Gói thầu: Gói thầu số 7: Thiết bị hành chính, màn hình led, đường cáp ngầm 22KV và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thiết bị hành chính, màn hình led, đường cáp ngầm 22KV và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:14:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,811,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 6.168.000.000 VNĐ. Trong đó yêu cầu:Trường hợp 1: Có 1 hợp đồng bao gồm giá trị khối lượng phần thiết bị: thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp ≥ 1.274.000.000 đồng; thiết bị công nghệ hoặc màn hình led ≥ 1.681.000.000 đồng; nội thất ≥ 3.213.000.000 đồng.Trường hợp 2: có ≤ 3 hợp đồng trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 6.168.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng có đủ các thành phần: thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp ≥ 1.274.000.000 đồng; thiết bị công nghệ hoặc màn hình led ≥ 1.681.000.000 đồng; nội thất ≥ 3.213.000.000 đồng thì cũng được tính là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.336.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót. thời gian tham gia thực hiện tối đa 03 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên nghành điện; điện tử; cơ khí; kiến trúc; thiết kế nội thất.- Đã là phụ trách dự án ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 6.168.000.000 VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường cáp ngầm, trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây, trạm biến áp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên nghành cơ khí; kiến trúc; thiết kế nội thất; điện tử; công nghệ thông tin; tin học.- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc thi công xây dựng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên (còn hiệu lực).+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thiết bị hành chính, màn hình led, đường cáp ngầm 22KV và trạm biến áp Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalog hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu (trừ vật tư, phụ kiện, phần mềm đi cùng thiết bị); - Cam kết cung cấp CO, CQ đối với các sản phầm, thiết bị nhập khẩu. - Đối với các tài liệu tiếng nước ngoài nhà thầu phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn thiện, chi phí bảo hành và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh, Số 70 Ngô Gia Tự , phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 0912.227.828 (Mr Lượng - Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.470 – Fax: 0222.3822.492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.823.141 – Fax: 02223.825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.823.141 – Fax: 02223.825.777. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí dự phòng (5%*Sum (STT2:STT79)) | 1 | khoản | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ nền đá lát hè | 28,75 | m2 | như trên | ||
| 3 | Lát đá vỉa hè, PCB30 | 28,75 | m2 | như trên | ||
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | 0,2157 | 100m3 | như trên | ||
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2157 | 100m3 | như trên | ||
| 6 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | 0,19 | 100m | như trên | ||
| 7 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm | 0,19 | 100m | như trên | ||
| 8 | Cắt mặt đường bê tông | 34,04 | 10m | như trên | ||
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 12,765 | m3 | như trên | ||
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | 0,9361 | 100m3 | như trên | ||
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9055 | 100m3 | như trên | ||
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,25 | m3 | như trên | ||
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6mm | 0,4662 | tấn | như trên | ||
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,42 | 100m2 | như trên | ||
| 15 | Bê tông nền M150 | 12,765 | m3 | như trên | ||
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,015 | 100m2 | như trên | ||
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0562 | m3 | như trên | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,004 | tấn | như trên | ||
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,134 | 100m2 | như trên | ||
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | 1,134 | 100m2 | như trên | ||
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | 1,134 | 100m2 | như trên | ||
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | 1,134 | 100m2 | như trên | ||
| 23 | Hoàn trả lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 0,285 | m2 | như trên | ||
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVX/DSTA-3x95mm2-24kV | 211 | m | như trên | ||
| 25 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 2,11 | 100m | như trên | ||
| 26 | Đầu cáp T-plug 630A 24kV CTS 630A 24kV 95-240 | 2 | đầu cáp | như trên | ||
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV | 2 | 1đầu cáp | như trên | ||
| 28 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 10 | cái | như trên | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 160/125mm | 1,91 | 100m | như trên | ||
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông | 350 | Tấm | như trên | ||
| 31 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | 175 | m | như trên | ||
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 0,875 | 100m2 | như trên | ||
| 33 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1107 | 100m3 | như trên | ||
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0279 | 100m2 | như trên | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0697 | tấn | như trên | ||
| 36 | Bê tông móng | 1,967 | m3 | như trên | ||
| 37 | Xây móng | 4,215 | m3 | như trên | ||
| 38 | Trát tường ngoài | 39,385 | m2 | như trên | ||
| 39 | Láng mương cáp, mương rãnh | 3,125 | m2 | như trên | ||
| 40 | Đá 4x6 | 2,846 | m3 | như trên | ||
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0495 | 100m3 | như trên | ||
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,005 | 100m2 | như trên | ||
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | 0,0104 | tấn | như trên | ||
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 2 | cái | như trên | ||
| 45 | Đào móng - Cấp đất I | 0,1239 | 100m3 | như trên | ||
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1239 | 100m3 | như trên | ||
| 47 | Thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa | 201,28 | kg | như trên | ||
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 1 | 10 cọc | như trên | ||
| 49 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | 1 | 1đầu cáp | như trên | ||
| 50 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | 1 | 1đầu cáp (1 pha) | như trên | ||
| 51 | Lắp đặt cáp 3x50mm2-24kV | 0,07 | 100m | như trên | ||
| 52 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,4kV | 44 | m | như trên | ||
| 53 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x95mm2-0,4kV | 5 | m | như trên | ||
| 54 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 35mm2 | 9 | m | như trên | ||
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu cốt | như trên | ||
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | như trên | ||
| 57 | Biển báo tên TBA | 5 | cái | như trên | ||
| 58 | Biển báo an toàn | 5 | cái | như trên | ||
| 59 | Chụp cực cao thế MBA-24kV | 3 | cái | như trên | ||
| 60 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | 1 | máy | như trên | ||
| 61 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ điều khiển máy biến áp ≤ 35kv | 1 | 1 tủ | như trên | ||
| 62 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | như trên | ||
| 63 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | như trên | ||
| 64 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | như trên | ||
| 65 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000A | 1 | 1 cái | như trên | ||
| 66 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | 2 | 1 cái | như trên | ||
| 67 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | 1 | 1 cái | như trên | ||
| 68 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | 1 | 1 cái | như trên | ||
| 69 | Thí nghiệm Ampemét AC | 3 | 1 cái | như trên | ||
| 70 | Thí nghiệm Vônmét AC | 1 | 1 cái | như trên | ||
| 71 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | 6 | 1 cái | như trên | ||
| 72 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | 3 | 1 pha | như trên | ||
| 73 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí tại tủ RMU, điện áp | 3 | 1 bộ (3 pha) | như trên | ||
| 74 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | như trên | ||
| 75 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | như trên | ||
| 76 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | như trên | ||
| 77 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | như trên | ||
| 78 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | như trên | ||
| 79 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | như trên | ||
| 80 | Vỏ trạm kiosk 630kVA | 1 | Tủ | như trên | ||
| 81 | Tủ trung thế RMU loại 3 ngăn 24kV CCV | 1 | Tủ | như trên | ||
| 82 | Tủ điện hạ thế 1000A | 1 | Tủ | như trên | ||
| 83 | Máy biến áp 630kVA-22/04kV | 1 | máy | như trên | ||
| 84 | Tủ ATS 200A | 1 | Tủ | như trên | ||
| 85 | Chi phí lắp đặt thiết bị | 1 | CT | như trên | ||
| 86 | Chi phí thí nghiệm thiết bị | 1 | CT | như trên | ||
| 87 | Máy dựng hình | 1 | Cái | như trên | ||
| 88 | Máy chủ | 1 | Bộ | như trên | ||
| 89 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 1 | Cái | như trên | ||
| 90 | Bộ lưu điện (UPS Delta N6Kva) | 1 | Cái | như trên | ||
| 91 | Thiết Bị Tường Lửa | 1 | Cái | như trên | ||
| 92 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Cái | như trên | ||
| 93 | Sàn nâng kỹ thuật chống tĩnh điện phòng máy chủ | 19 | m2 | như trên | ||
| 94 | Bàn họp nhỏ 3,6m | 5 | Cái | như trên | ||
| 95 | Ghế chân quỳ | 91 | Cái | như trên | ||
| 96 | Ghế gấp | 95 | Cái | như trên | ||
| 97 | Bàn học | 44 | Cái | như trên | ||
| 98 | Bàn họp to 6,0m | 2 | Cái | như trên | ||
| 99 | Ghế chủ tọa | 2 | Cái | như trên | ||
| 100 | Ghế hội trường nhỏ - 1 | 87 | Cái | như trên | ||
| 101 | Ghế hội trường nhỏ - 2 | 13 | Cái | như trên | ||
| 102 | Ghế tựa | 20 | Cái | như trên | ||
| 103 | Bàn ăn INOX | 20 | Chiếc | như trên | ||
| 104 | Bàn hội trường 2200mm | 1 | Cái | như trên | ||
| 105 | Bàn hội trường 1860mm | 3 | Cái | như trên | ||
| 106 | Bàn thư ký 1400mm | 2 | Cái | như trên | ||
| 107 | Ghế đại biểu | 14 | Cái | như trên | ||
| 108 | Ghế hội trường (1 băng 3 chiếc ghép liền, tổng 42 băng) | 126 | Chiếc | như trên | ||
| 109 | Bàn nhỏ 8 người | 2 | Cái | như trên | ||
| 110 | Bàn quầy khu vực tư vấn tiêm chủng | 1 | Cái | như trên | ||
| 111 | Bục phát biểu | 1 | Cái | như trên | ||
| 112 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | như trên | ||
| 113 | Ghế ăn INOX | 120 | Cái | như trên | ||
| 114 | Ghế xoay hội trường học trực tuyến 1 | 1 | Cái | như trên | ||
| 115 | Ghế xoay hội trường học trực tuyến 2 | 3 | Cái | như trên | ||
| 116 | Ghế phòng chờ | 9 | Bộ | như trên | ||
| 117 | Giường siêu âm, điện tim | 4 | Cái | như trên | ||
| 118 | Khẩu hiệu "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | 6 | Md | như trên | ||
| 119 | Tủ sắt 6 cánh (trong kho) | 58 | Cái | như trên | ||
| 120 | Tủ sắt 4 ngăn | 3 | Cái | như trên | ||
| 121 | Tủ y tế đựng thuốc | 7 | Cái | như trên | ||
| 122 | Hệ tủ thuốc nhà thuốc và phát thuốc BHYT (gồm 3 tủ) | 12 | Md | như trên | ||
| 123 | Tượng Bác | 1 | Bộ | như trên | ||
| 124 | Giá Inox 4 tầng | 4 | Cái | như trên | ||
| 125 | Giá Inox gắn tường phơi dụng cụ thí nghiệm thủy tinh | 1 | Cái | như trên | ||
| 126 | Bàn Inox 1 tầng | 2 | Cái | như trên | ||
| 127 | Bàn Inox vuông 2 tầng | 3 | Cái | như trên | ||
| 128 | Xe đẩy 4 bánh | 5 | Cái | như trên | ||
| 129 | Xe đẩy inox thùng hở | 1 | Cái | như trên | ||
| 130 | Xe đẩy inox thùng kín | 3 | Cái | như trên | ||
| 131 | Bồn rửa dụng cụ 3 hộc | 1 | Cái | như trên | ||
| 132 | Bồn rửa dụng cụ 2 hộc | 1 | Cái | như trên | ||
| 133 | Bàn inox để máy | 1 | Cái | như trên | ||
| 134 | Bàn lấy mẫu xét nghiệm | 2 | Cái | như trên | ||
| 135 | Bàn đặt máy 1800mm | 10 | Cái | như trên | ||
| 136 | Bàn đặt máy 3600mm | 6 | Cái | như trên | ||
| 137 | Bàn đặt máy 4200mm | 9 | Cái | như trên | ||
| 138 | Bàn liền chậu rửa | 1 | Cái | như trên | ||
| 139 | Bàn đặt chậu rửa dụng cụ | 4 | Cái | như trên | ||
| 140 | Bàn đặt máy 3 tầng | 1 | Cái | như trên | ||
| 141 | Giá để đồ (kho thuốc và kho bệnh án, tài liệu) | 145 | Cái | như trên | ||
| 142 | Xe gom rác 500L | 5 | Cái | như trên | ||
| 143 | Bộ xe đẩy vệ sinh | 12 | Bộ | như trên | ||
| 144 | Bình phong y tế | 4 | Cái | như trên | ||
| 145 | Máy chiếu phòng họp | 5 | Cái | như trên | ||
| 146 | Màn chiếu 100 inch | 4 | Cái | như trên | ||
| 147 | Màn chiếu 150 inch | 1 | Cái | như trên | ||
| 148 | Máy đọc mã vạch | 7 | Cái | như trên | ||
| 149 | Máy giặt | 2 | Cái | như trên | ||
| 150 | Máy sấy đồ vải | 2 | Cái | như trên | ||
| 151 | Máy hút ẩm | 15 | Cái | như trên | ||
| 152 | Máy lọc nước nóng lạnh | 13 | Cái | như trên | ||
| 153 | Máy vi tính xách tay - Hội thảo | 1 | Cái | như trên | ||
| 154 | Sao vàng búa liềm hội trường | 1 | Bộ | như trên | ||
| 155 | Tivi 70 inch (khu tiếp đón bệnh nhân) | 2 | Cái | như trên | ||
| 156 | Tivi 86 inch hội trường | 3 | Cái | như trên | ||
| 157 | Màn hình (hiển thị thông tin xếp hàng, gọi khám) 24 inch | 14 | Cái | như trên | ||
| 158 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | như trên | ||
| 159 | Máy Scan chuyên dụng | 3 | Cái | như trên | ||
| 160 | Máy hủy tài liệu | 3 | Cái | như trên | ||
| 161 | Máy đếm tiền | 2 | Cái | như trên | ||
| 162 | Máy đọc mã vạch laser, đa tia | 5 | Cái | như trên | ||
| 163 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | như trên | ||
| 164 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | như trên | ||
| 165 | Bàn trộn | 1 | Chiếc | như trên | ||
| 166 | Amply công suất | 1 | Chiếc | như trên | ||
| 167 | Thiết bị quản lý loa | 1 | Chiếc | như trên | ||
| 168 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | như trên | ||
| 169 | Tủ 12U có ngăn mixer | 1 | Chiếc | như trên | ||
| 170 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu | 1 | Bộ | như trên | ||
| 171 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | như trên | ||
| 172 | Bàn trà phòng khách | 1 | Cái | như trên | ||
| 173 | Ghế phòng khách | 9 | Cái | như trên | ||
| 174 | Đôn trà phòng khách | 7 | Cái | như trên | ||
| 175 | Thiết bị hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | như trên | ||
| 176 | Digital Amplifier 60W, 4Ω | 1 | Cái | như trên | ||
| 177 | Loa hộp 30W, 8Ω | 2 | Cái | như trên | ||
| 178 | Ampli trung tâm dùng cho hội thảo | 2 | Cái | như trên | ||
| 179 | Máy chủ toạ cần dài | 1 | Cái | như trên | ||
| 180 | Máy đại biểu cần dài | 12 | Cái | như trên | ||
| 181 | Tủ rack | 1 | Cái | như trên | ||
| 182 | Phụ kiện tùy chọn | 1 | Bộ | như trên | ||
| 183 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | như trên | ||
| 184 | Màn hình LED 136 inch - hội trường lớn | 1 | Cái | như trên | ||
| 185 | Màn hình LED P5 hiển thị ngoài trời | 52 | M2 | như trên | ||
| 186 | Điều hòa thông gió | 2 | Cái | như trên | ||
| 187 | Máy tính điều khiển | 1 | Cái | như trên | ||
| 188 | Hệ thống âm thanh (4 loa + 1Amply, phụ kiện) | 1 | Hệ thống | như trên | ||
| 189 | Hệ thống điều khiển màn hình Led, bộ xử lý màn hình Novastar | 1 | Bộ | như trên | ||
| 190 | Cây lấy số tự động | 3 | Cây | như trên | ||
| 191 | Máy Photocopy | 2 | Cái | như trên | ||
| 192 | Bàn hội trường 1,1m | 21 | Cái | như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 6.168.000.000 VNĐ. Trong đó yêu cầu:Trường hợp 1: Có 1 hợp đồng bao gồm giá trị khối lượng phần thiết bị: thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp ≥ 1.274.000.000 đồng; thiết bị công nghệ hoặc màn hình led ≥ 1.681.000.000 đồng; nội thất ≥ 3.213.000.000 đồng.Trường hợp 2: có ≤ 3 hợp đồng trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 6.168.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng có đủ các thành phần: thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp ≥ 1.274.000.000 đồng; thiết bị công nghệ hoặc màn hình led ≥ 1.681.000.000 đồng; nội thất ≥ 3.213.000.000 đồng thì cũng được tính là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.336.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót. thời gian tham gia thực hiện tối đa 03 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách dự án | 1 | - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên nghành điện; điện tử; cơ khí; kiến trúc; thiết kế nội thất.- Đã là phụ trách dự án ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 6.168.000.000 VNĐ.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường cáp ngầm, trạm biến áp | 1 | - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây, trạm biến áp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên nghành cơ khí; kiến trúc; thiết kế nội thất; điện tử; công nghệ thông tin; tin học.- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc thi công xây dựng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh.+ Giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên (còn hiệu lực).+ Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi