Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214327-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211052515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ tiền cấp quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:12:00 đến ngày 2021-12-30 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,982,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5189253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0378506E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.421.651.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.843.302.800 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.421.651.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.843.302.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư đô thị)- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện.- 01 Kỹ sư chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.+ Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT.- 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đườngKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân nghề ≥15 người: Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….(đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). Trong đó 01 tổ trưởng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 07T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm 5CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-máy rải BTN ≥ 130V
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô cần cẩu >10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, thôn Liên Minh, xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ tiền cấp quyền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao , địa chỉ: Xã Thiệu GIao, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Vĩnh An; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ xây dựng SUNRISE


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao , địa chỉ: Xã Thiệu GIao, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. - Các tài liệu chứng minh năng lực: Tài chính, nhân sự, máy thi công trong E-HSMT… - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITHEO BVTK5,6732100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITHEO BVTK5,6732100m3
3Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITHEO BVTK5,6732100m3/1km
4Mua đất đồi về san nền K90, hệ số đầm chặt là 1,10, hệ số nở rời 1,21THEO BVTK1.157,021m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTHEO BVTK115,702110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTHEO BVTK115,702110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTHEO BVTK115,702110m³/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK13,9816100m3
9Bơm cạn nước hồ phục vụ thi công bằng máy bơm động cơ diezel công suất 30 CVTHEO BVTK10ca
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITHEO BVTK1,2576100m3
11Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%KL)THEO BVTK1,5096100m3
12Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (5%KL)THEO BVTK7,9451m3
13Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6THEO BVTK10,2m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK270,9m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK5,4m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTHEO BVTK0,2716100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,1063tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,2475tấn
19Thi công bao tải tẩm nhựa đường khe lúnTHEO BVTK41,2m2
20Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mmTHEO BVTK1,426100m
21Thi công vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTHEO BVTK22,2m2
22Thi công đá sỏi cuội tầng lọc ngượcTHEO BVTK0,54m3
23Thi công cát vàng tầng lọc ngượcTHEO BVTK0,54m3
24Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITHEO BVTK1,1984100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITHEO BVTK1,1984100m3
26Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITHEO BVTK1,1984100m3/1km
27Mua đất đồi về san nền K90, hệ số đầm chặt là 1,10, hệ số nở rời 1,21THEO BVTK501,3078m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTHEO BVTK50,130810m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTHEO BVTK50,130810m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTHEO BVTK50,130810m³/1km
31San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK3,7664100m3
32Đệm VXM lót bó hè dày 3cm, vữa XM M75THEO BVTK8,19m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK0,7508m3
34Trát bó hè dày 2cm, vữa XM M75THEO BVTK12,74m2
35Nilon lót tái sinhTHEO BVTK171,2m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40THEO BVTK17,12m3
37Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x33mmTHEO BVTK171,2m2
38Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTHEO BVTK1,361610 tấn/1km
39Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTHEO BVTK1,361610 tấn/1km
40Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITHEO BVTK6,9034100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITHEO BVTK6,9034100m3
42Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITHEO BVTK6,9034100m3/1km
43Mua đất đồi về san nền K90, hệ số đầm chặt là 1,10, hệ số nở rời 1,21THEO BVTK1.848,4129m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTHEO BVTK184,841310m³/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTHEO BVTK184,841310m³/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTHEO BVTK184,841310m³/1km
47San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK13,8874100m3
48Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK33,3m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK3,0525m3
50Trát bó hè dày 2cm, vữa XM M75THEO BVTK51,8m2
51Nilon lót tái sinhTHEO BVTK450m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40THEO BVTK45m3
53Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x33mmTHEO BVTK450m2
54Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTHEO BVTK3,578910 tấn/1km
55Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTHEO BVTK3,578910 tấn/1km
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK1,9948m3
57Mua, lắp đặt con tiện bê tông đá mạt M200#THEO BVTK322cái
58Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2THEO BVTK1,4938m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTHEO BVTK0,2852100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,0279tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,1238tấn
62Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75THEO BVTK78,8556m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK333,24m
64Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK135,4116m2
65Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITHEO BVTK0,1081100m3
66Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (5%KL)THEO BVTK0,56881m3
67Đệm đá 4x6THEO BVTK0,6538m3
68Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK18,4191m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,1214100m3
70Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK1,2859m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK3,7926m3
72Mua, lắp đặt con tiện bê tông đá mạt M200# (tạm tính 55.000đ/con)THEO BVTK24cái
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,1584m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTHEO BVTK0,0302100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,003tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,0128tấn
77Láng bậc lên xuống không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40THEO BVTK19m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK14,1724m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK46,88m
80Sơn lan can bậc lên xuống không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK19,9144m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITHEO BVTK139,6679100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITHEO BVTK139,6679100m3
3Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITHEO BVTK139,6679100m3/1km
4Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II (5%)THEO BVTK20,96351m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)THEO BVTK3,9831100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (5%)THEO BVTK186,09851m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%)THEO BVTK35,3587100m3
8Mua đất đồi về đắp nền đường K95, hệ số đầm chặt là 1,13, hệ số nở rời 1,21THEO BVTK28.005,0201m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTHEO BVTK2.800,50210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTHEO BVTK2.800,50210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTHEO BVTK2.800,50210m³/1km
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)THEO BVTK12,5602100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)THEO BVTK238,643100m3
14Mua đất đồi về đắp nền đường K98, hệ số đầm chặt là 1,16, hệ số nở rời 1,21THEO BVTK4.320,0282m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTHEO BVTK432,002810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTHEO BVTK432,002810m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTHEO BVTK432,002810m³/1km
18San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98THEO BVTK30,7782100m3
19Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cmTHEO BVTK20,5188100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTHEO BVTK15,3891100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2THEO BVTK96,9057100m2
22Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 5,5%)THEO BVTK16,1057100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTHEO BVTK16,1057100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTHEO BVTK16,1057100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTHEO BVTK96,9057100m2
26Nilon lót tái sinhTHEO BVTK6.728,31m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40THEO BVTK672,83m3
28Lát gạch Terrazzo 400x400x33mmTHEO BVTK6.728,31m2
29Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTHEO BVTK53,510210 tấn/1km
30Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTHEO BVTK53,510210 tấn/1km
31Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40THEO BVTK42,7m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaTHEO BVTK11,157100m2
33Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200#THEO BVTK75,5m3
34Lắp dựng bó vỉa bằng cần cẩuTHEO BVTK1.6411cấu kiện
35Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75THEO BVTK426,6m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40THEO BVTK6,4m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaTHEO BVTK1,669100m2
38Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200#THEO BVTK11,3m3
39Lắp dựng bó vỉa thủ côngTHEO BVTK6141 cấu kiện
40Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75THEO BVTK63,8m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, lưới chắn rácTHEO BVTK0,0939tấn
42Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTHEO BVTK0,3m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaTHEO BVTK0,052100m2
44Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200THEO BVTK0,3m3
45Lắp dựng bó vỉa bằng cần cẩuTHEO BVTK101cấu kiện
46Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75THEO BVTK2,6m2
47Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M75THEO BVTK279,5m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK27,3m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75THEO BVTK434,7m2
50Bê tông lót đá 1x2 M150#THEO BVTK85,3m3
51Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTHEO BVTK568,8m2
52Ván khuôn thép tấm đan rãnhTHEO BVTK3,413100m2
53Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250#THEO BVTK34,1m3
54Lắp đặt tấm đan rãnhTHEO BVTK3.1601 cấu kiện
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6THEO BVTK6,19m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK4,02m3
57Trát hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK61,87m2
58Mua, trồng cây bàng đài loanTHEO BVTK129cây
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, (5%KL), đất cấp IIITHEO BVTK139,7271m3
2Đào đất thi công rãnh bằng máy, (95%KL), đất cấp IIITHEO BVTK26,5481100m3
3Đệm đá 4x6 dày 10cmTHEO BVTK168,33m3
4Nilon lót tái sinhTHEO BVTK1.362m2
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhTHEO BVTK5,0835100m2
6Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200#THEO BVTK204,3m3
7Ván khuôn thành rãnhTHEO BVTK43,7754100m2
8Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nướcTHEO BVTK41,8176tấn
9Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200#THEO BVTK307,5m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan nắp rãnhTHEO BVTK5,5928100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnhTHEO BVTK16,7024tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#THEO BVTK109,39m3
13Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTHEO BVTK1.6791cấu kiện
14Đặt ống nhựa PVC DN110 PN6 thoát nước thải từ nhà dân vào rãnh thoát nướcTHEO BVTK7100m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK15,5308100m3
16Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, (5%KL), đất cấp IIITHEO BVTK24,61551m3
17Đào đất thi công hố ga bằng máy, (95%KL), đất cấp IIITHEO BVTK4,6769100m3
18Đệm đá 4x6 dày 10cmTHEO BVTK10,22m3
19Nilon lót tái sinhTHEO BVTK71m2
20Ván khuôn đáy hố gaTHEO BVTK0,426100m2
21Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200#THEO BVTK10,65m3
22Ván khuôn bê tông thành gaTHEO BVTK4,1887100m2
23Lắp dựng cốt thép ga, ĐK ≤10mmTHEO BVTK1,8316tấn
24Bê tông thành ga đá 1x2 M200#THEO BVTK29,33m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan nắp hố gaTHEO BVTK0,2386100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaTHEO BVTK0,9656tấn
27Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#THEO BVTK5,01m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTHEO BVTK711cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK3,9547100m3
30Đệm đá 4x6 dày 10cmTHEO BVTK4,87m3
31Nilon lót tái sinhTHEO BVTK48,68m2
32Ván khuôn đáy hố thuTHEO BVTK0,2567100m2
33Bê tông đáy hố thu đá 1x2, mác 200#THEO BVTK4,38m3
34Ván khuôn bê tông thành hố thuTHEO BVTK1,3686100m2
35Bê tông thành hố thu đá 1x2 M200#THEO BVTK9,47m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm PN6THEO BVTK0,59100m
37Lưới chắn rác Composite kích thước 700x350mmTHEO BVTK59cái
38Gia công, lắp đặt thép L56x5mm khung lưới chắn rácTHEO BVTK526,87kg
D CẤP NƯỚC
1Đấu nối đường ống cấp nước hiện trạngTHEO BVTK1vị trí
2Đồng hồ tổngTHEO BVTK1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 110mm PN10THEO BVTK7,828100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mmTHEO BVTK31cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTHEO BVTK7cái
6Khớp mềm DN110THEO BVTK1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTHEO BVTK5cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTHEO BVTK9cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mmTHEO BVTK1,29100m
E MẠNG LƯỚI DỊCH VỤ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm PN10THEO BVTK12,33100 m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmTHEO BVTK12cái
3Lắp đặt tê chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mmTHEO BVTK1cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mmTHEO BVTK6cái
5Lắp đặt tê chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTHEO BVTK1cái
6Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTHEO BVTK16cái
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTHEO BVTK2cái
8Lắp nút bịt nhựa HDPE ĐK 50mmTHEO BVTK12cái
F ĐÀO ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D110:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5% bằng thủ công)THEO BVTK16,22471m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95% KL)THEO BVTK3,0827100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK3,1576100m3
G ĐÀO ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D50:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5% bằng thủ công)THEO BVTK24,47511m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95% KL)THEO BVTK4,6503100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK4,8704100m3
4Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTHEO BVTK6cái
5Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 110 mmTHEO BVTK6cái
6Ti van và chụp mũ vanTHEO BVTK6bộ
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mmTHEO BVTK6cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm PN6THEO BVTK0,036100m
9Bulong M16THEO BVTK36cái
10Đai Inox giữ ống D110THEO BVTK18cái
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,12m3
12Bê tông đế van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2THEO BVTK0,18m3
13Ván khuôn đế vanTHEO BVTK0,021100m2
14Bê tông chụp mũ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2THEO BVTK0,108m3
15Ván khuôn chụp mũ vanTHEO BVTK0,0126100m2
H TRỤ CỨU HỎA (6 CÁI)
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mmTHEO BVTK6cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTHEO BVTK0,0774100m
3Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmTHEO BVTK6cái
4Bulong M16THEO BVTK12cái
5Đai Inox giữ ống D110THEO BVTK6cái
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,216m3
7Bê tông đế trụ, đế giữ trụ cứu hỏa, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK0,684m3
8Ván khuôn đế trụ, đế giữ trụ cứu hỏaTHEO BVTK0,0432100m2
I VẬT TƯ CHO HỐ VAN QUẢN LÝ D50 (12 CÁI)
1Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110-50-110mmTHEO BVTK12cái
2Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 50 mmTHEO BVTK12cái
3Ti van và chụp mũ vanTHEO BVTK12bộ
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmTHEO BVTK12cái
5Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mm PN6THEO BVTK0,072100m
6Bulong M16THEO BVTK72cái
7Đai Inox giữ ống D50THEO BVTK36cái
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,3m3
9Bê tông móng, chụp mũ hố van quản lý, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK0,6528m3
10Ván khuôn móng, chụp mũ vanTHEO BVTK0,0622100m2
J VẬT TƯ CHO HỐ VAN D110 (06 CÁI)
1Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 110 mmTHEO BVTK6cái
2Ti van và chụp mũ vanTHEO BVTK6bộ
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mmTHEO BVTK6cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTHEO BVTK0,036100m
5Bulong M16THEO BVTK36cái
6Đai Inox giữ ống D110THEO BVTK18cái
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,12m3
8Bê tông đế van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2THEO BVTK0,18m3
9Ván khuôn đế vanTHEO BVTK0,021100m2
10Bê tông chụp mũ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2THEO BVTK0,108m3
11Ván khuôn chụp mũ vanTHEO BVTK0,0126100m2
K GỐI ĐỠ TÊ D110 (9 CÁI)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,225m3
2Bê tông gối đỡ tê, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK0,324m3
3Bulong M14THEO BVTK54cái
4Đai thép giữ D110THEO BVTK27cái
5Ván khuôn gỗ gối đỡ têTHEO BVTK0,0414100m2
L GỐI ĐỠ CÚT D110(12 CÁI)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,3m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,432m3
3Bulong M14THEO BVTK72cái
4Đai thép giữ D110THEO BVTK36cái
5Ván khuôn gỗ gối đỡ cútTHEO BVTK0,0552100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,128m3
7Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2THEO BVTK1,608m3
8Bulong M14THEO BVTK48cái
9Đai thép giữ D50THEO BVTK24cái
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,288m3
11Bê tông gối đỡ cút, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK3,618m3
12Bulong M14THEO BVTK36cái
13Đai thép giữ D50THEO BVTK18cái
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,192m3
15Bê tông gối đỡ nút bịt, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK2,412m3
16Bulong M14THEO BVTK24cái
17Đai thép giữ D50THEO BVTK12cái
M CỔNG CHÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITHEO BVTK2,0736m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK1,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTHEO BVTK0,048100m2
5Gia công, lắp dựng bu lông D18 dài 55cmTHEO BVTK34cái
6Gia công, lắp dựng bản mã kích thước 270x270x16mmTHEO BVTK73,2499kg
7Gia công, lắp dựng thép tấm 90x90x10mmTHEO BVTK20,3472kg
8Đắp đất hoàn trả đào móngTHEO BVTK0,5856m3
9Gia công hệ khung thép cổngTHEO BVTK0,6808tấn
10Lắp dựng hệ khung thép cổngTHEO BVTK0,6808tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK50,09181m2
12Gia công, lắp dựng tấm alu màu trắngTHEO BVTK12,9298m2
13Gia công, lắp dựng chữ Mica màu đỏ H=400mmTHEO BVTK54chữ cái
14Gia công, lắp dựng cờ vảiTHEO BVTK11cái
N ĐIỆN TRUNG ÁP
1Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 -22KVTHEO BVTK200m
2Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 3x70mm2THEO BVTK2100m
3Đầu cáp ngoài trời 3x70 - 3 pha -22KVTHEO BVTK2đầu cáp
4Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 3x70 - 3 pha -22KVTHEO BVTK2đầu cáp
5Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK4,21m3
6Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITHEO BVTK0,798100m3
7Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,49100m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40THEO BVTK3,6018m3
9Ván khuôn bê tông tấm đanTHEO BVTK0,4802100m2
10Cốt thép bê tông tấm đanTHEO BVTK0,2268tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTHEO BVTK6671 cấu kiện
12Băng cảnh báo cáp ngầmTHEO BVTK200m
13Rãi băng cảnh báo cáp ngầmTHEO BVTK1100m2
14Mốc báo cápTHEO BVTK50cái
15Đặt mốc báo cápTHEO BVTK0,051000v
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,35100m3
17Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D160/125THEO BVTK2,14100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 160mm dày 5mmTHEO BVTK0,59100m
19Cầu dao cách ly ngoài trời chém đứng 24kVTHEO BVTK2bộ
20Lắp đặt Cầu dao cách ly ngoài trời chém đứng 24kVTHEO BVTK21 bộ
21Xà đỡ cáp + chống sét vanTHEO BVTK2bộ
22Lắp đặt Xà đỡ cáp + chống sét vanTHEO BVTK2bộ
23Chống sét van 10KVTHEO BVTK2bộ
24Lắp đặt chống sét van 10KVTHEO BVTK23 pha
25Đầu cáp ngầmTHEO BVTK2cái
26Lắp đặt đầu cáp ngầmTHEO BVTK2đầu cáp
27Xà rẽ nhánhTHEO BVTK1bộ
28Lắp đặt xà rẽ nhánhTHEO BVTK1bộ
29Xà néo lệch 2 tầng cột đôi : XNL2T-2LT-SĐ/DTHEO BVTK2bộ
30Lắp đặt xà néo lệch 2 tầng cột đôi : XNL2T-2LT-SĐ/DTHEO BVTK2bộ
31Cọc tiếp địaTHEO BVTK2bộ
32Ghế thao tác cầu daoTHEO BVTK2bộ
33Lắp đặt ghế thao tác cầu daoTHEO BVTK2bộ
34Thang trèoTHEO BVTK2bộ
35Lắp đặt thang trèoTHEO BVTK2bộ
36Xà đỡ cầu daoTHEO BVTK2bộ
37Lắp đặt xà đỡ cầu daoTHEO BVTK2bộ
38Sứ đứng 24KV + phụ kiệnTHEO BVTK24quả
39Lắp đặt sứ đứng trung thếTHEO BVTK2,410 sứ
40Ghíp 3 bulong chuyên dùngTHEO BVTK24cái
41Làm và lắp đặt Ghíp 3 bulong chuyên dùngTHEO BVTK241 đầu cáp
42Cột bê tông ly tâm 18 NPC 13,0 ngọn 190x gốc 430THEO BVTK4cột
43Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTHEO BVTK4cột
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK1,2961m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITHEO BVTK0,2462100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK1,08m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK5,8m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTHEO BVTK0,2008100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTHEO BVTK0,0498tấn
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,1854100m3
51Vận chuyển thiết bịTHEO BVTK3ca
52Tháo dỡ trạm biến áp 180KVATHEO BVTK1trạm
53Dỡ bỏ cột H8,5 + xà trên cộtTHEO BVTK4cột
54Dỡ bỏ dây AC-50THEO BVTK190m
O TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK1,13951m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITHEO BVTK0,2165100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK3,1653m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK6,4309m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK1,4759m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTHEO BVTK0,1341100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,0248tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,1315tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,076100m3
10Ốp gạch thẻ 6x24cm chân móngTHEO BVTK7,9m2
11Cáp 24kV-XLPE/CTS/PVC/DATA-W 1x70mm2 ruột đồngTHEO BVTK20m
12Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn THEO BVTK0,2100m
13Cáp 24kV-XLPE/CTS/PVC/DATA-W 1x95mm2 ruột đồngTHEO BVTK40m
14Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn THEO BVTK0,4100m
15Cọc tiếp địa trạm biến ápTHEO BVTK10bộ
16Biển tên trạmTHEO BVTK1cái
17Lắp biển tên trạmTHEO BVTK11 bộ
18Biển báo an toànTHEO BVTK1cái
19Lắp biển báo an toànTHEO BVTK11 bộ
20Ủng cách điệnTHEO BVTK1bộ
21Găng cách điệnTHEO BVTK1bộ
22Khoá việt tiệpTHEO BVTK1cái
23Đầu cáp T-PLUG 35KVTHEO BVTK2cái
24Lắp đầu cáp T-PLUG 35KVTHEO BVTK2đầu cáp
25Đầu cáp ELBOW -35KVTHEO BVTK2cái
26Lắp đầu cáp ELBOW -35KVTHEO BVTK2đầu cáp
27Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVATHEO BVTK11 máy
28Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVATHEO BVTK11 máy
29Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp THEO BVTK11 tủ
30Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTHEO BVTK21 tủ
31Lắp đặt tủ tụ bù 90kVARTHEO BVTK11 hệ thống
32Lắp đặt vỏ trạm biến ápTHEO BVTK11 tủ
33Vận chuyển thiết bịTHEO BVTK3ca
34Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 400KVATHEO BVTK1máy
35Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 250kVATHEO BVTK1máy
36Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTHEO BVTK31 mẫu
37Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTHEO BVTK3mẫu
38Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnTHEO BVTK31 mẫu
39Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTHEO BVTK3bộ
40Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTHEO BVTK3cái
41Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTHEO BVTK3cái
42Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTHEO BVTK3sợi
43Thí nghiệm biến dòng điện THEO BVTK3cái
44Thí nghiệm Ampemet loại ACTHEO BVTK3cái
45Thí nghiệm Vonmet loại ACTHEO BVTK3cái
46Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp THEO BVTK3bộ
P ĐƯỜNG DÂY 04KV
1Lắp đặt tủ điện công tơTHEO BVTK231 tủ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK0,12671m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITHEO BVTK0,0241100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK2,728m3
5Ván khuôn móngTHEO BVTK0,3837100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75THEO BVTK10,56m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,0085100m3
8Bu lông M16x400THEO BVTK44cái
9Tiếp địaTHEO BVTK11bộ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK0,15551m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITHEO BVTK0,0295100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK3,2832m3
13Ván khuôn móngTHEO BVTK0,4426100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75THEO BVTK12,48m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,0104100m3
16Bu lông M16x400THEO BVTK48cái
17Tiếp địaTHEO BVTK12bộ
18Đào rãnh cáp máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITHEO BVTK9,0763100m3
19Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK47,76981m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK3,306100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK6,248100m3
22Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m)THEO BVTK3.033m
23Rãi băng cảnh báo cáp ngầmTHEO BVTK15,165100m2
24Mốc báo cápTHEO BVTK302cái
25Đặt mốc báo cápTHEO BVTK0,3021000v
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm dày 5mmTHEO BVTK1,26100m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100THEO BVTK1,34100m
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80THEO BVTK1,17100m
29Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65THEO BVTK10,42100m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 50/40mmTHEO BVTK18,2100m
31Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95THEO BVTK134m
32Kéo rải và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95THEO BVTK1,34100m
33Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70THEO BVTK117m
34Kéo rải và lắp đặt cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70THEO BVTK1,17100m
35Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50THEO BVTK419m
36Kéo rải và lắp đặt Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50THEO BVTK4,19100m
37Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35THEO BVTK623m
38Kéo rải và lắp đặt Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35THEO BVTK6,23100m
39Tiếp địa lặp lại RC2THEO BVTK23bộ
40Đầu cốt đồng các loạiTHEO BVTK184cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2THEO BVTK1,810 đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2THEO BVTK1,810 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2THEO BVTK4,610 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2THEO BVTK810 đầu cốt
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2THEO BVTK2,210 đầu cốt
46Đầu cáp ngầmTHEO BVTK23bộ
47Làm và lắp đặt đầu cáp ngầmTHEO BVTK23đầu cáp
48Vận chuyển thiết bịTHEO BVTK3ca
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp =THEO BVTK31sợi, 1ruột
50Thí nghiệm tụ điện, điện áp >1000V, tụ độc lậpTHEO BVTK31 tụ
51Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTHEO BVTK31 vị trí
Q ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTHEO BVTK11 tủ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK0,0131m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITHEO BVTK0,0025100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,189m3
5Ván khuôn móngTHEO BVTK0,0219100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày THEO BVTK0,044m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75THEO BVTK0,8m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,0009100m3
9Bu lông M16x400THEO BVTK4cái
10Tiếp địaTHEO BVTK1bộ
11Cột thép bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng cao 7m dày 3mmTHEO BVTK32cột
12Cần đèn CD - B01 cao 2m vươn 1,5m đơnTHEO BVTK32cái
13Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cộtTHEO BVTK32cột
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK2,1121m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITHEO BVTK0,4013100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK3,2m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK20,48m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTHEO BVTK1,024100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,1408100m3
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/60THEO BVTK0,64100m
21Khung móng cột thépTHEO BVTK32cái
22Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtTHEO BVTK321 bộ
23Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16THEO BVTK10m
24Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16THEO BVTK0,1100m
25Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10THEO BVTK979m
26Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10THEO BVTK9,79100m
27Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5THEO BVTK288m
28Kéo dây lên đènTHEO BVTK2,88100m
29Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK13,56081m3
30Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITHEO BVTK2,5765100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,9385100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK1,7737100m3
33Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m)THEO BVTK861m
34Rãi băng cảnh báo cáp ngầmTHEO BVTK4,305100m2
35Mốc báo cápTHEO BVTK172cái
36Đặt mốc báo cápTHEO BVTK0,1721000v
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm dày 5mmTHEO BVTK1,03100m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50THEO BVTK8,61100m
39Tiếp địaTHEO BVTK32bộ
40Dây tiếp địa liên hoàn dây Fi10THEO BVTK604,043kg
41Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTHEO BVTK6,0404100kg
42Đầu cốt đồng các loạiTHEO BVTK264cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2THEO BVTK0,610 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2THEO BVTK19,410 đầu cốt
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2THEO BVTK6,410 đầu cốt
46Đầu cáp ngầmTHEO BVTK32bộ
47Làm và lắp đặt đầu cáp ngầmTHEO BVTK32đầu cáp
48Bảng điệnTHEO BVTK32cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATHEO BVTK32cái
50Vận chuyển thiết bịTHEO BVTK3ca
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp =THEO BVTK31sợi, 1ruột
52Thí nghiệm tụ điện, điện áp >1000V, tụ độc lậpTHEO BVTK31 tụ
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTHEO BVTK31 vị trí
R CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400kVA - 10(22)/0,4kVTHEO BVTK1máy
2Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kVTHEO BVTK1máy
3Tủ RMU 3 ngăn 22kV ABBTHEO BVTK1tủ
4Tủ hạ áp 0,4kV - 500ATHEO BVTK2tủ
5Tủ tụ bù 90kVARTHEO BVTK1tủ
6Vỏ trạm kiostTHEO BVTK1vỏ
7Tủ công tơ điện loại 4,5,6 công tơTHEO BVTK11tủ
8Tủ công tơ điện loại 7,8,9 công tơTHEO BVTK12tủ
9Tủ điều khiển điện chiếu sáng trọn bộ 10KVATHEO BVTK1tủ
10Đèn cao áp 250W-220V LedTHEO BVTK32bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5189253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0378506E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.421.651.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.843.302.800 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.421.651.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.843.302.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư đô thị)- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện.- 01 Kỹ sư chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
3 Cán bộ KCS 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.+ Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT.- 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đườngKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)33
5 Công nhân nghề 15 Công nhân nghề ≥15 người: Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….(đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). Trong đó 01 tổ trưởng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Hoạt động tốt4
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt2
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ 07T-10T Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.7
5 Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít Hoạt động tốt6
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít Hoạt động tốt4
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt4
8 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt4
9 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt4
10 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt4
11 Máy bơm 5CV Hoạt động tốt2
12 máy rải BTN ≥ 130V Hoạt động tốt1
13 Lu bánh lốp ≥10T Hoạt động tốt2
14 Lu bánh thép ≥10T Hoạt động tốt2
15 Ô tô cần cẩu >10T Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
16 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->