Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ tiền cấp quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:12:00 đến ngày 2021-12-30 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,982,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5189253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0378506E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.421.651.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.843.302.800 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.421.651.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.843.302.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư đô thị)- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện.- 01 Kỹ sư chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.+ Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT.- 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đườngKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân nghề ≥15 người: Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….(đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). Trong đó 01 tổ trưởng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 07T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-máy rải BTN ≥ 130V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh lốp ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô cần cẩu >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, thôn Liên Minh, xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ tiền cấp quyền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. - Các tài liệu chứng minh năng lực: Tài chính, nhân sự, máy thi công trong E-HSMT… - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | THEO BVTK | 5,6732 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | THEO BVTK | 5,6732 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | THEO BVTK | 5,6732 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đồi về san nền K90, hệ số đầm chặt là 1,10, hệ số nở rời 1,21 | THEO BVTK | 1.157,021 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | THEO BVTK | 115,7021 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | THEO BVTK | 115,7021 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | THEO BVTK | 115,7021 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 13,9816 | 100m3 |
| 9 | Bơm cạn nước hồ phục vụ thi công bằng máy bơm động cơ diezel công suất 30 CV | THEO BVTK | 10 | ca |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | THEO BVTK | 1,2576 | 100m3 |
| 11 | Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%KL) | THEO BVTK | 1,5096 | 100m3 |
| 12 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (5%KL) | THEO BVTK | 7,945 | 1m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | THEO BVTK | 10,2 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 270,9 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 5,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO BVTK | 0,2716 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,1063 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,2475 | tấn |
| 19 | Thi công bao tải tẩm nhựa đường khe lún | THEO BVTK | 41,2 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mm | THEO BVTK | 1,426 | 100m |
| 21 | Thi công vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | THEO BVTK | 22,2 | m2 |
| 22 | Thi công đá sỏi cuội tầng lọc ngược | THEO BVTK | 0,54 | m3 |
| 23 | Thi công cát vàng tầng lọc ngược | THEO BVTK | 0,54 | m3 |
| 24 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | THEO BVTK | 1,1984 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | THEO BVTK | 1,1984 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | THEO BVTK | 1,1984 | 100m3/1km |
| 27 | Mua đất đồi về san nền K90, hệ số đầm chặt là 1,10, hệ số nở rời 1,21 | THEO BVTK | 501,3078 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | THEO BVTK | 50,1308 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | THEO BVTK | 50,1308 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | THEO BVTK | 50,1308 | 10m³/1km |
| 31 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 3,7664 | 100m3 |
| 32 | Đệm VXM lót bó hè dày 3cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 8,19 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 0,7508 | m3 |
| 34 | Trát bó hè dày 2cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 12,74 | m2 |
| 35 | Nilon lót tái sinh | THEO BVTK | 171,2 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 17,12 | m3 |
| 37 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x33mm | THEO BVTK | 171,2 | m2 |
| 38 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | THEO BVTK | 1,3616 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | THEO BVTK | 1,3616 | 10 tấn/1km |
| 40 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | THEO BVTK | 6,9034 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | THEO BVTK | 6,9034 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | THEO BVTK | 6,9034 | 100m3/1km |
| 43 | Mua đất đồi về san nền K90, hệ số đầm chặt là 1,10, hệ số nở rời 1,21 | THEO BVTK | 1.848,4129 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | THEO BVTK | 184,8413 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | THEO BVTK | 184,8413 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | THEO BVTK | 184,8413 | 10m³/1km |
| 47 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 13,8874 | 100m3 |
| 48 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 33,3 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 3,0525 | m3 |
| 50 | Trát bó hè dày 2cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 51,8 | m2 |
| 51 | Nilon lót tái sinh | THEO BVTK | 450 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 45 | m3 |
| 53 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x33mm | THEO BVTK | 450 | m2 |
| 54 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | THEO BVTK | 3,5789 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | THEO BVTK | 3,5789 | 10 tấn/1km |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 1,9948 | m3 |
| 57 | Mua, lắp đặt con tiện bê tông đá mạt M200# | THEO BVTK | 322 | cái |
| 58 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 1,4938 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO BVTK | 0,2852 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,0279 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,1238 | tấn |
| 62 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 78,8556 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 333,24 | m |
| 64 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 135,4116 | m2 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | THEO BVTK | 0,1081 | 100m3 |
| 66 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (5%KL) | THEO BVTK | 0,5688 | 1m3 |
| 67 | Đệm đá 4x6 | THEO BVTK | 0,6538 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 18,4191 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,1214 | 100m3 |
| 70 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 1,2859 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 3,7926 | m3 |
| 72 | Mua, lắp đặt con tiện bê tông đá mạt M200# (tạm tính 55.000đ/con) | THEO BVTK | 24 | cái |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,1584 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO BVTK | 0,0302 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,003 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,0128 | tấn |
| 77 | Láng bậc lên xuống không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | THEO BVTK | 19 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 14,1724 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 46,88 | m |
| 80 | Sơn lan can bậc lên xuống không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 19,9144 | m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | THEO BVTK | 139,6679 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | THEO BVTK | 139,6679 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | THEO BVTK | 139,6679 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II (5%) | THEO BVTK | 20,9635 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) | THEO BVTK | 3,9831 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (5%) | THEO BVTK | 186,0985 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%) | THEO BVTK | 35,3587 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi về đắp nền đường K95, hệ số đầm chặt là 1,13, hệ số nở rời 1,21 | THEO BVTK | 28.005,0201 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | THEO BVTK | 2.800,502 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | THEO BVTK | 2.800,502 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | THEO BVTK | 2.800,502 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | THEO BVTK | 12,5602 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | THEO BVTK | 238,643 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi về đắp nền đường K98, hệ số đầm chặt là 1,16, hệ số nở rời 1,21 | THEO BVTK | 4.320,0282 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | THEO BVTK | 432,0028 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | THEO BVTK | 432,0028 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | THEO BVTK | 432,0028 | 10m³/1km |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | THEO BVTK | 30,7782 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | THEO BVTK | 20,5188 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | THEO BVTK | 15,3891 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | THEO BVTK | 96,9057 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 5,5%) | THEO BVTK | 16,1057 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | THEO BVTK | 16,1057 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | THEO BVTK | 16,1057 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | THEO BVTK | 96,9057 | 100m2 |
| 26 | Nilon lót tái sinh | THEO BVTK | 6.728,31 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 672,83 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 400x400x33mm | THEO BVTK | 6.728,31 | m2 |
| 29 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | THEO BVTK | 53,5102 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | THEO BVTK | 53,5102 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 42,7 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | THEO BVTK | 11,157 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200# | THEO BVTK | 75,5 | m3 |
| 34 | Lắp dựng bó vỉa bằng cần cẩu | THEO BVTK | 1.641 | 1cấu kiện |
| 35 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 426,6 | m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 6,4 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | THEO BVTK | 1,669 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200# | THEO BVTK | 11,3 | m3 |
| 39 | Lắp dựng bó vỉa thủ công | THEO BVTK | 614 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 63,8 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, lưới chắn rác | THEO BVTK | 0,0939 | tấn |
| 42 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | THEO BVTK | 0,3 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | THEO BVTK | 0,052 | 100m2 |
| 44 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 | THEO BVTK | 0,3 | m3 |
| 45 | Lắp dựng bó vỉa bằng cần cẩu | THEO BVTK | 10 | 1cấu kiện |
| 46 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 2,6 | m2 |
| 47 | Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 279,5 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 27,3 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 434,7 | m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 1x2 M150# | THEO BVTK | 85,3 | m3 |
| 51 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | THEO BVTK | 568,8 | m2 |
| 52 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | THEO BVTK | 3,413 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250# | THEO BVTK | 34,1 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan rãnh | THEO BVTK | 3.160 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | THEO BVTK | 6,19 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 4,02 | m3 |
| 57 | Trát hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 61,87 | m2 |
| 58 | Mua, trồng cây bàng đài loan | THEO BVTK | 129 | cây |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, (5%KL), đất cấp III | THEO BVTK | 139,727 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, (95%KL), đất cấp III | THEO BVTK | 26,5481 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | THEO BVTK | 168,33 | m3 |
| 4 | Nilon lót tái sinh | THEO BVTK | 1.362 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | THEO BVTK | 5,0835 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200# | THEO BVTK | 204,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành rãnh | THEO BVTK | 43,7754 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước | THEO BVTK | 41,8176 | tấn |
| 9 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200# | THEO BVTK | 307,5 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan nắp rãnh | THEO BVTK | 5,5928 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh | THEO BVTK | 16,7024 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | THEO BVTK | 109,39 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO BVTK | 1.679 | 1cấu kiện |
| 14 | Đặt ống nhựa PVC DN110 PN6 thoát nước thải từ nhà dân vào rãnh thoát nước | THEO BVTK | 7 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 15,5308 | 100m3 |
| 16 | Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, (5%KL), đất cấp III | THEO BVTK | 24,6155 | 1m3 |
| 17 | Đào đất thi công hố ga bằng máy, (95%KL), đất cấp III | THEO BVTK | 4,6769 | 100m3 |
| 18 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | THEO BVTK | 10,22 | m3 |
| 19 | Nilon lót tái sinh | THEO BVTK | 71 | m2 |
| 20 | Ván khuôn đáy hố ga | THEO BVTK | 0,426 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200# | THEO BVTK | 10,65 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông thành ga | THEO BVTK | 4,1887 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép ga, ĐK ≤10mm | THEO BVTK | 1,8316 | tấn |
| 24 | Bê tông thành ga đá 1x2 M200# | THEO BVTK | 29,33 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan nắp hố ga | THEO BVTK | 0,2386 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | THEO BVTK | 0,9656 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | THEO BVTK | 5,01 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO BVTK | 71 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 3,9547 | 100m3 |
| 30 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | THEO BVTK | 4,87 | m3 |
| 31 | Nilon lót tái sinh | THEO BVTK | 48,68 | m2 |
| 32 | Ván khuôn đáy hố thu | THEO BVTK | 0,2567 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đáy hố thu đá 1x2, mác 200# | THEO BVTK | 4,38 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông thành hố thu | THEO BVTK | 1,3686 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thành hố thu đá 1x2 M200# | THEO BVTK | 9,47 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm PN6 | THEO BVTK | 0,59 | 100m |
| 37 | Lưới chắn rác Composite kích thước 700x350mm | THEO BVTK | 59 | cái |
| 38 | Gia công, lắp đặt thép L56x5mm khung lưới chắn rác | THEO BVTK | 526,87 | kg |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đấu nối đường ống cấp nước hiện trạng | THEO BVTK | 1 | vị trí |
| 2 | Đồng hồ tổng | THEO BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 110mm PN10 | THEO BVTK | 7,828 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm | THEO BVTK | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | THEO BVTK | 7 | cái |
| 6 | Khớp mềm DN110 | THEO BVTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | THEO BVTK | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | THEO BVTK | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | THEO BVTK | 1,29 | 100m |
| E | MẠNG LƯỚI DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm PN10 | THEO BVTK | 12,33 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | THEO BVTK | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm | THEO BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm | THEO BVTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | THEO BVTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | THEO BVTK | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa HDPE ĐK 50mm | THEO BVTK | 12 | cái |
| F | ĐÀO ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D110: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5% bằng thủ công) | THEO BVTK | 16,2247 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95% KL) | THEO BVTK | 3,0827 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 3,1576 | 100m3 |
| G | ĐÀO ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D50: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5% bằng thủ công) | THEO BVTK | 24,4751 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95% KL) | THEO BVTK | 4,6503 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 4,8704 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | THEO BVTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 110 mm | THEO BVTK | 6 | cái |
| 6 | Ti van và chụp mũ van | THEO BVTK | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm | THEO BVTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm PN6 | THEO BVTK | 0,036 | 100m |
| 9 | Bulong M16 | THEO BVTK | 36 | cái |
| 10 | Đai Inox giữ ống D110 | THEO BVTK | 18 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,12 | m3 |
| 12 | Bê tông đế van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đế van | THEO BVTK | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Bê tông chụp mũ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,108 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chụp mũ van | THEO BVTK | 0,0126 | 100m2 |
| H | TRỤ CỨU HỎA (6 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | THEO BVTK | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | THEO BVTK | 0,0774 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | THEO BVTK | 6 | cái |
| 4 | Bulong M16 | THEO BVTK | 12 | cái |
| 5 | Đai Inox giữ ống D110 | THEO BVTK | 6 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,216 | m3 |
| 7 | Bê tông đế trụ, đế giữ trụ cứu hỏa, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,684 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế trụ, đế giữ trụ cứu hỏa | THEO BVTK | 0,0432 | 100m2 |
| I | VẬT TƯ CHO HỐ VAN QUẢN LÝ D50 (12 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110-50-110mm | THEO BVTK | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 50 mm | THEO BVTK | 12 | cái |
| 3 | Ti van và chụp mũ van | THEO BVTK | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | THEO BVTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mm PN6 | THEO BVTK | 0,072 | 100m |
| 6 | Bulong M16 | THEO BVTK | 72 | cái |
| 7 | Đai Inox giữ ống D50 | THEO BVTK | 36 | cái |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chụp mũ hố van quản lý, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,6528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, chụp mũ van | THEO BVTK | 0,0622 | 100m2 |
| J | VẬT TƯ CHO HỐ VAN D110 (06 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 110 mm | THEO BVTK | 6 | cái |
| 2 | Ti van và chụp mũ van | THEO BVTK | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm | THEO BVTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | THEO BVTK | 0,036 | 100m |
| 5 | Bulong M16 | THEO BVTK | 36 | cái |
| 6 | Đai Inox giữ ống D110 | THEO BVTK | 18 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,12 | m3 |
| 8 | Bê tông đế van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế van | THEO BVTK | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Bê tông chụp mũ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,108 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chụp mũ van | THEO BVTK | 0,0126 | 100m2 |
| K | GỐI ĐỠ TÊ D110 (9 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,225 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ tê, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 0,324 | m3 |
| 3 | Bulong M14 | THEO BVTK | 54 | cái |
| 4 | Đai thép giữ D110 | THEO BVTK | 27 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ gối đỡ tê | THEO BVTK | 0,0414 | 100m2 |
| L | GỐI ĐỠ CÚT D110(12 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,432 | m3 |
| 3 | Bulong M14 | THEO BVTK | 72 | cái |
| 4 | Đai thép giữ D110 | THEO BVTK | 36 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ gối đỡ cút | THEO BVTK | 0,0552 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,128 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | THEO BVTK | 1,608 | m3 |
| 8 | Bulong M14 | THEO BVTK | 48 | cái |
| 9 | Đai thép giữ D50 | THEO BVTK | 24 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,288 | m3 |
| 11 | Bê tông gối đỡ cút, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 3,618 | m3 |
| 12 | Bulong M14 | THEO BVTK | 36 | cái |
| 13 | Đai thép giữ D50 | THEO BVTK | 18 | cái |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,192 | m3 |
| 15 | Bê tông gối đỡ nút bịt, M200, PC40, đá 1x2 | THEO BVTK | 2,412 | m3 |
| 16 | Bulong M14 | THEO BVTK | 24 | cái |
| 17 | Đai thép giữ D50 | THEO BVTK | 12 | cái |
| M | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | THEO BVTK | 2,0736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng bu lông D18 dài 55cm | THEO BVTK | 34 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng bản mã kích thước 270x270x16mm | THEO BVTK | 73,2499 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng thép tấm 90x90x10mm | THEO BVTK | 20,3472 | kg |
| 8 | Đắp đất hoàn trả đào móng | THEO BVTK | 0,5856 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung thép cổng | THEO BVTK | 0,6808 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ khung thép cổng | THEO BVTK | 0,6808 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 50,0918 | 1m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tấm alu màu trắng | THEO BVTK | 12,9298 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng chữ Mica màu đỏ H=400mm | THEO BVTK | 54 | chữ cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng cờ vải | THEO BVTK | 11 | cái |
| N | ĐIỆN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 -22KV | THEO BVTK | 200 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 3x70mm2 | THEO BVTK | 2 | 100m |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời 3x70 - 3 pha -22KV | THEO BVTK | 2 | đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 3x70 - 3 pha -22KV | THEO BVTK | 2 | đầu cáp |
| 5 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 4,2 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | THEO BVTK | 0,798 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,49 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | THEO BVTK | 3,6018 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | THEO BVTK | 0,4802 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bê tông tấm đan | THEO BVTK | 0,2268 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | THEO BVTK | 667 | 1 cấu kiện |
| 12 | Băng cảnh báo cáp ngầm | THEO BVTK | 200 | m |
| 13 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | THEO BVTK | 1 | 100m2 |
| 14 | Mốc báo cáp | THEO BVTK | 50 | cái |
| 15 | Đặt mốc báo cáp | THEO BVTK | 0,05 | 1000v |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,35 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D160/125 | THEO BVTK | 2,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 160mm dày 5mm | THEO BVTK | 0,59 | 100m |
| 19 | Cầu dao cách ly ngoài trời chém đứng 24kV | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Cầu dao cách ly ngoài trời chém đứng 24kV | THEO BVTK | 2 | 1 bộ |
| 21 | Xà đỡ cáp + chống sét van | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà đỡ cáp + chống sét van | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 23 | Chống sét van 10KV | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chống sét van 10KV | THEO BVTK | 2 | 3 pha |
| 25 | Đầu cáp ngầm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu cáp ngầm | THEO BVTK | 2 | đầu cáp |
| 27 | Xà rẽ nhánh | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà rẽ nhánh | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 29 | Xà néo lệch 2 tầng cột đôi : XNL2T-2LT-SĐ/D | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà néo lệch 2 tầng cột đôi : XNL2T-2LT-SĐ/D | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 32 | Ghế thao tác cầu dao | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 34 | Thang trèo | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thang trèo | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu dao | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 38 | Sứ đứng 24KV + phụ kiện | THEO BVTK | 24 | quả |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | THEO BVTK | 2,4 | 10 sứ |
| 40 | Ghíp 3 bulong chuyên dùng | THEO BVTK | 24 | cái |
| 41 | Làm và lắp đặt Ghíp 3 bulong chuyên dùng | THEO BVTK | 24 | 1 đầu cáp |
| 42 | Cột bê tông ly tâm 18 NPC 13,0 ngọn 190x gốc 430 | THEO BVTK | 4 | cột |
| 43 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | THEO BVTK | 4 | cột |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 1,296 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | THEO BVTK | 0,2462 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 1,08 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 5,8 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 0,2008 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO BVTK | 0,0498 | tấn |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,1854 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển thiết bị | THEO BVTK | 3 | ca |
| 52 | Tháo dỡ trạm biến áp 180KVA | THEO BVTK | 1 | trạm |
| 53 | Dỡ bỏ cột H8,5 + xà trên cột | THEO BVTK | 4 | cột |
| 54 | Dỡ bỏ dây AC-50 | THEO BVTK | 190 | m |
| O | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 1,1395 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | THEO BVTK | 0,2165 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 3,1653 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 6,4309 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 1,4759 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO BVTK | 0,1341 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,0248 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,1315 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,076 | 100m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ 6x24cm chân móng | THEO BVTK | 7,9 | m2 |
| 11 | Cáp 24kV-XLPE/CTS/PVC/DATA-W 1x70mm2 ruột đồng | THEO BVTK | 20 | m |
| 12 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | THEO BVTK | 0,2 | 100m |
| 13 | Cáp 24kV-XLPE/CTS/PVC/DATA-W 1x95mm2 ruột đồng | THEO BVTK | 40 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | THEO BVTK | 0,4 | 100m |
| 15 | Cọc tiếp địa trạm biến áp | THEO BVTK | 10 | bộ |
| 16 | Biển tên trạm | THEO BVTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp biển tên trạm | THEO BVTK | 1 | 1 bộ |
| 18 | Biển báo an toàn | THEO BVTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp biển báo an toàn | THEO BVTK | 1 | 1 bộ |
| 20 | Ủng cách điện | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 21 | Găng cách điện | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 22 | Khoá việt tiệp | THEO BVTK | 1 | cái |
| 23 | Đầu cáp T-PLUG 35KV | THEO BVTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đầu cáp T-PLUG 35KV | THEO BVTK | 2 | đầu cáp |
| 25 | Đầu cáp ELBOW -35KV | THEO BVTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đầu cáp ELBOW -35KV | THEO BVTK | 2 | đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA | THEO BVTK | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | THEO BVTK | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | THEO BVTK | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | THEO BVTK | 2 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ tụ bù 90kVAR | THEO BVTK | 1 | 1 hệ thống |
| 32 | Lắp đặt vỏ trạm biến áp | THEO BVTK | 1 | 1 tủ |
| 33 | Vận chuyển thiết bị | THEO BVTK | 3 | ca |
| 34 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 400KVA | THEO BVTK | 1 | máy |
| 35 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 250kVA | THEO BVTK | 1 | máy |
| 36 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | THEO BVTK | 3 | 1 mẫu |
| 37 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | THEO BVTK | 3 | mẫu |
| 38 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | THEO BVTK | 3 | 1 mẫu |
| 39 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | THEO BVTK | 3 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | THEO BVTK | 3 | cái |
| 41 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | THEO BVTK | 3 | cái |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | THEO BVTK | 3 | sợi |
| 43 | Thí nghiệm biến dòng điện | THEO BVTK | 3 | cái |
| 44 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | THEO BVTK | 3 | cái |
| 45 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | THEO BVTK | 3 | cái |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | THEO BVTK | 3 | bộ |
| P | ĐƯỜNG DÂY 04KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện công tơ | THEO BVTK | 23 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 0,1267 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | THEO BVTK | 0,0241 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 2,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | THEO BVTK | 0,3837 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 10,56 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,0085 | 100m3 |
| 8 | Bu lông M16x400 | THEO BVTK | 44 | cái |
| 9 | Tiếp địa | THEO BVTK | 11 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 0,1555 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | THEO BVTK | 0,0295 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 3,2832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | THEO BVTK | 0,4426 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 12,48 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,0104 | 100m3 |
| 16 | Bu lông M16x400 | THEO BVTK | 48 | cái |
| 17 | Tiếp địa | THEO BVTK | 12 | bộ |
| 18 | Đào rãnh cáp máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | THEO BVTK | 9,0763 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 47,7698 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 3,306 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 6,248 | 100m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m) | THEO BVTK | 3.033 | m |
| 23 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | THEO BVTK | 15,165 | 100m2 |
| 24 | Mốc báo cáp | THEO BVTK | 302 | cái |
| 25 | Đặt mốc báo cáp | THEO BVTK | 0,302 | 1000v |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm dày 5mm | THEO BVTK | 1,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | THEO BVTK | 1,34 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | THEO BVTK | 1,17 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | THEO BVTK | 10,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 50/40mm | THEO BVTK | 18,2 | 100m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | THEO BVTK | 134 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | THEO BVTK | 1,34 | 100m |
| 33 | Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | THEO BVTK | 117 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | THEO BVTK | 1,17 | 100m |
| 35 | Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | THEO BVTK | 419 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | THEO BVTK | 4,19 | 100m |
| 37 | Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | THEO BVTK | 623 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | THEO BVTK | 6,23 | 100m |
| 39 | Tiếp địa lặp lại RC2 | THEO BVTK | 23 | bộ |
| 40 | Đầu cốt đồng các loại | THEO BVTK | 184 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | THEO BVTK | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | THEO BVTK | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | THEO BVTK | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | THEO BVTK | 8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | THEO BVTK | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cáp ngầm | THEO BVTK | 23 | bộ |
| 47 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm | THEO BVTK | 23 | đầu cáp |
| 48 | Vận chuyển thiết bị | THEO BVTK | 3 | ca |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | THEO BVTK | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 50 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp >1000V, tụ độc lập | THEO BVTK | 3 | 1 tụ |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | THEO BVTK | 3 | 1 vị trí |
| Q | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | THEO BVTK | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 0,013 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | THEO BVTK | 0,0025 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,189 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | THEO BVTK | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | THEO BVTK | 0,044 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO BVTK | 0,8 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,0009 | 100m3 |
| 9 | Bu lông M16x400 | THEO BVTK | 4 | cái |
| 10 | Tiếp địa | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 11 | Cột thép bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng cao 7m dày 3mm | THEO BVTK | 32 | cột |
| 12 | Cần đèn CD - B01 cao 2m vươn 1,5m đơn | THEO BVTK | 32 | cái |
| 13 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | THEO BVTK | 32 | cột |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 2,112 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | THEO BVTK | 0,4013 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 3,2 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 20,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 1,024 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,1408 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/60 | THEO BVTK | 0,64 | 100m |
| 21 | Khung móng cột thép | THEO BVTK | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | THEO BVTK | 32 | 1 bộ |
| 23 | Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | THEO BVTK | 10 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | THEO BVTK | 0,1 | 100m |
| 25 | Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | THEO BVTK | 979 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | THEO BVTK | 9,79 | 100m |
| 27 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5 | THEO BVTK | 288 | m |
| 28 | Kéo dây lên đèn | THEO BVTK | 2,88 | 100m |
| 29 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | THEO BVTK | 13,5608 | 1m3 |
| 30 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | THEO BVTK | 2,5765 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,9385 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 1,7737 | 100m3 |
| 33 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m) | THEO BVTK | 861 | m |
| 34 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | THEO BVTK | 4,305 | 100m2 |
| 35 | Mốc báo cáp | THEO BVTK | 172 | cái |
| 36 | Đặt mốc báo cáp | THEO BVTK | 0,172 | 1000v |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm dày 5mm | THEO BVTK | 1,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | THEO BVTK | 8,61 | 100m |
| 39 | Tiếp địa | THEO BVTK | 32 | bộ |
| 40 | Dây tiếp địa liên hoàn dây Fi10 | THEO BVTK | 604,043 | kg |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | THEO BVTK | 6,0404 | 100kg |
| 42 | Đầu cốt đồng các loại | THEO BVTK | 264 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | THEO BVTK | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | THEO BVTK | 19,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | THEO BVTK | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cáp ngầm | THEO BVTK | 32 | bộ |
| 47 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm | THEO BVTK | 32 | đầu cáp |
| 48 | Bảng điện | THEO BVTK | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | THEO BVTK | 32 | cái |
| 50 | Vận chuyển thiết bị | THEO BVTK | 3 | ca |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | THEO BVTK | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 52 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp >1000V, tụ độc lập | THEO BVTK | 3 | 1 tụ |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | THEO BVTK | 3 | 1 vị trí |
| R | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA - 10(22)/0,4kV | THEO BVTK | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV | THEO BVTK | 1 | máy |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 22kV ABB | THEO BVTK | 1 | tủ |
| 4 | Tủ hạ áp 0,4kV - 500A | THEO BVTK | 2 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 90kVAR | THEO BVTK | 1 | tủ |
| 6 | Vỏ trạm kiost | THEO BVTK | 1 | vỏ |
| 7 | Tủ công tơ điện loại 4,5,6 công tơ | THEO BVTK | 11 | tủ |
| 8 | Tủ công tơ điện loại 7,8,9 công tơ | THEO BVTK | 12 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển điện chiếu sáng trọn bộ 10KVA | THEO BVTK | 1 | tủ |
| 10 | Đèn cao áp 250W-220V Led | THEO BVTK | 32 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5189253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0378506E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.421.651.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.843.302.800 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.421.651.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.843.302.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư đô thị)- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện.- 01 Kỹ sư chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.+ Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT.- 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đườngKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân nghề | 15 | Công nhân nghề ≥15 người: Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….(đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). Trong đó 01 tổ trưởng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 07T-10T | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 7 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít | Hoạt động tốt | 6 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy bơm 5CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | máy rải BTN ≥ 130V | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Lu bánh lốp ≥10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Lu bánh thép ≥10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô cần cẩu >10T | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 16 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi