Gói thầu: (XNXL-245 21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234537-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu (XNXL-245 21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1
Số hiệu KHLCNT 20211234309
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn (XNXL-245/21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:44:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 525,578,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 367.904.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 (XNXL-245 21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1
(XNXL-245/21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1
90 Ngày
E-CDNT 3 (XNXL-245/21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự: Ít nhât 01 hợp đồng đã từng cung cấp các chủng loại hàng hóa tương tự theo Danh mục có trong Phụ Lục 1.
E-CDNT 10.2(c)
Theo YCKT đính kèm.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Lưu ý: Kể từ ngày 15/01/2016, VSP sẽ thực hiện thu phí phương tiện vào cổng cảng Vietsovpetro với các mức sau: - 50.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải dưới 5 tấn 100.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải trên 5 tấn
E-CDNT 14.3 Quý I/2022
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Điện thoại: 3946 (Phan Mỹ Hạnh) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Manual Hoist (Hook Suspended hoists)2SetCapacity 1Ton, Hoist height : 7mSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
2Rigging shackle2PcsRigging shackle SAK15P, Type SAE, Capacity 1.5 TonsSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
3Cáp vải 2 tấn, 4m6PcsCáp tổng hợp từ sợi polyeste, tải trọng: 2 tấn; chiều dài cáp: 4mVòng khuyên 2 đầu.Cáp bản dẹt ( Webbing sling) , bản rộng 50mmHệ số an toàn 6:1See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
4Cáp vải 4 tấn, 6m6PcsCáp tổng hợp từ sợi polyeste, tải trọng: 4 tấn; chiều dài cáp: 6mVòng khuyên 2 đầu.Cáp bản dẹt ( Webbing sling) , bản rộng 100mmHệ số an toàn 6:1See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
5Cáp vải 8 tấn, 10m6SợiCáp tổng hợp từ sợi polyeste, tải trọng: 8 tấn; chiều dài cáp: 10mVòng khuyên 2 đầu.Cáp bản dẹt ( Webbing sling) , bản rộng 200mmHệ số an toàn 6:1See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
6Cáp vải 10 tấn, 10m6SợiCáp tổng hợp từ sợi polyeste, tải trọng: 10 tấn; chiều dài cáp: 10mVòng khuyên 2 đầu.Cáp bản dẹt ( Webbing sling) , bản rộng 250mmHệ số an toàn 6:1Tanado Demag/EU, G7
7NYLON ROPE ∅22mm, 200M/Roll2CuộnThông số kỹ thuật :Đường kính : ∅22mmTải trọng kéo đứt (Break load) : 9588 KgChiều dài 1 cuộn : 200mSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
8NYLON ROPE ∅20mm, 200M/Roll2CuộnThông số kỹ thuật :Đường kính : ∅20mmTải trọng kéo đứt (Break load) : 8078 KgChiều dài 1 cuộn : 200mSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
9NYLON ROPE ∅16mm, 200M/Roll2CuộnThông số kỹ thuật :Đường kính : ∅20mmTải trọng kéo đứt (Break load) : 5294 KgChiều dài 1 cuộn : 200mSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
10NYLON ROPE ∅14mm, 200M/Roll2CuộnThông số kỹ thuật :Đường kính : ∅14mmTải trọng kéo đứt (Break load) : 4080 KgChiều dài 1 cuộn : 200mSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
11NYLON ROPE ∅12mm, 200M/Roll2CuộnThông số kỹ thuật :Đường kính : ∅12mmTải trọng kéo đứt (Break load) : 3070 KgChiều dài 1 cuộn : 200mSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
12Pa lăng lắc tay 3 tấn4CáiTải trọng nâng : 3 TấnChiều cao nâng 3mPalang lắc tay phải phù hợp với QCVN 7: 2012/BLĐTBXH- QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI THIẾT BỊ NÂNGSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
13Pa lăng 3 tấn4CáiTải trọng nâng : 3 TấnChiều cao nâng : 3mSố lượng xích : 2Chiều dài xích : 3mPalang phải phù hợp với QCVN 7: 2012/BLĐTBXH- QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI THIẾT BỊ NÂNGSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
14Pa lăng 5 tấn4CáiTải trọng nâng : 5 TấnChiều cao nâng : 3mSố lượng xích : 2Chiều dài xích : 3mPalang phải phù hợp với QCVN 7: 2012/BLĐTBXH- QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI THIẾT BỊ NÂNGSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
15Kích thủy lực 20 tấn (kèm tay công)6CáiTải trọng nâng : 20 TấnNâng thấp nhất : 270mmHành trình kích : 160mmNâng cao nhất : 430 mmSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
16Kích thủy lực 50 tấn (kèm tay công)6CáiTải trọng nâng : 50 TấnNâng thấp nhất : 305mmHành trình kích : 170mmNâng cao nhất : 475 mmSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
17Jaw & Jaw Turnbucket 7/8"x18", SWL 3.27 T - Tăng đơ 7/8"x18", SWL 3.27 tấn15CáiTăng đơ hai đầu maniVật liệu thép mạ kẽmCapacity: 3.27T, Trọng lượng: 5-7kgLmax : 50.09 inLmin : 32.09 inSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
18Jaw & Jaw Turn Buckle 1" x 24", SWL 4.54 Mtons. - Tăng đơ 1" x 24", SWL 4.54 tấn15CáiTăng đơ hai đầu maniVật liệu thép mạ kẽmCapacity: 4.54T, Trọng lượng: 5-7kgLmax : 63.78 inLmin : 39.78 inSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
19Jaw & Jaw Turn Buckle 1-1/2" x 24", SWL 9.7 Mtons - Tăng đơ 9.7 tấn15CáiTăng đơ hai đầu maniVật liệu thép mạ kẽmCapacity: 9.7T, Trọng lượng: 5-7kgLmax : 70.03 inLmin : 46.3 inSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
20Máy mài BOSCH 1803Cái- Votage: 230V 50Hz- Rate power input: 2200w- Output power: 1500w- No-load speed: 8500rpm- Grinder disc diameter, max: 180mm- Weight: 5 - 5.3kg- Switch: Tri-Control- Surface grinding (roughing): Vibration emmission value: 5.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2- Sanding with sanding sheet: Vibration emission value: 3.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2Compartible with carnon brush Bosch 160701471 and Roto Bosch 1604011297See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
21Máy mài BOSCH 1503Cái- Votage: 230V 50Hz- Rate power input: 1700w- Output power: 1010w- No-load speed: 9300rpm- Grinder disc diameter, max: 150mm- Weight: 2.5 -3 kg- Switch: Tri-Control- Surface grinding (roughing): Vibration emmission value: 7m/s2Uncertainly: 1.5m/s2- Sanding with sanding sheet: Vibration emission value: 2.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2- Compartible with carbon brush Bosch 1607000V37 and Roto Bosch 1607000V36See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
22Máy dùi BOSCH4CáiVotage: 230V 50HzĐường kính : 8 mmTốc độ không tải: 33000 vòng/phútĐầu vào công suất định mức : 500 WTrọng lượng: 1,4 KgHãng sản xuất: BoschSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
23Mỏ cắt khí6SetDùng để cắt kim loại bằng khí trộnLoại khí sử dụng Oxy-Acetylene; Oxy- propaneChiều dài ≈ 21", góc đầu mỏ 90°Chiều dày cắt lớn nhất ≈ 12"Dải chiều dày cắt tốt 1/4" to 10"Kích thước đầu vào inlet G 3/8Sử dụng hệ ren G 3/8" cho flashback và valve 1 chiều Tay cầm và đầu mỏ bằng đồng,thân mỏ bằng thép trắngSố lượng : 01Phụ kiện kèm theo gồm :Vavle chống cháy ngược : 01 bộ (cho Oxygen và axetylen)Bép cắt : 03 cái (số 1,2,3)Có catalog của nhà sản xuất kèm theo hồ sơ chào thầuYêu cầu thử nghiệm: Tất cả hàng hoác cần phải thử nghiệm đạt tại XNXL-VSP trước khi nghiệm thu. Nếu thử nghiệm không đạt yêu cầu thì nhà cung cấp phải có trách nhiệm sửa chữa, căn chỉnh hoặc cung cấp lại hàng hóa khác phù hợp trong thời gian một tháng ( tính từ ngày thử nghiệm ). Chi phí phát sinh do nhà thầu chịuSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
24Áp kế Oxy thấp áp10CáiGiá trị đo của áp kế: 0-200 psi Đường kính mặt áp kế: 2" Đơn vị đo: thể hiện theo 2 đơn vị đo áp suất psi và Kpa Đường kính của đầu nối: 1/4" NPT hoặc đường kính ngoài 13.157mm Yêu cầu phải kiểm định trước khi giao hàngSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
25Áp kế Axe cao áp/ propane cap áp (giống nhau)10CáiGiá trị đo của áp kế: 0-400 psi Đường kính mặt áp kế: 2" Đơn vị đo: thể hiện theo 2 đơn vị đo áp suất psi và Kpa Đường kính của đầu nối: 1/4" NPT hoặc đường kính ngoài 13.157mm Yêu cầu phải kiểm định trước khi giao hàngSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
26Áp kế Axe thấp áp10CáiGiá trị đo của áp kế: 0-15 psiĐường kính mặt áp kế: 2"Đơn vị đo: thể hiện theo 2 đơn vị đo áp suất psi và KpaĐường kính của đầu nối: 1/4" NPT hoặc đường kính ngoài 13.157mmYêu cầu phải kiểm định trước khi giao hàngSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
27Áp kế Propane thấp áp6CáiGiá trị đo của áp kế: 0-40 psi. Đường kính mặt áp kế: 2". Đơn vị đo: thể hiện theo 2 đơn vị đo áp suất psi và Kpa. Đường kính của đầu nối: 1/4" NPT hoặc đường kính ngoài 13.157mm. Yêu cầu phải kiểm định trước khi giao hàngSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
28Mỏ thổi cực than 1250mA - Sysmex S-66 hoặc tương đương4CáiMỏ chổi cực than 1250mA- Sysmex S-66 hoặc tương đương Cường độ dòng điện thổi đến 1250AĐường kính que thổi : 5/8" (15.9mm)Chiều dài dây Air-Cooled Swivel calbe L 2-2.5mĐầu kìm được làm bằng hợp kim đồng. Thân trong của mỏ bằng đồng thau (Brass)Đầu kẹp chắc chắn để giữ que hàn ở mọi vị trí Tay cầm/Tay kìm làm bằng sợi thủy tinh, cách nhiệt tốt Có catalog của nhà sản xuất kèm hồ sơ chào thầuSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
29Kìm hàn điện 500mA5CáiKìm hàn điện 500A: Esab 500mA hoặc tương đương. Có marking nổi model và nhà sản xuất lên kìm hàn. Đầu kìm hàn được làm bằng hợp kim đồng Đầu kẹp chắc chắn để giữ que hàn ở mọi vị trí. Tay cầm/tay kìm làm bằng sợi thủy tinh cách nhiệt tốt. Có catalog của nhà sản xuất kèm theo hồ sơ chào thầu. Tất cả hàng hoác cần phải thử nghiệm đạt tại XNXL-VSP trước khi nghiệm thu. Nếu thử nghiệm không đạt yêu cầu thì nhà cung cấp phải có trách nhiệm sửa chữa, căn chỉnh hoặc cung cấp lại hàng hóa khác phù hợp trong thời gian một tháng ( tính từ ngày thử nghiệm ). Chi phí phát sinh do nhà thầu chịuSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
30Móc cẩu ống 1.5T8PcsMóc sử dụng cho cẩu ống. Tải trọng làm việc của 1móc : 1.5 Tấn Độ mở ngàm : 40 mmSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
31Móc cẩu ống 2T8PcsMóc sử dụng cho cẩu ống. Tải trọng làm việc của 1 móc : 2 Tấn. Độ mở ngàm : 50 mmSee the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 367.904.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->