Gói thầu: Thi công xây lắp phần còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp phần còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:45:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,837,332,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp phần còn lại Nâng công suất MBA T2 TBA 110kV Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705; Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp Chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210.302. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư nhà thầu cung cấp, lắp đặt | |||
| 1 | Cáp lực 24kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 (đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu) | Chi tiết theo Chương V | 948 | m |
| 2 | Cáp lực 38.5kV - Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 (đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu) | Chi tiết theo Chương V | 228 | m |
| 3 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Chi tiết theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Chi tiết theo Chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Chi tiết theo Chương V | 30 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn nhôm ACSR-300/39 | Chi tiết theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Sơn cáp chống cháy: Cu/XLPE/PVC 1x500 (cáp hiện có) | Chi tiết theo Chương V | 276 | m |
| 8 | Trụ đỡ biến dòng 35kV | Đồng bộ theo thiết bị | 3 | trụ |
| 9 | Cáp điều khiển 4x1,5mm2 kèm phụ kiện | Chi tiết theo Chương V | 394 | m |
| 10 | Cáp điều khiển 4x2,5 mm2 kèm phụ kiện | Chi tiết theo Chương V | 616 | m |
| 11 | Cáp điều khiển 4x4 mm2 kèm phụ kiện | Chi tiết theo Chương V | 1.672 | m |
| 12 | Cáp điều khiển 7x1,5 kèm phụ kiện | Chi tiết theo Chương V | 270 | m |
| 13 | Cáp điều khiển 19x1,5 mm2 kèm phụ kiện | Chi tiết theo Chương V | 975 | m |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đầu báo cháy trên MBA T2 | 4 | bộ | |
| 15 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x400mm2 | 10 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng kèm bu lông, đai ốc, rông đen M400 | 2 | Bộ | |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2 | 122 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | 60 | bộ | |
| 19 | Ống HDPE xoắn F85/65 | Chi tiết theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Ống HDPE xoắn F130/100 | Chi tiết theo Chương V | 70 | m |
| 21 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | 20 | Bộ | |
| 22 | Cáp xuất tuyến 24kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm2 (đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu) | Chi tiết theo Chương V | 790 | m |
| 23 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV - 3x240 | Chi tiết theo Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV - 3x240 | Chi tiết theo Chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x240 | Chi tiết theo Chương V | 2 | Bộ |
| B | Cung cấp thiết bị và lắp đặt | |||
| 1 | Biến dòng điện ngoài trời 1 pha 35kV - 600-800-1200/5/5/5A (bao gồm kẹp cực phù hợp dây 2ACSR-300, phụ kiện lắp đặt; không kèm trụ đỡ) | Chi tiết theo Chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Tủ máy cắt hợp lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s (TC:2500A) | Chi tiết theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ dao cắm 24kV-2000A-25kA/1s | Chi tiết theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ ghép nối thanh cái 22kV Phục vụ ghép nối đồng bộ tủ lộ tổng lắp mới với C42 và tủ dao căm lắp mơi với C41 | Chi tiết theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ máy cắt hợp lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s (TC:2500A) | Chi tiết theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ máy cắt hợp liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s (TC:2500A) | Chi tiết theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ ghép nối thanh cái 22kV Phục vụ ghép nối đồng bộ tủ lộ tổng lắp mới với C62/C42 hiện trạng | Chi tiết theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Chống sét van 1 pha 22kV (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và ghi sét và phụ kiện) | Chi tiết theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Tủ sa thải phụ tải (02 bộ Rơle bảo vệ quá dòng kèm chức năng BCU (F50/BCU), Số lượng đầu vào số (BI): ≥ 40, Số lượng đầu ra số (BO): ≥ 20; 01 cái Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote; 20 cái Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí; 01 Bộ thử nghiệm và Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…. ) | Chi tiết theo Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ công tơ đo đếm | Chi tiết theo Chương V | 1 | Tủ |
| C | Phần xây dựng thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ móng biến dòng 35kV | Phần móng, bệ bể ngoài trời | 6 | Móng |
| 2 | Rải đá nền trạm | Phần móng, bệ bể ngoài trời | 3,3 | m3 |
| 3 | Móng trụ đỡ biến dòng 35kV MT1 | Phần móng, bệ bể ngoài trời | 6 | Móng |
| D | Phần xây dựng các xuất tuyến | |||
| 1 | Hào cáp ngầm xuất tuyến 22kV | Phần xây dựng các xuất tuyến | 750 | m |
| E | Cung cấp và lắp đặt vật liệu và thí nghiệm hệ thống Scada | |||
| 1 | Cáp mạng CAT 6 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống SCADA | 150 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống SCADA | 100 | m |
| 3 | Đầu cốt mạng RJ45 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống SCADA | 10 | lô |
| 4 | Dòng, áp cho 1 pha: | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (tại trạm) | 33 | Tín hiệu |
| 5 | Công suất | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (tại trạm) | 4 | Tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (tại trạm) | 2 | Tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (tại trạm) | 96 | Tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (tại trạm) | 8 | Tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (tại trạm) | 2 | Tín hiệu |
| 10 | Dòng, áp cho 1 pha: | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Từ trạm về TTĐKX) | 66 | Tín hiệu |
| 11 | Đo lường khác | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Từ trạm về TTĐKX) | 10 | Tín hiệu |
| 12 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Từ trạm về TTĐKX) | 192 | Tín hiệu |
| 13 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Từ trạm về TTĐKX) | 16 | Tín hiệu |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Từ trạm về TTĐKX) | 4 | Tín hiệu |
| 15 | Dòng cho 3 pha | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và A1) | 3 | Tín hiệu |
| 16 | Áp cho 3 pha | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và A1) | 2 | Tín hiệu |
| 17 | Công suất | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và A1) | 3 | Tín hiệu |
| 18 | Đo lường khác | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và A1) | 1 | Tín hiệu |
| 19 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và A1) | 10 | Tín hiệu |
| 20 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và A1) | 4 | Tín hiệu |
| 21 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và A1) | 4 | Tín hiệu |
| 22 | Dòng cho 3 pha | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa trạm và A1) | 3 | Tín hiệu |
| 23 | Áp cho 3 pha | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa trạm và A1) | 2 | Tín hiệu |
| 24 | Công suất | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa trạm và A1) | 3 | Tín hiệu |
| 25 | Đo lường khác | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa trạm và A1) | 1 | Tín hiệu |
| 26 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa trạm và A1) | 10 | Tín hiệu |
| 27 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa trạm và A1) | 4 | Tín hiệu |
| 28 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa trạm và A1) | 4 | Tín hiệu |
| 29 | Dòng, áp cho 1 pha: | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và TTGSDL) | 12 | Tín hiệu |
| 30 | Công suất | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và TTGSDL) | 4 | Tín hiệu |
| 31 | Đo lường khác | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và TTGSDL) | 2 | Tín hiệu |
| 32 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và TTGSDL) | 24 | Tín hiệu |
| 33 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và TTGSDL) | 6 | Tín hiệu |
| F | Phần tháo dỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi MBA 25MVA, đầy đủ phụ kiện, không kèm tủ điều khiển xa | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển xa | 1 | Tủ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi biến dòng điện ngoài trời 1 pha 35kV | 9 | Bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi biến điện áp trong nhà 1 pha 6kV | 3 | Bộ | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi máy tạo trung tính 22kV | 2 | Máy | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực 22kV-1x500mm2 | 200 | m | |
| 7 | Tháo dỡ trụ biến dòng 35kV | 3 | trụ | |
| 8 | Di chuyển các máy biến áp 110kV-25MVA thu hồi ra vị trí bảo quản | 1 | Máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Công suất ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Công suất ≥ 400mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi