Gói thầu: (XNXL-245 21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | (XNXL-245 21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | (XNXL-245/21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:44:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 525,578,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 367.904.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
(XNXL-245 21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1 (XNXL-245/21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | (XNXL-245/21-DA) Vật tư và dụng cụ phục vụ thi công, chế tạo giàn RC-RB1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự: Ít nhât 01 hợp đồng đã từng cung cấp các chủng loại hàng hóa tương tự theo Danh mục có trong Phụ Lục 1. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo YCKT đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Lưu ý: Kể từ ngày 15/01/2016, VSP sẽ thực hiện thu phí phương tiện vào cổng cảng Vietsovpetro với các mức sau: - 50.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải dưới 5 tấn 100.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải trên 5 tấn |
| E-CDNT 14.3 | Quý I/2022 |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796.
+ Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Điện thoại: 3946 (Phan Mỹ Hạnh) - Fax: 0254.3839796. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manual Hoist (Hook Suspended hoists) | 2 | Set | Capacity 1Ton, Hoist height : 7m | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 2 | Rigging shackle | 2 | Pcs | Rigging shackle SAK15P, Type SAE, Capacity 1.5 Tons | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 3 | Cáp vải 2 tấn, 4m | 6 | Pcs | Cáp tổng hợp từ sợi polyeste, tải trọng: 2 tấn; chiều dài cáp: 4mVòng khuyên 2 đầu.Cáp bản dẹt ( Webbing sling) , bản rộng 50mmHệ số an toàn 6:1 | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 4 | Cáp vải 4 tấn, 6m | 6 | Pcs | Cáp tổng hợp từ sợi polyeste, tải trọng: 4 tấn; chiều dài cáp: 6mVòng khuyên 2 đầu.Cáp bản dẹt ( Webbing sling) , bản rộng 100mmHệ số an toàn 6:1 | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 5 | Cáp vải 8 tấn, 10m | 6 | Sợi | Cáp tổng hợp từ sợi polyeste, tải trọng: 8 tấn; chiều dài cáp: 10mVòng khuyên 2 đầu.Cáp bản dẹt ( Webbing sling) , bản rộng 200mmHệ số an toàn 6:1 | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 6 | Cáp vải 10 tấn, 10m | 6 | Sợi | Cáp tổng hợp từ sợi polyeste, tải trọng: 10 tấn; chiều dài cáp: 10mVòng khuyên 2 đầu.Cáp bản dẹt ( Webbing sling) , bản rộng 250mmHệ số an toàn 6:1 | Tanado Demag/EU, G7 | |
| 7 | NYLON ROPE ∅22mm, 200M/Roll | 2 | Cuộn | Thông số kỹ thuật :Đường kính : ∅22mmTải trọng kéo đứt (Break load) : 9588 KgChiều dài 1 cuộn : 200m | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 8 | NYLON ROPE ∅20mm, 200M/Roll | 2 | Cuộn | Thông số kỹ thuật :Đường kính : ∅20mmTải trọng kéo đứt (Break load) : 8078 KgChiều dài 1 cuộn : 200m | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 9 | NYLON ROPE ∅16mm, 200M/Roll | 2 | Cuộn | Thông số kỹ thuật :Đường kính : ∅20mmTải trọng kéo đứt (Break load) : 5294 KgChiều dài 1 cuộn : 200m | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 10 | NYLON ROPE ∅14mm, 200M/Roll | 2 | Cuộn | Thông số kỹ thuật :Đường kính : ∅14mmTải trọng kéo đứt (Break load) : 4080 KgChiều dài 1 cuộn : 200m | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 11 | NYLON ROPE ∅12mm, 200M/Roll | 2 | Cuộn | Thông số kỹ thuật :Đường kính : ∅12mmTải trọng kéo đứt (Break load) : 3070 KgChiều dài 1 cuộn : 200m | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 12 | Pa lăng lắc tay 3 tấn | 4 | Cái | Tải trọng nâng : 3 TấnChiều cao nâng 3mPalang lắc tay phải phù hợp với QCVN 7: 2012/BLĐTBXH- QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI THIẾT BỊ NÂNG | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 13 | Pa lăng 3 tấn | 4 | Cái | Tải trọng nâng : 3 TấnChiều cao nâng : 3mSố lượng xích : 2Chiều dài xích : 3mPalang phải phù hợp với QCVN 7: 2012/BLĐTBXH- QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI THIẾT BỊ NÂNG | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 14 | Pa lăng 5 tấn | 4 | Cái | Tải trọng nâng : 5 TấnChiều cao nâng : 3mSố lượng xích : 2Chiều dài xích : 3mPalang phải phù hợp với QCVN 7: 2012/BLĐTBXH- QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI THIẾT BỊ NÂNG | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 15 | Kích thủy lực 20 tấn (kèm tay công) | 6 | Cái | Tải trọng nâng : 20 TấnNâng thấp nhất : 270mmHành trình kích : 160mmNâng cao nhất : 430 mm | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 16 | Kích thủy lực 50 tấn (kèm tay công) | 6 | Cái | Tải trọng nâng : 50 TấnNâng thấp nhất : 305mmHành trình kích : 170mmNâng cao nhất : 475 mm | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 17 | Jaw & Jaw Turnbucket 7/8"x18", SWL 3.27 T - Tăng đơ 7/8"x18", SWL 3.27 tấn | 15 | Cái | Tăng đơ hai đầu maniVật liệu thép mạ kẽmCapacity: 3.27T, Trọng lượng: 5-7kgLmax : 50.09 inLmin : 32.09 in | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 18 | Jaw & Jaw Turn Buckle 1" x 24", SWL 4.54 Mtons. - Tăng đơ 1" x 24", SWL 4.54 tấn | 15 | Cái | Tăng đơ hai đầu maniVật liệu thép mạ kẽmCapacity: 4.54T, Trọng lượng: 5-7kgLmax : 63.78 inLmin : 39.78 in | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 19 | Jaw & Jaw Turn Buckle 1-1/2" x 24", SWL 9.7 Mtons - Tăng đơ 9.7 tấn | 15 | Cái | Tăng đơ hai đầu maniVật liệu thép mạ kẽmCapacity: 9.7T, Trọng lượng: 5-7kgLmax : 70.03 inLmin : 46.3 in | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 20 | Máy mài BOSCH 180 | 3 | Cái | - Votage: 230V 50Hz- Rate power input: 2200w- Output power: 1500w- No-load speed: 8500rpm- Grinder disc diameter, max: 180mm- Weight: 5 - 5.3kg- Switch: Tri-Control- Surface grinding (roughing): Vibration emmission value: 5.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2- Sanding with sanding sheet: Vibration emission value: 3.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2Compartible with carnon brush Bosch 160701471 and Roto Bosch 1604011297 | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 21 | Máy mài BOSCH 150 | 3 | Cái | - Votage: 230V 50Hz- Rate power input: 1700w- Output power: 1010w- No-load speed: 9300rpm- Grinder disc diameter, max: 150mm- Weight: 2.5 -3 kg- Switch: Tri-Control- Surface grinding (roughing): Vibration emmission value: 7m/s2Uncertainly: 1.5m/s2- Sanding with sanding sheet: Vibration emission value: 2.5m/s2Uncertainly: 1.5m/s2- Compartible with carbon brush Bosch 1607000V37 and Roto Bosch 1607000V36 | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 22 | Máy dùi BOSCH | 4 | Cái | Votage: 230V 50HzĐường kính : 8 mmTốc độ không tải: 33000 vòng/phútĐầu vào công suất định mức : 500 WTrọng lượng: 1,4 KgHãng sản xuất: Bosch | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 23 | Mỏ cắt khí | 6 | Set | Dùng để cắt kim loại bằng khí trộnLoại khí sử dụng Oxy-Acetylene; Oxy- propaneChiều dài ≈ 21", góc đầu mỏ 90°Chiều dày cắt lớn nhất ≈ 12"Dải chiều dày cắt tốt 1/4" to 10"Kích thước đầu vào inlet G 3/8Sử dụng hệ ren G 3/8" cho flashback và valve 1 chiều Tay cầm và đầu mỏ bằng đồng,thân mỏ bằng thép trắngSố lượng : 01Phụ kiện kèm theo gồm :Vavle chống cháy ngược : 01 bộ (cho Oxygen và axetylen)Bép cắt : 03 cái (số 1,2,3)Có catalog của nhà sản xuất kèm theo hồ sơ chào thầuYêu cầu thử nghiệm: Tất cả hàng hoác cần phải thử nghiệm đạt tại XNXL-VSP trước khi nghiệm thu. Nếu thử nghiệm không đạt yêu cầu thì nhà cung cấp phải có trách nhiệm sửa chữa, căn chỉnh hoặc cung cấp lại hàng hóa khác phù hợp trong thời gian một tháng ( tính từ ngày thử nghiệm ). Chi phí phát sinh do nhà thầu chịu | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 24 | Áp kế Oxy thấp áp | 10 | Cái | Giá trị đo của áp kế: 0-200 psi Đường kính mặt áp kế: 2" Đơn vị đo: thể hiện theo 2 đơn vị đo áp suất psi và Kpa Đường kính của đầu nối: 1/4" NPT hoặc đường kính ngoài 13.157mm Yêu cầu phải kiểm định trước khi giao hàng | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 25 | Áp kế Axe cao áp/ propane cap áp (giống nhau) | 10 | Cái | Giá trị đo của áp kế: 0-400 psi Đường kính mặt áp kế: 2" Đơn vị đo: thể hiện theo 2 đơn vị đo áp suất psi và Kpa Đường kính của đầu nối: 1/4" NPT hoặc đường kính ngoài 13.157mm Yêu cầu phải kiểm định trước khi giao hàng | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 26 | Áp kế Axe thấp áp | 10 | Cái | Giá trị đo của áp kế: 0-15 psiĐường kính mặt áp kế: 2"Đơn vị đo: thể hiện theo 2 đơn vị đo áp suất psi và KpaĐường kính của đầu nối: 1/4" NPT hoặc đường kính ngoài 13.157mmYêu cầu phải kiểm định trước khi giao hàng | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 27 | Áp kế Propane thấp áp | 6 | Cái | Giá trị đo của áp kế: 0-40 psi. Đường kính mặt áp kế: 2". Đơn vị đo: thể hiện theo 2 đơn vị đo áp suất psi và Kpa. Đường kính của đầu nối: 1/4" NPT hoặc đường kính ngoài 13.157mm. Yêu cầu phải kiểm định trước khi giao hàng | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 28 | Mỏ thổi cực than 1250mA - Sysmex S-66 hoặc tương đương | 4 | Cái | Mỏ chổi cực than 1250mA- Sysmex S-66 hoặc tương đương Cường độ dòng điện thổi đến 1250AĐường kính que thổi : 5/8" (15.9mm)Chiều dài dây Air-Cooled Swivel calbe L 2-2.5mĐầu kìm được làm bằng hợp kim đồng. Thân trong của mỏ bằng đồng thau (Brass)Đầu kẹp chắc chắn để giữ que hàn ở mọi vị trí Tay cầm/Tay kìm làm bằng sợi thủy tinh, cách nhiệt tốt Có catalog của nhà sản xuất kèm hồ sơ chào thầu | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 29 | Kìm hàn điện 500mA | 5 | Cái | Kìm hàn điện 500A: Esab 500mA hoặc tương đương. Có marking nổi model và nhà sản xuất lên kìm hàn. Đầu kìm hàn được làm bằng hợp kim đồng Đầu kẹp chắc chắn để giữ que hàn ở mọi vị trí. Tay cầm/tay kìm làm bằng sợi thủy tinh cách nhiệt tốt. Có catalog của nhà sản xuất kèm theo hồ sơ chào thầu. Tất cả hàng hoác cần phải thử nghiệm đạt tại XNXL-VSP trước khi nghiệm thu. Nếu thử nghiệm không đạt yêu cầu thì nhà cung cấp phải có trách nhiệm sửa chữa, căn chỉnh hoặc cung cấp lại hàng hóa khác phù hợp trong thời gian một tháng ( tính từ ngày thử nghiệm ). Chi phí phát sinh do nhà thầu chịu | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 30 | Móc cẩu ống 1.5T | 8 | Pcs | Móc sử dụng cho cẩu ống. Tải trọng làm việc của 1móc : 1.5 Tấn Độ mở ngàm : 40 mm | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) | |
| 31 | Móc cẩu ống 2T | 8 | Pcs | Móc sử dụng cho cẩu ống. Tải trọng làm việc của 1 móc : 2 Tấn. Độ mở ngàm : 50 mm | See the attached technical requirement for more information (OCD-RCRB1-TR-26) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.88E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 367.904.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi