Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220767 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn học phí và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 13:59:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,766,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.923.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 384.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.796.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông. Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp trở lên. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành an toàn lao động. Đã từng phụ trách công tác an toàn VSLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật phụ trách công tác an toàn VSLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác an toàn VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo đường nội bộ đoạn Hội trường số 01 - Nhà xe G7 - Trung tâm huấn luyện thuyền viên Nguyễn Đình Chiểu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn học phí và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Theo các yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nha Trang; địa chỉ: số 02 Nguyễn Đình Chiểu, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nha Trang; địa chỉ: số 02 Nguyễn Đình Chiểu, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3831150 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Phòng Kế hoạch – Tài chính; địa chỉ: số 02 Nguyễn Đình Chiểu, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3831150 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Nha Trang; địa chỉ: số 02 Nguyễn Đình Chiểu, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3831150 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MẶT ĐƯỜNG | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hạng mục | 0 | |
| 2 | Vệ sinh quét dọn mặt đường trước khi tưới nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3.782,26 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 40,28 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 40,28 | |
| 5 | XÂY LÁT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hạng mục | 0 | |
| 6 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6,94 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,03 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 62 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,63 | |
| 10 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 (T/d đá cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 62 | |
| 11 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 12,92 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6,94 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 45,98 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 45,98 | |
| 15 | BỒN HOA, NỀN SÂN BÊ TÔNG | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hạng mục | 0 | |
| 16 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 11,47 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,07 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,85 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, nền sân, hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 4,17 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 27,68 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 27,68 | |
| 22 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, BULONG MÓNG TRỤ GIÀN | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hạng mục | 0 | |
| 23 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10,99 | |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 10,27 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,08 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,64 | |
| 27 | Bulong M20x600 mạ kẽm nhúng nóng, cấp độ bền 8.8 , 2 đền, 2 tán | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 36 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 37,3 | |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA 2x8mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 38,3 | |
| 30 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 38,3 | |
| 31 | Lắp đặt dây nối đất, thép tròn D10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 3 | |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cọc | 6 | |
| 34 | Đầu cosse đồng 16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 35 | Đường ống đk 315 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 36 | |
| 36 | Nắp bit đường kính 315 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.923E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 384.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.923.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 384.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.796.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông. Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp trở lên. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành an toàn lao động. Đã từng phụ trách công tác an toàn VSLĐ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật phụ trách công tác an toàn VSLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản sao có công chứng còn hiệu lực không quá 06 tháng tính tới thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm phụ trách công tác an toàn VSLĐ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí 600m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi