60mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0088m3
10Xây móng bể phốt gạch bê tông 220x105x60mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3533m3
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1636100m2
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,266m3
15Đắp đất chân móng , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3269100m3
16Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m3
17Ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
18Cốt thép tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1161tấn
19Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
21Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,103m2
22Láng nền bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7145m2
23Ngâm nước chống thấm bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
24Ống thông hơi bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Bê tông nền nhà WC, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3618m3
26Ván khuôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,2494100m2
27Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658tấn
28Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3797tấn
29Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4387m3
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5624100m2
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6159tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
33Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
34Láng nền sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m2
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
37Bê tông tấm lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4343m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 220x105x60mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8569m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3755m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,6502m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,789m2
42Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,866m2
43Ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,55m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,94m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,24m2
46Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V306,4852m2
47Lát nền WC gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9675m2
48Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện G-Q: 3 bản lề 3D + 1 khóa 1 điểm, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
49Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-Q: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
50Thi công tấm compact dày 12mm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2396m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411100m2
52Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
53Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
54Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
55Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
57Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
58Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Đai giữ ống inox D20, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
62Ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
63Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
64Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
65Cút ren trong PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
66Tê PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Tê PVC D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Tê PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
71Tê PVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
73Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Côn PVC D48/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Đầu chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Đai giữ ống inox D60, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
78Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Xiphong lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt van bi nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt van bi nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
91Mua sẵn, lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
93Mua sẵn, lắp đặt máy bơm Q=1l/s, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Giếng khoan unicepMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng , hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 cong trình dân dụng cấp IV- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kW2
3 Máy đầm bàn công suất ≥1kW2
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70kg (đầm cóc)2
5 Máy đầm dùi công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào dung tích gầu ≥0,5m32
7 Máy hàn điện công suất ≥23kW2
8 Máy khoan đứng công suất ≥4,5kW2
9 Máy nén khí diezel lưu lượng nén ≥240m3/h1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít2
11 Máy trộn vữa dung tích ≥150l2
12 Máy vận thăng còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay còn sử dụng tốt2
15 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->