Gói thầu: Gói thầu XL.01 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL.01 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:09:00 đến ngày 2021-12-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,975,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân loại công trình: Giao thông; Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Có giấy phép hành nghề TVGS công trình giao thông và đã từng thi công một công trình tương tự.- Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẵng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã từng thi công một công trình tương tự.- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL.01 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt Đường giao thông nông thôn TX64 xã Nam Phúc Thăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp pháp của nhà thầu; - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động; - Bản scan Bảo đảm dự thầu; - Bản scan Cam kết cấp tín dụng của ngân hàng; - Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, chủng loại vật tư hoặc hợp đồng nguyên tắc (Bản gốc có giáp lai của bên cung ứng) với các đơn vị cung cấp, cung ứng vật tư phục vụ thi công công trình, hợp đồng nguyên tắc (Bản gốc có giáp lai của bên cung ứng) với đơn vị thí nghiệm; - Bản scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu chứng minh tính lành mạnh của báo cáo tài chính (Biên bản kiểm toán; xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế); - Thuyết minh biện pháp thi công. - Tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Phúc Thăng
Địa chỉ: Xã Nam Phúc Thăng, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nam Phúc Thăng, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH-ĐT tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH-ĐT tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG, VUỐT NỐI | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4642 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đường bằng máy, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,058 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0213 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng cơ giới, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,4055 | 100m3 |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7262 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7262 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5507 | 100m3 |
| 8 | Lớp ni lông lót móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,5943 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M250, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 787,8324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3654 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 657,4313 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,9188 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7725 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5908 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,5972 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,2021 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,3825 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,1511 | m3 |
| 7 | Bê tông lớp phủ, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9845 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, mối nối ĐK | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3246 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3183 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8559 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9997 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép thân cống, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3639 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9466 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5953 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 17 | Nhựa đường mối nối cống bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 228 | kg |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4282 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1371 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5477 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,26 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 ĐTC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 305,5325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại rãnh thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,56 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh đổ tại chổ, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5331 | tấn |
| 7 | Cốt thép rãnh đổ tại chổ, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8174 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cho tấm đan rãnh đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2423 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6406 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5011 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.199,73 | 1 cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | m3 |
| 14 | Giấy dầu nhựa đường khe phòng lún | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,492 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân loại công trình: Giao thông; Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Có giấy phép hành nghề TVGS công trình giao thông và đã từng thi công một công trình tương tự.- Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Cao đẵng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã từng thi công một công trình tương tự.- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;- Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi