Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235784-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211235680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục (chi nhiệm vụ không thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:32:00 đến ngày 2021-12-17 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,272,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.409101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8182E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất 1 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình cải tạo sửa chữa).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >=5T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
9-Máy đầm dùi >= 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn >= 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >= 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa khu ký túc xá Trường năng khiếu, huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Hòa Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục (chi nhiệm vụ không thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Hòa Bình; Địa chỉ: Số nhà 25, ngõ 1, đường Trần Quốc Toản, xóm 9, Xã Sủ Ngòi, Tp Hòa Bình; Điện thoại: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Phương Đông, Địa chỉ: Số nhà 46, đường Lý Nam Đế, tổ 4, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183881407


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu phải gửi kèm Bản chụp được chứng thực sao y bản chính Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đối với nhà nước hết năm 2020. Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: Số 6 - Đường An Dương Vương - Phường Phương Lâm - TP Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hoà Bình, Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3852 157
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: Số 3, Trần Hư¬ng Đạo, Phư-ờng Ph¬ương Lâm, Phư Lâm, Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3852 111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ.
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,88m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V- Yêu cầu kỹ thuật123,2m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật397,88m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật132,4468m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,4728m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,12m2
7Cạo bỏ lớp sơn bề mặt cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật42,2184m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,3276m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật242,0397m2
10Phá lớp vữa trát - Tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật363,0596m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật659,0733m2
12Phá lớp vữa trát - Tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật988,61m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,4836m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật59,2254m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật258,7162m2
16Phá lớp vữa trát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật388,0743m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gầm cầu thang + chiếu nghỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,0598m2
18Phá lớp vữa trát gầm cầu thang + chiếu nghỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,5897m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật604,9094m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường khu wcChương V- Yêu cầu kỹ thuật158,6816m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường lan can hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật86,18m2
22Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bậc tam cấp, lớp mài granito bậc cầu thang.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,7m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,3884m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,3884m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 2000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,3884m3
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56bộ
29Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
30Tháo dỡ hệ thống điện + hệ thống ống nước toàn nhà + tháo dỡ, lợp lại mái tôn để lắp téc máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12công
B Cải tạo.
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,352m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0099tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0142100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0836m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật365,5145m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật195,0874m2
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6039m3
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7948tấn
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,703810m2
11Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2+3)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,3543m2
12Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,4834m2
13Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,8241m2
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4545m3
15Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1489tấn
16Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,598210m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 1+2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104,328m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 3)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,96m2
19Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8424m3
20Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3463tấn
21Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,85410m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,0312m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,6688m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật450,8396m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,3276m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật798,4253m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật990,21m2
28Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,2254m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật388,0743m2
30Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,5897m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.437,4323m2
32S/x cửa đi cửa nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,476m2
33S/x cửa sổ, vách ngăn, cánh cửa mở quay, mở hất, nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,7m2
34S/x cửa sổ lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5659tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,5779m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật50,82m2
38Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,83m2
39Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4910m2
40Gia công lan can sắt cầu thangD60x1,4+D30x1,4+ []30x60x1,4+[]40x20x1,4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1793tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,5509m2
42Lắp dựng lan can cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,756m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9858100m2
C Phần điện.
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật29cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Lắp đặt công tắc đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật27cái
8Lắp đặt công tắc đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
12Điều hòa công suất 12000 BTU 1 chiều inverter XPU12XKH-8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật15máy
14Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 12wChương V- Yêu cầu kỹ thuật40bộ
15Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m - 18wChương V- Yêu cầu kỹ thuật28bộ
16Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
17Lắp đặt tủ điện tổng nhà âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
18Lắp đặt tủ điện phòng âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt hộp nối dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật34hộp
20Lắp đặt cáp 3x25mm2+1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
21Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật600m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật870m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật950m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.000m
D Phòng cháy chữa cháy.
1Bình chữa cháy xách tay bột ABC MFZ4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Bình chữa cháy xách tay khí MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bình
3Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Hộp đựng bình bột + khí PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
E # Phần nước.
1Lắp đặt nước nóng 30lChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
2Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
3Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
4Lắp đặt vòi chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
5Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
6Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
7Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
10Lắp đặt thu nước bằng gangChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
11Lắp đặt van chặn DY25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật78cái
12Lắp đặt van chặn DY22mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van chặn bằng gang DY20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt van phao DY20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,595100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,91100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,466100m
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật290cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,595100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,114100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,152100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100x100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42x42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100/60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bể
39Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
40Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật70cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.409101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8182E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất 1 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình cải tạo sửa chữa).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít2
2 Ô tô tự đổ >=5T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe) Ô tô tự đổ >=5T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe)2
3 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
4 Máy khoan cầm tay >=0,62kW Máy khoan cầm tay >=0,62kW3
5 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW1
6 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
7 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW1
8 Giàn giáo (m2) Giàn giáo (m2)200
9 Máy đầm dùi >= 1,5kw Máy đầm dùi >= 1,5kw1
10 Máy đầm bàn >= 1,1kW Máy đầm bàn >= 1,1kW1
11 Máy trộn bê tông >= 250L Máy trộn bê tông >= 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->