Gói thầu: Cung cấp linh kiện theo máy của hãng Getinge
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp linh kiện theo máy của hãng Getinge |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126114 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:29:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,227,939,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,419,000 VNĐ ((Mười tám triệu bốn trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp bản sao y- Hợp đồng, - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 859.558.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu cam kết có mặt kiểm tra và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Bên mời thầu.+ Cung cấp giấy phép/ giấy ủy quyền bán hàng đối với hàng hóa mà Nhà thầu không đồng thời là nhà sản xuất phù hợp với các quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì cho các phần |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 nhân viên: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật, y sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp linh kiện theo máy của hãng Getinge Cung cấp linh kiện theo máy của hãng Getinge 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tên người liên hệ, số điện thoại và email liên hệ. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | Tờ khai hải quan, Tài liệu lưu hành hợp lệ tại Việt Nam đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá trên đã bao gồm các loại thuế, chi phí vận chuyển, giao hàng và các chi phí khác (lắp đặt, vận hành,…). |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của hãng, thể hiện trong catalogue sản phẩm |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp giấy phép/ giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa mà Nhà thầu không đồng thời là nhà sản xuất phù hợp với các quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Đối với nhà thầu cung cấp các mặt hàng là trang thiết bị y tế: cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.419.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (84.28) 3855 4269; Fax: (84.28) 3950 6126; Địa chỉ email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM 215 Hồng Bàng, Phường 11, quận 5, TPHCM Điện thoại: 028. 3855 4269 Fax: 028. 3950 6126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hãng Getinge, model: HS66 | 10 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ lọc khí sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hãng Getinge, model: HS66 | 6 | Bộ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ống thủy kèm ron sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hãng Getinge, model: HS66 | 4 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ đóng ngắt khí nén cho valve piston sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hãng Getinge, model: HS66 | 2 | Bộ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bơm nước sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hãng Getinge, model: HS66 | 1 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Gioăng cửa sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hãng Getinge, model: GSS67H | 4 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Vòng đệm nồi hơi, điện trở sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hãng Getinge model: GSS67H/HS66 | 8 | Bộ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Gioăng cửa sử dụng cho máy rửa khử khuẩn hãng Getinge, model: S8668 | 4 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Van piston loại nhỏ sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hãng Getinge, model: GSS67H/HS66 | 6 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Van piston loại lớn sử dụng cho máy hấp tiệt trùng hãng Getinge, model: GSS67H/HS66 | 4 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tay máy rửa sử dụng cho máy rửa khử khuẩn hãng Getinge, model: S8668 | 6 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dây của bơm hóa chất sử dụng cho máy rửa khử khuẩn hãng Getinge, model: S8668 | 1 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Van 1 chiều sử dụng cho máy rửa khử khuẩn hãng Getinge, model: S8668 | 2 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cụm điện trở sinh nhiệt sử dụng cho máy rửa khử khuẩn hãng Getinge, model: S8668 | 1 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Gioăng cửa sử dụng cho máy rửa khử khuẩn hãng Getinge, model: WD46 | 6 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tay máy rửa sử dụng cho máy rửa khử khuẩn hãng Getinge, model: WD46 | 9 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dây của bơm hóa chất sử dụng cho máy rửa khử khuẩn hãng Getinge, model: WD46 | 2 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bơm xả dùng cho máy rửa khử khuẩn hãng Getinge, model: WD46 | 2 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Súng phun rửa và làm sạch dụng cụ | 8 | Cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp bản sao y- Hợp đồng, - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 859.558.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu cam kết có mặt kiểm tra và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Bên mời thầu.+ Cung cấp giấy phép/ giấy ủy quyền bán hàng đối với hàng hóa mà Nhà thầu không đồng thời là nhà sản xuất phù hợp với các quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì cho các phần | 2 | Tối thiểu 02 nhân viên: tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật, y sinh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi