Gói thầu: Gói thầu số 25 (thiết bị): Hệ thống điều hòa không khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235574-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 25 (thiết bị): Hệ thống điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20211000334
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn như trên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:11:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,756,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điều hòa không khí có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế; + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh Bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra các tài liệu là bản gốc và kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp lắp đặt thiết bị của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trong vòng 2 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trong vòng 2 năm trở lại đây, đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 25 (thiết bị): Hệ thống điều hòa không khí
Xây dựng Trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai
90 Ngày
E-CDNT 3 như trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI , địa chỉ: SỐ 38 PHAN CHU TRINH, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
- Chủ đầu tư: CHỦ ĐẦU TƯ: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG NAI, ĐỊA CHỈ: SỐ 05, PHAN ĐÌNH PHÙNG, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ BIÊN HOÀ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY TNHH HOÀN THỊNH PHÁT, ĐỊA CHỈ: 84 VÕ THỊ SÁU PHƯỜNG QUYẾT THẮNG, BIÊN HÒA, ĐỒNG NAI; + Tư vấn thẩm định giá: CÔNG TY CỔ PHẦN THẨM ĐỊNH GIÁ VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẾ HỆ MỚI, ĐỊA CHỈ: SỐ 01-04, TÒA NHÀ AMBER COURT, ĐƯỜNG D9, KP 7, PHƯỜNG THỐNG NHẤT, THÀNH PHỐ BIÊN HOÀ, ĐỒNG NAI; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG – HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI, ĐỊA CHỈ: B33, KP.13, PHƯỜNG HỐ NAI, THÀNH PHỐ BIÊN HOÀ, ĐỒNG NAI.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI , địa chỉ: SỐ 38 PHAN CHU TRINH, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
- Chủ đầu tư: CHỦ ĐẦU TƯ: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG NAI, ĐỊA CHỈ: SỐ 05, PHAN ĐÌNH PHÙNG, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ BIÊN HOÀ


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân và tính hợp lệ của Nhà thầu theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết toàn bộ thiết bị phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay. - Giấy chứng nhận hàng hóa (CO/CQ), ký mã hiệu, nhãn mác hoặc các tài liệu tương đương khác. - Cam kết của nhà thầu về chất lượng thiết bị, tuân thủ các yêu cầu về kế hoạch triển khai.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
KHÔNG.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CHỦ ĐẦU TƯ: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐỒNG NAI, ĐỊA CHỈ: SỐ 05, PHAN ĐÌNH PHÙNG, PHƯỜNG QUANG VINH, THÀNH PHỐ BIÊN HOÀ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
KHÔNG
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy lạnh treo tường 2.5HP12BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2Máy lạnh treo tường 1.5HP9BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3Máy lạnh âm trần 4HP6BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4Máy lạnh âm trần 3HP2BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Máy lạnh âm trần 2.5HP6BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6Máy lạnh âm trần 2HP3BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 2.5HP12BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HP9BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9Nhân công lắp đặt máy lạnh âm trần 4HP6BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10Nhân công lắp đặt máy lạnh âm trần 3HP2BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11Nhân công lắp đặt máy lạnh âm trần 2.5HP6BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12Nhân công lắp đặt máy lạnh âm trần 2HP3BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13Nén thử Nito kiểm tra đường ống gas38BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14Bơm hút chân không38BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15Ống đồng phi 6,4/12,7 kèm cách nhiệt bảo ôn 19mm135mThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16Ống đồng phi 9,5/15,9 kèm cách nhiệt bảo ôn 19mm700mThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Ống uPVC D21 dày 3mm180mThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Ống uPVC D27 dày 3mm kèm cách nhiệt bảo ôn 10mm120mThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19Ống uPVC D34 dày 3mm kèm cách nhiệt bảo ôn 10mm25mThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20Ống uPVC D42 dày 3mm kèm cách nhiệt bảo ôn 10mm35mThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21Ống uPVC D60 dày 3mm60mThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22Cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm2672mThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23Cáp 1x2.5mm22.000mThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24Ống nhựa PVC mềm D21320mThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Khung đỡ ống V50x4mm (ke đỡ cục nóng) máy lạnh treo tường 2.5HP12BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26Khung đỡ ống V50x4mm (ke đỡ cục nóng) máy lạnh treo tường 1.5HP9BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27Khung đỡ ống V50x4mm (chân và giá đỡ giàn nóng) máy lạnh âm trần 4HP6BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28Khung đỡ ống V50x4mm (chân và giá đỡ giàn nóng) máy lạnh âm trần 3HP2BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Khung đỡ ống V50x4mm (chân và giá đỡ giàn nóng) máy lạnh âm trần 2.5HP6BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30Khung đỡ ống V50x4mm (chân và giá đỡ giàn nóng) máy lạnh âm trần 2HP3BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31Vật tư phụ máy lạnh treo tường (đinh, viét, băng keo, dây rút, …)21BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32Vật tư phụ máy lạnh âm trần (ty treo dàn lạnh, su chống rung, đinh, viét, băng keo, dây rút, …)17BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33Tháo dỡ máy hiện hữu (nhân công tháo dỡ máy lạnh hiện hữu tại trụ sở cũ)20BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Vệ sinh máy lạnh (nhân công tháo dỡ máy lạnh 2HP để lưu kho (máy lạnh hiện hữu tại trụ sở cũ))20BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35Lắp đặt máy lạnh treo tường (nhân công lắp đặt máy lạnh 2HP (máy lạnh hiện hữu tại trụ sở cũ qua trụ sở mới))20BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36Nén thử Nito kiểm tra đường ống gas20BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37Bơm hút chân không20BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38Khung đỡ ống V50x4mm (ke đỡ cục nóng)20BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39Vật tư phụ (đinh, viét, băng keo, dây rút, …)20BộThông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điều hòa không khí có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế; + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh Bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra các tài liệu là bản gốc và kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp lắp đặt thiết bị của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trong vòng 3 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trong vòng 2 năm trở lại đây, đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Trong vòng 2 năm trở lại đây, đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu cần nộp: Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->