Gói thầu: Cung cấp dịch vụ trang điểm, làm tóc năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban sản xuất các chương trình Thể thao |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ trang điểm, làm tóc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223962 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi nghiệp vụ chuyên môn của Ban sản xuất các chương trình thể thao Đài THVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:09:00 đến ngày 2021-12-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,332,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự cung cấp các dịch vụ làm đẹp cho MC, khách mời, người chơi trong các chương trình truyền hình liên tục tối thiếu từ 3 tháng trở lên(Yêu cầu xuất trình hợp đông, hóa đơn tài chính hoặc sao kê ngân hàng,...) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.797.872.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên viên trang điểm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Các chuyên viên thực hiện có chứng chỉ đào tạo chuyên nghiệp của các công ty mỹ phẩm nổi tiếng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên tạo mẫu tóc |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Các chuyên viên thực hiện có chứng chỉ đào tạo chuyên nghiệp của các công ty mỹ phẩm nổi tiếng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban sản xuất các chương trình Thể thao |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ trang điểm, làm tóc năm 2022 Cung cấp dịch vụ trang điểm, làm tóc năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi nghiệp vụ chuyên môn của Ban sản xuất các chương trình thể thao Đài THVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Sản xuất các chương trình thể thao– Đài truyền hình Việt Nam.
Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, quận Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.383.1633 fax: 024.38315522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Sản xuất các chương trình Thể thao- Đài truyền hình Việt Nam Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.383.1633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Sản xuất các chương trình Thể thao- Đài truyền hình Việt Nam Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.383.1633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Sản xuất các chương trình Thể thao- Đài truyền hình Việt Nam Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.383.1633 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin Nhịp đập Thể thao | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 1.062 | Bản tin hàng ngày |
| 2 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin 360o Thể thao | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 1.062 | Bản tin hàng ngày |
| 3 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin VTV Sports News | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 354 | Bản tin hàng ngày |
| 4 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Chào buổi sáng | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 354 | Bản tin hàng ngày |
| 5 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin trưa | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 354 | Bản tin hàng ngày |
| 6 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin 24/7 | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 354 | Bản tin hàng ngày |
| 7 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin 24h chuyển động | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 354 | Bản tin hàng ngày |
| 8 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin Sức sống thể thao | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 354 | Bản tin hàng ngày |
| 9 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc chương trình Ký ức thể thao | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 354 | Bản tin hàng ngày |
| 10 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin Thể thao trên kênh VTV5 | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 354 | Bản tin hàng ngày |
| 11 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin Thể thao trên kênh VTV5 tây nam bộ | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 354 | Bản tin hàng ngày |
| 12 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin thể thao trưa trên kênh VTV8 | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 354 | Bản tin hàng ngày |
| 13 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin Thể thao tối trên kênh VTV8 | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 354 | Bản tin hàng ngày |
| 14 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Bản tin App Thể thao trưa, chiều | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 708 | Bản tin hàng ngày |
| 15 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc Các bản tin thực hiện vào ngày lễ | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 330 | Bản tin hàng ngày |
| 16 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc chương trình Bình luận trước, sau trận đấu | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 350 | Chuyên mục |
| 17 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc chuyên mục Giờ vàng thể thao | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 50 | Chuyên mục |
| 18 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc các chương trình tết | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 24 | Chuyên mục |
| 19 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc chương trình Bước nhảy mùa xuân | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 15 | Chuyên mục |
| 20 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc trong khuôn khổ sự kiện Giải Xe đạp VTV Cúp | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Chuyên mục |
| 21 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc trong khuôn khổ Giải Bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 124 | Chuyên mục |
| 22 | Dịch vụ trang điểm, làm tóc các Chương trình đột xuất trong năm | Theo yêu cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 40 | Chuyên mục |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự cung cấp các dịch vụ làm đẹp cho MC, khách mời, người chơi trong các chương trình truyền hình liên tục tối thiếu từ 3 tháng trở lên(Yêu cầu xuất trình hợp đông, hóa đơn tài chính hoặc sao kê ngân hàng,...) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.797.872.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên viên trang điểm | 5 | Các chuyên viên thực hiện có chứng chỉ đào tạo chuyên nghiệp của các công ty mỹ phẩm nổi tiếng | 2 | 2 |
| 2 | Chuyên viên tạo mẫu tóc | 5 | Các chuyên viên thực hiện có chứng chỉ đào tạo chuyên nghiệp của các công ty mỹ phẩm nổi tiếng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi