Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 13:45:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,342,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,300,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có giá trị ≥ 1,3 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng.- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Công trình: Cải tạo, sửa chữa trường mầm non xã Dũng Liệt phân khu Lạc Trung; Hạng mục: Nhà ăn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 7,1831 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái, mái nhà ăn hiện trạng | Theo chương V | 132,986 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo chương V | 15,4188 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 39,9631 | m3 |
| 5 | Đào nền nhà ăn, sân hiện trạng | Theo chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi | Theo chương V | 0,6387 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,6387 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,7548 | m3 |
| 9 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,9723 | m3 |
| 10 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 3,5097 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,0028 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 15 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,3807 | m3 |
| 16 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 4,4644 | m3 |
| 17 | Xây gạch KN KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 100,7786 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,58 | m |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,3972 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 143,7558 | m2 |
| 22 | Đóng cọc, chiều dài cọc | Theo chương V | 1,477 | 100m |
| 23 | Mua thép hộp | Theo chương V | 481,665 | kg |
| 24 | Mua tôn làm biện pháp thi công đào móng | Theo chương V | 76,52 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 3,1843 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 7,4643 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,2445 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo chương V | 0,3223 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14, D18mm | Theo chương V | 0,6517 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mm | Theo chương V | 2,4163 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 38,7978 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTXM KT6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Theo chương V | 2,8737 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Theo chương V | 0,4156 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 3,9655 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,6516 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cột,đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo chương V | 0,7706 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo chương V | 1,6165 | tấn |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,6978 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,7346 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 1,657 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo chương V | 3,0359 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 18,2916 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,7354 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,1463 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 57 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 58 | Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,16 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,6057 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2437 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 40,9049 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 5,668 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung KT6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo chương V | 2,0449 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 309,2166 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 280,3182 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 64,196 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 67,08 | m |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,8532 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 154,3192 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 2,7 | m2 |
| 72 | Cắt rãnh đường dốc | Theo chương V | 16 | md |
| 73 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Theo chương V | 59,0832 | m2 |
| 74 | Láng seno, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,0832 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,0832 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 12,1636 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 118,0852 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,4504 | m2 |
| 79 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 116,144 | m2 |
| 80 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x600 | Theo chương V | 5,19 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 318,0582 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 391,1906 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dày 1,4 - 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Theo chương V | 17,28 | m2 |
| 84 | Cửa sổ lùa, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Theo chương V | 17,34 | m2 |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa đi - Khóa đa điểm + bản lề 3D | Theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi - Khóa đa điểm + bản lề 3D | Theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa lùa | Theo chương V | 7 | bộ |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất - Thanh đa điểm + bản lề A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Khung inox 304 đỡ bệ lavabo | Theo chương V | 16,3 | kg |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 0,88 | m2 |
| 91 | Bu lông gắn khung | Theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox sus 304 hộp vuông dày 1.2 KT12x12mm | Theo chương V | 84,5352 | kg |
| 93 | Mua sắt hộp mạ kẽm KT 60x60x1.8 lan can | Theo chương V | 63,3338 | kg |
| 94 | Mua sắt hộp mạ kẽm KT 30x30x1.8 | Theo chương V | 254,13 | kg |
| 95 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,3076 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 22,1076 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 20,614 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Theo chương V | 0,5504 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 63,424 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,5504 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,6252 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc, úp diềm KT400 | Theo chương V | 36,22 | m |
| 103 | Tấm tôn che chắn cửa lên xuống mái | Theo chương V | 1,1025 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,3246 | m2 |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp automat( chứa 8-12 autumat), 2 hộp mặt nhựa trong nhà | Theo chương V | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt đế âm cho công tắc ổ cắm | Theo chương V | 22 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 7 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V | 7 | bộ |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo chương V | 305 | m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 3 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V | 35 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 15 | m |
| 125 | Bật thép d8 | Theo chương V | 1,896 | cái |
| 126 | Colile kẹp tường | Theo chương V | 16 | cái |
| 127 | Hộp kiểm tra điện trở 15x15mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 128 | Đo điện trở đất | Theo chương V | 1 | ca |
| 129 | Đào đất móng, rộng | Theo chương V | 7,68 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa mặt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Măng sông D25 | Theo chương V | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Măn sông D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính D15 | Theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt van phao D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 159 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,024 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d6mm | Theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10mm | Theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 163 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,35 | m3 |
| 165 | Xây gạch KN KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,6926 | m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D10mm | Theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,9 | m3 |
| 168 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,29 | m2 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,8716 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 31,1616 | m2 |
| 173 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,832 | m3 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10mm | Theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 178 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 179 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,23 | m3 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 181 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,9592 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. , tấm đan | Theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,2282 | m3 |
| 185 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,3792 | m2 |
| 186 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,0176 | m2 |
| 187 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 18,3968 | m2 |
| 188 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Theo chương V | 68,22 | m2 |
| 189 | Đào đất móng, rộng | Theo chương V | 17,6062 | m3 |
| 190 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,1761 | 100m3 |
| 191 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V | 17,6062 | m3 |
| 192 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo chương V | 118,76 | m2 |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V | 9,8385 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 195 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,4429 | m3 |
| 196 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,1988 | m3 |
| 197 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,3098 | m3 |
| 198 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,033 | m2 |
| 199 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,2842 | m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 202 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,344 | m3 |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 204 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ innox đựng đồ khô 06 tầng, inox 304 KT 600x550x1950mm, cửa kính | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ bảo quản thực phẩm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn 03 chậu rửa KT 1800x750x800mm, KT hố chậu rửa 500x500x300mm, inox dày 1mm, có chân hộp 40x40mm, thành giằng hộp 20x40mm, 3 hố chậu, 3 bộ xi phông thoát nước | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vòi nước lạnh | Theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tủ cơm 50kg bằng gas inox 304, KT 600x800x1350mm, thân tủ, cánh tủ dày 1mm, đáy tủ inox dày 1,5mm. Cánh cửa và vách làm bằng 2 lớp inox giữa có lớp cách nhiệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ sấy chén đĩa Inox 304 dày 1,2mm, 2 lớp ở giữa cách nhiệt, có 10 tầng KT 1200x800x2000 mm điện năng 7kw/380v/50Hz/3P | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hệ thống hút mùi công nghiệp gồm toa hút mùi KT 2500x900mm, ống khói thoát mù KT 5000x300x300mm bằng inox, Quạt hút thông gió công suất 0,55KW, 220V | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bếp Á 3 họng bằng Inox 304 dày 1,2mm, Chân và khung inox 201 dày 1mm, Bệ bếp đúc gang chịu nhiệt, có van cấp nước khi nấu, KT 2100x800x800/1150mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống ga bình gas Shell, dây dẫn cao áp, van nhánh, hồ đo áp nhánh, van tổng, đồng hồ báo áp, hệ thống ống ga bằng thép | Theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bàn có 1 kệ dưới để thức ăn chín làm bằng inox 304 dày 1mm 4 chân có tăng đưa điều chỉnh, có hệ thống chân chịu lực KT 1500x750x800mm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bàn sơ chế làm bằng inox 304 dày 1mm 4 chân có tăng đưa điều chỉnh, có hệ thống chân chịu lực KT 1500x750x800mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xe đẩy nồi làm bằng inox 304, 4 bánh xe ( 02 bánh có khóa, 02 bánh ko khóa, tay đẩy D32, có lan can, KT 600x800x900mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng làm bằng inox 304 dày 1mm 4 bánh xe (02 bánh có khóa, 02 bánh ko khóa), KT 600x800x900mm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Kệ thanh để bát đĩa, xoong nồi 05 tầng làm bằng inox 304 dày 1mm, chân 30x30mm inox 304 dày 1mm Kệ U15x30mm KT 1500x500x1500mm | Theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có giá trị ≥ 1,3 tỷ VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư xây dựng.- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 5 T | Chở vật liệu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80L | Trộn vữa | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1kW | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn cốt thép | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi