Gói thầu: Gói thầu số 3: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Long Biên năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Long Biên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205701 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 13:56:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường, quan trắc và phân tích các chỉ tiêu tương tự với gói thầu đang xét; Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện của thành phố trực thuộc thành phố lớn có tính chất tương tự như gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục công việc kèm theo Biên bản nghiệm thu/thanh lý, hóa đơn VAT.+ Đối với Hợp đồng thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư và có hóa đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 483.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm/ chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành hóa phân tích, hoặc sinh hóa hoặc môi trường.- Đã đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 dự án về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai lý lịch kèm theo. Số năm kinh nghiệm sẽ được tính theo bảng kê khai và phải có tài liệu chứng minh. (Xác nhận của cơ quan công tác hoặc hợp đồng lao động hoặc sổ bảo hiểm hoặc tài liệu hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa phân tích hoặc sinh hóa hoặc môi trường.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện (Có tên trong QĐ giao nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai lý lịch kèm theo. Số năm kinh nghiệm sẽ được tính theo bảng kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành môi trường: 01 người.- Chuyên ngành hóa phân tích: 01 người.- Chuyên ngành sinh hóa: 01 người- Trình độ đại học trở lên.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện (Có tên trong QĐ giao nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai lý lịch kèm theo. Số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành môi trường.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện (Có tên trong QĐ giao nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai lý lịch kèm theo. Số năm kinh nghiệm sẽ được tính theo bảng kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành môi trường.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện (Có tên trong QĐ giao nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai lý lịch kèm theo. Số năm kinh nghiệm sẽ được tính theo bảng kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Long Biên năm 2021 Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Long Biên năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) + Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý, hóa đơn VAT) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và môi trường cấp theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 0243.8724033 , Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 0243.8724033 , Fax: |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng mẫu phiếu điều tra kháo sát 05 người x 2 ngày | Theo Chương V E-HSMT | Người/ ngày | 10 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu |
| 2 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn. 03 người x 4 ngày | Theo Chương V E-HSMT | Người/ ngày | 12 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu |
| 3 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở y tế. 02 người x 5 ngày | Theo Chương V E-HSMT | Người/ ngày | 10 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu |
| 4 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở nhà hàng. 02 người x 5 ngày | Theo Chương V E-HSMT | Người/ ngày | 10 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu |
| 5 | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở xăng dầu, khu vui chơi giải trí, phòng ban có liên quan. 03 người x 4 ngày | Theo Chương V E-HSMT | Người/ ngày | 12 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu |
| 6 | pH | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 7 | Clorua (Cl-) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 8 | Nhu cầu ôxi sinh hóa (BOD5) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 9 | Nhu cầu ôxi hóa học (COD) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 10 | Ôxi hòa tan (DO) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 11 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 12 | Nito Amoni (NH4+) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 13 | Photphat (PO43-) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 14 | Chất hoạt động bề mặt | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 15 | Dầu mỡ tổng | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 16 | Sắt (Fe) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 17 | Kẽm (Zn) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 18 | Nitrit (NO2-) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 19 | Nitrat (NO3-) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 20 | Tổng Nito | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 21 | E.coli | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 22 | Coliform | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 7 vị trí x 01 lần/năm |
| 23 | Nhiệt độ | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 9 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận Long Biên. Đo tại 9 vị trí x 01 lần/năm |
| 24 | Độ ẩm | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 9 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận Long Biên. Đo tại 9 vị trí x 01 lần/năm |
| 25 | Vận tốc gió | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 9 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận Long Biên. Đo tại 9 vị trí x 01 lần/năm |
| 26 | Tổng bụi lơ lửng (TSP) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 9 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận Long Biên. Đo tại 9 vị trí x 01 lần/năm |
| 27 | CO | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 9 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận Long Biên. Đo tại 9 vị trí x 01 lần/năm |
| 28 | NO2 | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 9 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận Long Biên. Đo tại 9 vị trí x 01 lần/năm |
| 29 | SO2 | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 9 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận Long Biên. Đo tại 9 vị trí x 01 lần/năm |
| 30 | Độ ồn | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 9 | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2021 trên địa bàn quận Long Biên. Đo tại 9 vị trí x 01 lần/năm |
| 31 | Nhiệt độ | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 32 | Độ màu | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 33 | pH | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 34 | Nhu cầu oxi hóa sinh học BOD5 (20oC) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 35 | Nhu cầu oxi hóa hóa học COD | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 36 | Chất rắn lơ lửng | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 37 | Amoni (tính theo N) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 38 | Clo dư | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 39 | Đồng (Cu) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 40 | Kẽm (Zn) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 41 | Mangan | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 42 | Sắt | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 43 | Tổng nitơ | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 44 | Tổng photpho | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 45 | Coliforms | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải công nghiệp thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 46 | pH | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 47 | BOD5 (200C) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 48 | Tổng chất rắn lơ lửng | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 49 | Tổng chất rắn hoà tan | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 50 | Sunfua (H2S) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 51 | Amoni (tính theo N) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 52 | Nitrat (tính theo N) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 53 | Dầu mỡ động, thực vật | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 54 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 55 | Phosphat (tính theo P) | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 56 | Tổng Coliforms | Theo Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt thuộc quận Long Biên năm 2021: gồm 4 vị trí x 01 lần/năm |
| 57 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường nước mặt. | Theo Chương V E-HSMT | Công | 20 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường trên địa bàn quận năm 2021 |
| 58 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường nước thải sinh hoạt | Theo Chương V E-HSMT | Công | 20 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường trên địa bàn quận năm 2022 |
| 59 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường không khí năm 2021 tại 9 điểm đo năm 2021. | Theo Chương V E-HSMT | Công | 20 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường trên địa bàn quận năm 2023 |
| 60 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường nước thải công nghiệp | Theo Chương V E-HSMT | Công | 20 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường trên địa bàn quận năm 2024 |
| 61 | Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn gây ô nhiễm môi trường từ các đô thị, khu dân cư tập trung gồm: Số lượng diện tích đô thị phân theo cấp 1-5; số lượng và diện tích dân cư nông thôn tập trung; tổng lượng nước thải sinh hoạt phát sinh đô thị, chất thải rắn sinh hoạt đô thị, hộ gia đình nuôi gia súc gia cầm. | Theo Chương V E-HSMT | Công | 20 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) |
| 62 | Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn gây ô nhiễm môi trường từ công nghiệp gồm: Tổng số diện tích khu công nghiệp, tổng số cơ sở sản xuất công nghiệp, tổng lượng nước thải công nghiệp, tổng lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh. | Theo Chương V E-HSMT | Công | 20 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) |
| 63 | Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn từ giao thông vận tải gồm: Số lượng và diện tích bến bãi, nhà ga, Tổng số các cơ sở kinh doanh xăng dầu, lượng xăng dầu bán ra. | Theo Chương V E-HSMT | Công | 25 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) |
| 64 | Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn từ xây dựng gồm: công trình hạ tầng đô thị đang thi công | Theo Chương V E-HSMT | Công | 20 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) |
| 65 | Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn từ thương mại, dịch vụ du lịch gồm: Số lượng khách sạn, số lượng phòng lưu trú, số lượng nhà hàng được cấp phép kinh doanh và lượng khách; số lượng khu thương mại dịch vụ tập trung; Số lượng chợ dân sinh; số lượng, diện tích khu vui chơi giải trí công cộng và số lượt khách. | Theo Chương V E-HSMT | Công | 20 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) |
| 66 | Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn từ y tế gồm: Tổng số các cơ sở y tế, tổng số giường, tổng lượng nước thải y tế, tổng lượng chất thải rắn thông thường, tổng lượng chất thải rắn y tế nguy hại. | Theo Chương V E-HSMT | Công | 20 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) |
| 67 | Chất thải nguy hại | Theo Chương V E-HSMT | Công | 10 | Đánh giá tình hình phát sinh chất thải (Quy mô, tính chất của chất thải) quận Long Biên năm 2020. |
| 68 | Chất thải rắn sinh hoạt | Theo Chương V E-HSMT | Công | 8 | Đánh giá tình hình phát sinh chất thải (Quy mô, tính chất của chất thải) quận Long Biên năm 2020. |
| 69 | Chất thải rắn công nghiệp thông thường | Theo Chương V E-HSMT | Công | 8 | Đánh giá tình hình phát sinh chất thải (Quy mô, tính chất của chất thải) quận Long Biên năm 2020. |
| 70 | Sản phẩm thải bỏ | Theo Chương V E-HSMT | Công | 7 | Đánh giá tình hình phát sinh chất thải (Quy mô, tính chất của chất thải) quận Long Biên năm 2020. |
| 71 | Các vấn đề môi trường chính, bức xúc của quận Long Biên năm 2021 | Theo Chương V E-HSMT | Công | 5 | |
| 72 | Tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường. | Theo Chương V E-HSMT | Công | 6 | |
| 73 | Phương hướng và giải pháp về bảo vệ môi trường năm 2021 quận Long Biên. | Theo Chương V E-HSMT | Công | 8 | |
| 74 | Tổng hợp tài liệu xây dựng báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Long Biên năm 2021 | Theo Chương V E-HSMT | Báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.45E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường, quan trắc và phân tích các chỉ tiêu tương tự với gói thầu đang xét; Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện của thành phố trực thuộc thành phố lớn có tính chất tương tự như gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục công việc kèm theo Biên bản nghiệm thu/thanh lý, hóa đơn VAT.+ Đối với Hợp đồng thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư và có hóa đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 483.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm/ chủ trì dự án | 1 | - Chuyên ngành hóa phân tích, hoặc sinh hóa hoặc môi trường.- Đã đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 dự án về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai lý lịch kèm theo. Số năm kinh nghiệm sẽ được tính theo bảng kê khai và phải có tài liệu chứng minh. (Xác nhận của cơ quan công tác hoặc hợp đồng lao động hoặc sổ bảo hiểm hoặc tài liệu hợp pháp khác) | 10 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành hóa phân tích hoặc sinh hóa hoặc môi trường.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện (Có tên trong QĐ giao nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai lý lịch kèm theo. Số năm kinh nghiệm sẽ được tính theo bảng kê khai. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện | 3 | - Chuyên ngành môi trường: 01 người.- Chuyên ngành hóa phân tích: 01 người.- Chuyên ngành sinh hóa: 01 người- Trình độ đại học trở lên.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện (Có tên trong QĐ giao nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai lý lịch kèm theo. Số năm kinh nghiệm | 3 | 1 |
| 4 | Trưởng nhóm lập báo cáo | 1 | - Đại học chuyên ngành môi trường.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện (Có tên trong QĐ giao nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai lý lịch kèm theo. Số năm kinh nghiệm sẽ được tính theo bảng kê khai. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ lập báo cáo | 1 | - Đại học chuyên ngành môi trường.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cho các quận, huyện (Có tên trong QĐ giao nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai lý lịch kèm theo. Số năm kinh nghiệm sẽ được tính theo bảng kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi