Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị năm 2021 của Trường Mầm non Hoa Phượng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị năm 2021 của Trường Mầm non Hoa Phượng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:12:00 đến ngày 2021-12-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7525E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.505E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học/Thiết bị giáo dục và hàng hóa chào thầu có tính chất như gói thầu đang xét… Kèm theo file scan bản gốc các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng cung cấp thiết bị.+ Bảng danh mục thiết bị cung cấp kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản hoặc Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý - Phụ trách kiểm tra lắp đặt hàng hóa/Thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành quản lý công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Quản lý thực hiện ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị Trường học/thiết bị giáo dục như gói thầu này và có giá trị >= 150.000.000 đồngGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên phải được scan (file PDF) bằng Bản gốc (bản chính) đính kèm E-HSDT, không chấp nhận bản sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán;- Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên phải được scan (file PDF) bằng Bản gốc (bản chính) đính kèm E-HSDT, không chấp nhận bản sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên có chuyên môn phù hợp với gói thầu- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên phải được scan (file PDF) bằng Bản gốc (bản chính) đính kèm E-HSDT, không chấp nhận bản sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị năm 2021 của Trường Mầm non Hoa Phượng 1 Mua sắm trang thiết bị năm 2021 của Trường Mầm non Hoa Phượng 1 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 713/29/2 Lê Đức Thọ, phường 16, quận Gò Vấp, TP.HCM. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Hàng hóa cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong HSMT.Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, chi tiết kỹ thuật Hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được giao đến Trường Mầm non Hoa Phượng 1 và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá có chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Hoa Phượng 1; Địa chỉ: F7/16A, ấp 6, xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. - Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 0273 3873 381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trường Mầm non Hoa Phượng 1. - Địa chỉ: F7/16A, ấp 6, xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ góc nhà trẻ | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Kệ thư viện | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Ti vi thông minh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Mô hình hàm răng (Dùng cho cháu) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Vòng thể dục (60 cm) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Vòng thể dục (50 cm) | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Gậy thể dục (50 cm) | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Xắc xô to | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cổng chui (gỗ) | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cổng chui (sắt) | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Gậy thể dục (60 cm) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bóng các loại | 16 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dây thừng | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Đất nặn (10 màu) | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bút chì đen | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 35 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bộ lắp ghép 55 chi tiết vừa | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Kính lúp | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Ghép nút lớn | 5 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bộ ghép hình hoa (135 chi tiết) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu 5-6 tuổi) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Khối hình nhỏ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 35 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bộ que tính | 15 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Lô tô thực vật (Rau, hoa củ, quả) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Lô tô phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Domino chữ cái và số | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bộ chữ và số (dùng cho cháu) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Lịch của trẻ | 1 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Gạch xây dựng | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Đất nặn (10 màu) | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Màu nước (12 màu) | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Kẹp sắt các cỡ (40 cái/hộp) | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Dập lỗ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7525E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.505E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học/Thiết bị giáo dục và hàng hóa chào thầu có tính chất như gói thầu đang xét… Kèm theo file scan bản gốc các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng cung cấp thiết bị.+ Bảng danh mục thiết bị cung cấp kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản hoặc Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Quản lý - Phụ trách kiểm tra lắp đặt hàng hóa/Thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành quản lý công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Quản lý thực hiện ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị Trường học/thiết bị giáo dục như gói thầu này và có giá trị >= 150.000.000 đồngGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên phải được scan (file PDF) bằng Bản gốc (bản chính) đính kèm E-HSDT, không chấp nhận bản sao y chứng thực. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán;- Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên phải được scan (file PDF) bằng Bản gốc (bản chính) đính kèm E-HSDT, không chấp nhận bản sao y chứng thực. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 3 | Danh sách có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên có chuyên môn phù hợp với gói thầu- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh trên phải được scan (file PDF) bằng Bản gốc (bản chính) đính kèm E-HSDT, không chấp nhận bản sao y chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi