Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235744-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện nghiên cứu và phát triển Vùng
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211221117
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:27:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,508,112,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.426216875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp trang thiết bị thí nghiệm công nghệ sinh học, hóa học (hoặc thực phẩm, y tế, dược phẩm)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.655.678.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.967.034.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 08 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương..Các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng tối thiểu 02 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương.Các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện nghiên cứu và phát triển Vùng
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị
Tăng cường năng lực nghiên cứu, bổ sung và hoàn thiện hệ thống phân tích thực phẩm cho phòng thí nghiệm
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng (Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 tổ 3 Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Số 83B ngõ 16 phố Hoàng Cầu, Quận Đống Đa, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Viện nghiên cứu và phát triển Vùng , địa chỉ: Số 70, phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng (Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội)


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) và các quy định khác của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây (Ghi chú: nhà sản xuất hàng hóa được hiểu là đơn vị/doanh nghiệp sản xuất tất cả các thành phần của hàng hóa và tích hợp thành một sản phẩm hoàn thiện; hoặc: là đơn vị/doanh nghiệp tích hợp cuối cùng tất cả các thành phần tạo thành một sản phẩm hoàn thiện đủ điều kiện lưu hành, sử dụng): (i) Đối với các hàng hóa (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt, máy tính, máy in và phần mềm kèm theo máy chính) là: 1. Hệ thống công phá mẫu đạm; 2. Máy chưng cất đạm tự động; 3. Máy đo pH để bàn; 4. Máy chuẩn độ bán tự động; 5. Phụ kiện bộ tiêm mẫu tự động và turbo cho GCMS; 6. Máy lọc nước loại 1 7. Tủ hút khí độc (loại có đường ống); 8. Máy lắc ngang; 9. Thiết bị lọc tiếp tuyến; 10. Tủ ấm lắc hai ngăn; 11. Thiết bị lên men tự động 10 lít; 12. Detector HPLC và phụ kiện; Yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận nhà thầu có quan hệ đối tác thương mại với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Sau đây gọi chung là “Giấy phép bán hàng”). Trường hợp Giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất cung cấp, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu để chứng minh đơn vị cấp giấy phép bán hàng là đại diện hợp pháp của nhà sản xuất. Nội dung của Giấy phép bán hàng phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất hoặc của đơn vị được nhà sản xuất ủy quyền trong gói thầu này. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. (ii) Tài liệu xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT (không bắt buộc đối với Hóa chất, chất chuẩn dùng để học và chạy thử máy; Bàn thí nghiệm; Tủ đựng phụ kiện, tài liệu GCMS và LCMS, các vật tư, phụ kiện lắp đặt, máy tính, máy in và phần mềm kèm theo máy chính). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt hoặc tiếng Anh, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Phát triển Vùng (Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ (Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống công phá mẫu đạm1Hệ thốngTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
2Máy chưng cất đạm tự động1MáyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
3Máy đo pH để bàn2MáyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
4Máy chuẩn độ bán tự động3MáyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
5Chén phá mẫu5ChiếcTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
6Phụ kiện bộ tiêm mẫu tự động và turbo cho GCMS1BộTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
7Tủ sấy1CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
8Cân phân tích 10-51CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
9Cân kĩ thuật 10-22CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
10Máy lọc nước loại 11MáyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
11Tủ hút khí độc (loại có đường ống)1CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
12Máy lắc ngang2MáyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
13Thiết bị lọc tiếp tuyến1Hệ thốngTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
14Tủ ấm lắc hai ngăn1CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
15Thiết bị lên men tự động 10 lít1Hệ thốngTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
16Máy khuấy từ gia nhiệt1MáyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
17Tủ ấm1CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
18Bảng mạch điều khiển RF cho ICP1CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
19Thiết bị chia mẫu1MáyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
20Máy lắc rung đa vị trí1MáyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
21Máy Khuấy Từ1MáyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
22Máy lắc votex (để bàn)2MáyTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
23Bộ pipet1BộTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
24Detector HPLC và phụ kiện1BộTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
25Dụng cụ lấy mẫu đất1CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
26Dụng cụ lấy mẫu dung trọng2CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
27Micropipet 2-10ml và đầu tip (hộp 1000 chiếc đầu tip)2CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
28Micropipet 1-5ml và đầu tip (hộp 1000 chiếc đầu tip)2CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
29Phễu chiết các loại khóa thủy tinh5BộTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
30Bình định mức các loại10BộTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
31Hóa chất. chất chuẩn dùng để học và chạy thử máy1BộTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
32Bàn thí nghiệm1CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
33Tủ đựng phụ kiện, tài liệu GCMS và LCMS1CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
34Tủ đựng hoá chất2CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
35Hút ẩm phòng máy1CáiTham chiếu chương VBao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.426216875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp trang thiết bị thí nghiệm công nghệ sinh học, hóa học (hoặc thực phẩm, y tế, dược phẩm)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.655.678.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.967.034.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 08 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương) 1 Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương..Các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Số lượng tối thiểu 02 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương.Các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->