Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235522-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211235479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:00:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,807,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc UBND thị trấn An Dương phục vụ hoạt động của các cơ quan đoàn thể và lực lượng công an thị trấn An Dương
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thij trấn An Dương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Tp Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan - Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Caum quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thij trấn An Dương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Tp Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thij trấn An Dương; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Tp Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, QUận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng trụ sở làm việc ( Phần móng)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật27,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật86,24m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật112,112m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật112,112m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật112,112m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật6,6169100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật165,4217m3
8Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật477,178100m
9Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật53,0198m3
10Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật53,0198m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật53,0198m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,8057tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật17,7657tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật7,0341tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,5273100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật210,2331m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật2,1023100m3
18Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật2,1023100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,2131m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật108,6355m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5826100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,269tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,6812tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật19,3538m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,2336100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,6948100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1734tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,3922tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật6,8153m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,1072m3
31Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,513m2
32Láng bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,9813m2
33Quét dung dịch chống thấm bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật37,4943m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0517100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0688tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0582tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,2448m3
38Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật8,228100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,8013100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,8013100m3/1km
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật31,8163m3
B Hạng mục 2: Xây dựng trụ sở làm việc ( Phần khung bê tông)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,7174100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật3,2584100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,1434tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật6,1761tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật29,4574m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật4,3122100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật5,2573tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1934tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,583tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật34,3558m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật5,461100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật9,5577tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật71,9568m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,0631100m3
15Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật1,0631100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,303100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,463tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2086tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,2428m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,5406100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3665tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,0855tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,7045m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật3,1406tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật3,1406tấn
26Bu lông M14x100Theo yêu cầu kỹ thuật190cái
27Bu lông neo D22 L350Theo yêu cầu kỹ thuật80cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật78,922m2
29Tăng đơ thép chịu lụcTheo yêu cầu kỹ thuật48cái
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật19,9099m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật145,2138m2
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,3791tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,3791tấn
34Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật289,3248m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật6,1309100m2
36Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật678cái
37Dán khò chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật341,3868m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật252,3588m2
C Hạng mục 3: Xây dựng trụ sở làm việc ( Phần hoàn thiện)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 9,7101m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật195,4676m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,1531m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật35,3123m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.182,5188m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.135,3488m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật354,3714m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật122,0183m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật499,7144m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật74,81m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật137,26m
12Đắp đấu trang trí chân trụ cỡ lớnTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Đắp đấu trang trí chân trụ cỡ trung bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
14Đắp đấu trang trí đỉnh trụ cỡ trung bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lát nền bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật723,6836m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,698m2
17Dán khò chống thấm nền WCTheo yêu cầu kỹ thuật29,1568m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,3856m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật81,42m2
20Công tác ốp đá xanh rối vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật100,6368m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật108,7932m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật25,416m2
23Paget cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật25,78md
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật46,3856m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật382,2088m2
26Ốp gỗ cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật89,88m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.045,4688m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.182,5188m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật976,1041m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.045,4688m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.158,6229m2
32Lan can inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật131,8036kg
33Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật10,8545m2
34Con tiện xi măng ( bao gồm nhân công và vật tư )Theo yêu cầu kỹ thuật114cái
35Huy hiệu aluminiumTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
36Gia công lắp dựng bộ chữ tên công trình Aluminium ( NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM THỊ TRẤN AN DƯƠNG )Theo yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
37Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật40m2
38Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật1,92m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,852m2
40Khung inox đỡ bệ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật53,6702kg
41Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật65,58m2
42Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật74,88m2
43Vách kính nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật54,228m2
44Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
45Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật27bộ
46Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
47Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật194,688m2 cấu kiện
48Hoa sắt inox cửa sổ 12x12x2Theo yêu cầu kỹ thuật1.095,622kg
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật74,88m2
50Lan can inox hành langTheo yêu cầu kỹ thuật41,466kg
51Lắp dựng lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật2,4m2
52Lắp dựng dàn giáp trong khu hội trường phục vụ thi công ( chiều cao 10.2m)Theo yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
D Hạng mục 4: Xây dựng trụ sở làm việc ( Phần điện)
1Đèn tuýp Led đôi 2x22W/1200Theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
2Đèn Led panel 600x600 âm trần 36WTheo yêu cầu kỹ thuật66bộ
3Đèn Led treo tường 24W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Đèn Led D300 24WTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
5Tủ điện tổng vỏ kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tủ điện tầng vỏ kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Tủ điện phòng 3/6LATheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
11Chiết áp liền công tácTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Công tắc đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Công tắc đảo chiều 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Hỗn hợp công tắc 1 hạt + đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật1bảng
20Đèn Compact âm tường 20WTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Đèn tuýp LED đơn 22W/1200Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Aptomat MCCB 3P 150A 30KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Aptomat MCCB 3P 80A 18KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Aptomat MCCB 3P 50A 18KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
25Aptomat MCCB 3P 32A 22KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Aptomat MCCB 1P 75A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
27Aptomat MCCB 1P 50A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Aptomat MCCB 1P 32A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
29Aptomat MCCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật7cái
30Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật29cái
31Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.560m
32Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.120m
33Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x12mm2Theo yêu cầu kỹ thuật90m
34Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
35Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
36Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật150m
37Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật1.900m
38Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật350m
39Ống gen mềm D40Theo yêu cầu kỹ thuật90m
40Mặt 6 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Mặt 5 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
42Mặt 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
43Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật74cái
44Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
45Mặt MCCB cóc 1 tépTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
46Bộ điều khiển điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
47Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật105cái
48Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật100cái
49Móc quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
50Cọc tiếp đất L75x75x7Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật11m
52Thép dẹt 50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
53Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
54Ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
55Điều hòa 18000 BTU ( bao gồm ống đồng, ống bảo ôn, phụ kiện...)Theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
56Điều hòa 12000 BTU ( bao gồm ống đồng, ống bảo ôn, phụ kiện...)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật400m
58Ty treoTheo yêu cầu kỹ thuật80bộ
59Ổ cắm mạng mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
60Ổ cắm mạng mạng internet âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
61Cáp mạng Cat5eTheo yêu cầu kỹ thuật320md
62Dây mạng tổng có cáp cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật80md
63Bộ chuyển mạch Switch -16 PortTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
64Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
65Kệ tủ rack 600x800Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
66Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
67Thanh đấu dây mạng Cat5e-48 portTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
68Thanh giữ dây 1UTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
69Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật22sợi
70Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
71Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
72Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
73Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật260m
74Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
E Hạng mục 5: Xây dựng trụ sở làm việc ( Phần nước)
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
3Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt Lavabo âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt vòi inoxTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Xi phông LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt gương soi đơn KT 510x760x5Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt gương soi đôi KT 1600x760x5Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Bộ cảm ứng tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
15Phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
16Xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
17Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
21Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
23Van khóa D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
25Đôi kép inox 304 D25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp đặt vòi rửa RUMILETheo yêu cầu kỹ thuật4cái
27Ống nhựa HPDE D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
31Đục tường chôn ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật149m
32Nối thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
33Nối thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
34Nối thẳng PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
35Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
36Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
37Nối góc 90 - PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
38Nối góc 90 - PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
39Nối góc 90 - PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
40Nối góc 90- HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
413 chạc 90- PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
423 chạc chuyển bậc PPR D50-D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
433 chạc chuyển bậc PPR D32-D25Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
44Nối góc 90 ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
45Rắc co D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
46Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
47Nối thẳng ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Nối thẳng ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
49Nối thẳng ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
50Tê inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
51Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
52Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
53Ống nhựa U.PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật0,72100m
54Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,13100m
55Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
56Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,26100m
57Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
58Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
59Nối thẳng U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
60Nối thẳng U.PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
61Nối thẳng U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
62Nối thẳng U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
63Nối thẳng U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
64Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
65Nối thẳng U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
66Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
67Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
68Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D27-D34Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
70Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
72Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D27-D34Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
73Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D27-D60Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
75Ba chạc 90 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
76Ba chạc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
77Ba chạc 45 U.PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
78Ba chạc 45 U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
79Ba chạc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
80Ba chạc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
81Ba chạc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
82Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
83Nối góc 90 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
84Nối góc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
85Nối góc 45 U.PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
86Nối góc 45 U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
87Nối góc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
88Nối góc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật50cái
89Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
90Nối góc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
91Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật60bộ
92Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
93Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
94Đai giữ ống D27Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
95Đai giữ ống D34Theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
96Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
97Ba chạc 90 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
98Đầu bịt PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
99Đầu bịt PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
100Đầu bịt PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
101Đầu bịt PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
102Đầu bịt PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
103Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,95100m
104Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,09100m
105Nối góc 90 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
106Nối góc 90 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
107Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
108Nối thẳng U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
109Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
110Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
111Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
112Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật340cái
113Nối góc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
114Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
115Ba chạc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
F Hạng mục 6: Hạng mục Sân + thoát nước
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật848,5m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,213100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,13100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật115,15m3
5Lát gạch terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.061,5m2
6Cắt khe co dãn mặt sânTheo yêu cầu kỹ thuật242m
7Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,0728100m3
8Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật1,82m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0322100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,0774m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,3457m3
12Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,083m2
13Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,47m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0486100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4129m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0166100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0269tấn
18Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1918tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,2539m3
20Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
21Ống nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật0,51100m
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0481100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0429100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0429100m3/1km
25Lật tấm đan rãnh nướcTheo yêu cầu kỹ thuật15công
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,3892m3
27Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,172m2
28Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1201 cấu kiện
G Hạng mục 7: Nhà xe
1Đào móng cột bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,1345100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II (30% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật3,3634m3
3Đào dầm móng nhà xe, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,484m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.7 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,938100m
5Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,0265m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,189100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,189100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0562tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3341tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,8937m3
13Bu lông chân cột d16 dài 550mmTheo yêu cầu kỹ thuật49cái
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật11,9844m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0849100m3
16Vận chuyển đất tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0849100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật15,2653m3
18Cắt khe co giãn nền nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật34m
19Xây không sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,079m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,34m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật39,34m2
22Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,1379tấn
23Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,1379tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật55,084m2
25Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,8326tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,8326tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật117,852m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật1,6638100m2
29Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật150cái
30Máng tôn thu nước KT 120x250mmTheo yêu cầu kỹ thuật21,35M
31Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
32Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
33Đào đất chôn đường ống, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,575m3
34Cát đen chèn ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,771m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,5355m3
36Lát nền gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật159,6m2
37Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
38Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật40m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
40Lắp đặt đèn tuýt đơn dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
41Lắp đặt aptomat MCB 1P 16ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
H Hạng mục 8: Tường rào đặc
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật26,3978m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,8821m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2.7m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,5435100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,562m3
5Đắp cát đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,562m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,562m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1798100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2376100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0426tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3058tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,1258m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1224100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1515tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,918m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,36100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0498tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2784tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,235100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1138tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,2936m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật7,8408m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật92,708m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật56,616m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật92,708m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật56,616m2
28Sơn tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật149,324m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2459100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0725100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0725100m3/1km
I Hạng mục 9: Hạng mục Bể nước
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy)Theo yêu cầu kỹ thuật0,6007100m3
2Đào móng đài móng, đất cấp II (20% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật15,0164m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật28,8778100m
4Đào bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,2086m3
5Lấp cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,2086m3
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,813m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7258tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5291tấn
11Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,1505100m2
12Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,5516m3
13Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,1977m3
14Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,0084100m2
15Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Theo yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
16Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
17Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200#Theo yêu cầu kỹ thuật0,044m3
18Ván khuôn nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,2682100m2
19Cốt thép nắp bể nước fiTheo yêu cầu kỹ thuật0,4961tấn
20Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,5398m3
21Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật99,1616m2
22Đánh màu xi măng bể nước phía trongTheo yêu cầu kỹ thuật37,9372m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật24,1868m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật106,0784m2
25Lấp đất chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật20,5614m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5774100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5774100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5774100m3/1km
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn miệng bể, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,0656m3
30Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,892m2
31Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox)Theo yêu cầu kỹ thuật1,69m2
32Lắp khóa nắp đậy cửa bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Máy bơm Điện Công suất động cơ: 11KW/15HP. Điện áp (V): 3P, 380V - 50HZ, 2 cực. Model đầu bơm :VYR40-250/11. Lưu lượng: 9-42 m3/h, Cột áp: 74.6-56 m. Họng hút/xả : 65/40 Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật1chiếc
34Máy bơm DIESEL trục rời. Lưu lượng: 9-42 m3/h, Cột áp: 74.6-56 m. Họng hút/xả : 65/40. Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật1chiếc
J Hạng mục 10: Tường quây tôn đảm bảo an toàn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,4305m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,7542m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2639100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,9428m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,7335m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,1075tấn
7Thép giằng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật99,9132Kg
8Tường tônTheo yêu cầu kỹ thuật0,5893100m2
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,544m2
K Hạng mục 11: Chống mối công trình
1Đào hào chống mối bên ngoài công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật27,24m3
2Lấp đất hoàn trả sau phun thuốcTheo yêu cầu kỹ thuật27,24m3
3Xử lý thuốc chống mối hào ngoài bằng dung dịch ECTheo yêu cầu kỹ thuật27,24m3
4Đào hào chống mối bên trong công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật37,2m3
5Lấp đất hoàn trả sau phun thuốcTheo yêu cầu kỹ thuật37,2m3
6Xử lý thuốc chống mối hào trong bằng dung dịch ECTheo yêu cầu kỹ thuật37,2m3
7Xử lý thuốc chống mối mặt nền bằng dung dịch ECTheo yêu cầu kỹ thuật513,44m2
L Hạng mục 12: Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ dieselTheo yêu cầu kỹ thuật2máy
2Két nước mồi 300 LTheo yêu cầu kỹ thuật1két
3Van phao cấp nước vào két nước mồi D34Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van chặn D80 mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van một chiều D80 mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van chặn D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
8Van chặn D15Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
9Van một chiều D25 bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rọ hút đường kính D80Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D80 cao su mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
14Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Aptomat 100ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật1cọc
17Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6m
18Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
20Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
21Giá đỡ két nước mồiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Giá đỡ ống góp máy bơm (ống D80)Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
23Giá đỡ máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Giá đỡ ống xả máy bơm DiezelTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)Theo yêu cầu kỹ thuật96m
26Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm)Theo yêu cầu kỹ thuật2m
27Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...)Theo yêu cầu kỹ thuật50cái
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m
31Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m
32Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
33Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
34Đai ôm ống bằng Inox D34, D21Theo yêu cầu kỹ thuật30bộ
35Lắp bích thép đặc D80Theo yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
36Lắp bích thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật16cặp bích
37Lắp bích thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
38Lắp bích thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
39Lắp bích thép hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
40Lắp đặt cút thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
41Lắp đặt cút thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
42Lắp đặt cút thép hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
43Tê thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
44Tê thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt côn thép D80Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
46Lắp đặt côn thép D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
47Đầu ren D50Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
48Đầu ren D15 & D25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
49Man ren mạ kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
50Man ren mạ kẽm D15Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
51Rắc co mạ kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
52Mối hàn nối ống D80Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
53Nối mềm Inox D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt van góc D50 áp suất caoTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
55Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
56Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
57Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
58Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) bên trong đựngTheo yêu cầu kỹ thuật3tủ
59Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
60Bình khí CO2 (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
61Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật7bình
62Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
63Tủ đựng bình chữa cháy 650x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Sơn xử lý bề mặt ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật13m2
65Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật8m2
66Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật15m2
67Cắt đục tường lắp đặt tủ và hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,677m3
68Đục xuyên sàn và hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật3,616m3
69Đào đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật9,1m3
70Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,118100m3
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,537m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,512m2
73Bích định vị đường ống D80 (bằng tôn dày 10ml, kt 400x400)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
74Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
75Khoan rút lõi bê tông D150Theo yêu cầu kỹ thuật2lỗ
76Khoan rút lõi bê tông D100Theo yêu cầu kỹ thuật1lỗ
77Giá đỡ trụ nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,048m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
80Tê nhựa HDPE D21Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
81Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
82Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật10m
83Phụ kiện ống D20 (Măng sông SP D20...)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
86Bộ sạc ắc quyTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
88Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
89Khay đựng dầu trànTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
90Nhà vách tôn đặt bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
91Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật0,954100m
M Hạng mục 13: Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh - Đài LoanTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế)Theo yêu cầu kỹ thuật14bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả đế)Theo yêu cầu kỹ thuật23bộ
4Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật430m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật180m
11Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật370m
12Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật15m
13Phụ kiện ống D20 (Măng sông SP D20...)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
14Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)Theo yêu cầu kỹ thuật73m
15Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm)Theo yêu cầu kỹ thuật2m
16Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...)Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
17Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật1cọc
18Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật7m
19Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Ga đấu nối KT :185x185Theo yêu cầu kỹ thuật4hộp
21Aptomat 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuôngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW và hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW và hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
25Đào đất đặt đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,89m3
26Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
27Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
28Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày)Theo yêu cầu kỹ thuật7ngày
N Hạng mục 14: Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn lối thoát
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật225m
4Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật205m
5Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật18m
6Phụ kiện ống SP D20 (măng sông...)Theo yêu cầu kỹ thuật45cái
7Lắp đặt attomat 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
O Hạng mục 15: Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét phát tia xạ thu sét sớm R>=50mTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bộ đầu nối (bằng đồng) giữa cáp dẫn sét và kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Ống thép mạ kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
4Ống thép mạ kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
5Côn thép hàn D6/50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Bản mã thép 300 x 300 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1tấm
7Bản mã thép - 100 x 150 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật4tấm
8Bản mã thép - 100 x 100 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật3tấm
9Bộ 3 dây cáp lụa D5 bọc nhựa mềm & bộ điều chỉnh căng cáp (tăng đơ)Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Nở inox Ø8Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
11Hộp kiểm tra tiếp địa (250x300x150) bên trong có đai kẹp và bản mã bulon M12 bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
12Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Cọc thoát sét: - Dài 2,5m - Bằng thép V5Theo yêu cầu kỹ thuật4cọc
14Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật26m
15Đai kẹp (bằng inox, bu lông nở) đinh vị ống bảo vệ vào tường nhà (1 bộ = 1kẹp+1đế+2 bulông nở D6) khoảng cách 1m/cáiTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
16Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật23m
17Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật2m
18Phụ kiện ống D20 (Măng sông...)Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
19Cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Sơn chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật3m2
21Đào đấtTheo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
22Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
23Đục nên bê tông và hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m3
24Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật12m
25Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày)Theo yêu cầu kỹ thuật2ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)1
3 Máy hàn ≥23 KW Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)1
5 Máy trộn vữa ≥80l Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)1
6 Máy đào xúc Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)2
8 Xe chở bê tông Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)2
9 Xe bơm bê tông Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)2
10 Xe ô tô có gắn cẩu Tài liêu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hàng, Hợp đồng thuê thiết bị, Đăng ký và đăng kiểm thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->