Gói thầu: Sửa chữa lớn 5 máy cắt phòng nổ 6kV mã hiệu KPYB6 số sct 3616(219TBĐL), 4402(253TBĐL), 030204(69TBĐL) và PJG9L số 1409019(272TBĐL), 180813(552TBĐL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG - VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn 5 máy cắt phòng nổ 6kV mã hiệu KPYB6 số sct 3616(219TBĐL), 4402(253TBĐL), 030204(69TBĐL) và PJG9L số 1409019(272TBĐL), 180813(552TBĐL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207594 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Gía thành sản xuất của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 13:53:00 đến ngày 2021-12-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 844,088,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,600,000 VNĐ ((Mười hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là844.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: Sửa chữa, hoặc chế tạo các loại máy cắt 6KV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: điện, điện tử hoặc tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học, hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành:điện, điện tử, hoặc tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học hoặc cao đẳng nghề, hoặc bằng nghề một trong các chuyên ngành: điện, điện tử hoặc tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu trục hoặc pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3.0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Nhà xưởng sửa chữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt đột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hợp bộ thí nghiệm Sverker-900 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo tỷ số biến điện áp CPC 100 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG - VINACOMIN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn 5 máy cắt phòng nổ 6kV mã hiệu KPYB6 số sct 3616(219TBĐL), 4402(253TBĐL), 030204(69TBĐL) và PJG9L số 1409019(272TBĐL), 180813(552TBĐL) Sửa chữa lớn 5 máy cắt phòng nổ 6kV mã hiệu KPYB6 số sct 3616(219TBĐL), 4402(253TBĐL), 030204(69TBĐL) và PJG9L số 1409019(272TBĐL), 180813(552TBĐL) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Gía thành sản xuất của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo lãnh đảm bảo dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 15.2 | - Bản phô tô có công chứng báo cáo tài chính của bên dự thầu trong 3 năm gần nhất. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) - Bản phô tô có công chứng bằng cấp, chứng chỉ nhân lực theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu. - Bản phô tô có công chứng các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của mục 3 của bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (mẫu số 03) trong hồ sơ yêu cầu. - Bản phô tô có công chứng giấy sử dụng đất đối với trường hợp nhà xưởng là của đơn vị dự thầu, trong trường hợp cho thuê, phải có hợp đồng thuê đất, thuê nhà xưởng có phô tô công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY CP THAN MÔNG DƯƠNG- VINACOMIN
- Địa chỉ: Phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh;
- Số điện thoại: 02033 868 271; Số fax: 02033 868 276. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quế Thanh – Giám đốc Công ty CP Than Mông Dương- Vinacomin; + Địa chỉ: Phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; + Số điện thoại: 02033 868 271; Số fax: 02033 868 276 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu- Công ty CP Than Mông Dương- Vinacomin; + Địa chỉ: Phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; + Số điện thoại: 02033 868 271; Số fax: 02033 868 276 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế Hoạch- Công ty CP Than Mông Dương- Vinacomin; + Địa chỉ: Phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; + Số điện thoại: 02033 868 271; Số fax: 02033 868 276 |
| E-CDNT 34 |
10 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa lớn 5 máy cắt phòng nổ 6kV mã hiệu KPYB6 số sct 3616(219TBĐL), 4402(253TBĐL), 030204(69TBĐL) và PJG9L số 1409019(272TBĐL), 180813(552TBĐL) | sửa chữa | cái | 5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.44E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là844.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: Sửa chữa, hoặc chế tạo các loại máy cắt 6KV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: điện, điện tử hoặc tự động hóa | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | tốt nghiệp đại học, hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành:điện, điện tử, hoặc tự động hóa | 3 | 3 |
| 3 | Thợ sửa chữa | 3 | có bằng đại học hoặc cao đẳng nghề, hoặc bằng nghề một trong các chuyên ngành: điện, điện tử hoặc tự động hóa | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu trục hoặc pa lăng | ≥ 3.0 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | 30 KVA | 1 |
| 3 | Máy hàn hơi | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Hoạt động ổn định | 1 |
| 5 | Nhà xưởng sửa chữa | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo | 1 |
| 6 | Máy cắt đột | Hoạt động ổn định | 1 |
| 7 | Máy mài | Hoạt động ổn định | 1 |
| 8 | Hợp bộ thí nghiệm Sverker-900 | Phục vụ kiểm tra | 1 |
| 9 | Máy đo tỷ số biến điện áp CPC 100 | Phục vụ kiểm tra | 1 |
| 10 | Máy phun sơn | Hoạt động ổn định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi