Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:24:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,410,925,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV trong đó có các hạng mục cầu BTCT và đường BTCT) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND, Trong đó 17.400.000.000 = 03 x 5.800.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày mở thầu- Có chứng Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu) từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Cống, Kè gia cố |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Thủy lợi/Thủy công.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên bảo hộ lao động- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường/PCCC- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ xây dựng cầu, đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc, cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt, thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí, hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành máy búa đóng cọc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xà lan ≥ 250 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 9 T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải ≥ 2,5T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông các loại (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu)] | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu)] | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đường xã Nông thôn mới xã Xuân Hòa nối Quốc lộ Nam Sông Hậu, huyện Kế Sách 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường | |||
| 1 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | 120 | bụi | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 36,6104 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 14,0816 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 55,4501 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 67,6491 | 100m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | 17,7236 | tấn | |
| 7 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 37,6417 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,8717 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ ngang khe co dãn | 0,1701 | 100m2 | |
| 10 | Nhựa đường trám khe co dãn | 0,5317 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 677,55 | m3 | |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 4,0663 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,508 | 100m3 | |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 5,4998 | 100m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,0464 | tấn | |
| 16 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 2,2317 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 40,17 | m3 | |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,0886 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 30,9607 | 100m3 | |
| 20 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 37,7721 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 63 | 100m | |
| 22 | Cừ tràm cặp cổ D6, L=2,5m | 1,8 | 100m | |
| 23 | Vải bạt chắn đất | 2,67 | 100m2 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9 | 100m3 | |
| 25 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,098 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,8235 | 1m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7594 | m3 | |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 6 | cái | |
| 29 | SXLD biển báo tròn D70 | 2 | cái | |
| 30 | SXLD biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | 2 | cái | |
| 31 | SXLD biển báo tam giác cạnh 70cm | 10 | cái | |
| 32 | SXLD trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | 2 | cái | |
| 33 | SXLD trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | 10 | cái | |
| 34 | Bulông biển báo | 28 | cái | |
| B | Hạng mục 2: Cầu Kênh Rạch Bần | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,524 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0333 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 3,5338 | tấn | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 17,5015 | m3 | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,6949 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,4298 | 100m2 | |
| 7 | SX hộp nối cọc bằng thép hình | 0,0563 | tấn | |
| 8 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,1507 | tấn | |
| 9 | SXLD hộp nối cọc bằng thép tấm | 0,4429 | ||
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 24 | 1 mối nối | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,41 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,41 | 100m | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,225 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,2037 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,5721 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0145 | tấn | |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,254 | m3 | |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,38 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,225 | 100m2 | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0942 | tấn | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,2416 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,6987 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0742 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 4,7117 | tấn | |
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 23,3354 | m3 | |
| 27 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 0,9265 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,9063 | 100m2 | |
| 29 | SX hộp nối cọc bằng thép hình | 0,075 | tấn | |
| 30 | Gia công các kết cấu thép tấm | 0,201 | tấn | |
| 31 | SXLD hộp nối cọc bằng thép tấm | 0,5906 | tấn | |
| 32 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 16 | 1 mối nối | |
| 33 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | 3,76 | 100m | |
| 34 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,432 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,3406 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,0877 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,9275 | tấn | |
| 38 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 7,846 | m3 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,4282 | 100m2 | |
| 40 | Gia công cấu kiện thép tấm | 0,0942 | tấn | |
| 41 | Gia công cấu kiện thép hình | 0,2416 | tấn | |
| 42 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400 L=12m | 18 | dầm | |
| 43 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 18 | cái | |
| 44 | Lắp đặt gối cầu 250x150x25mm | 36 | cái | |
| 45 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | 0,0605 | tấn | |
| 46 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,1816 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 33,492 | m2 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,55 | m3 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,9751 | tấn | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | 1,9766 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,2468 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 24,37 | m3 | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2621 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,2583 | tấn | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,513 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,441 | 100m2 | |
| 57 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,11 | 1m2 | |
| 58 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | 2,591 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu | 43,92 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,096 | 100m | |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,725 | 100m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,14 | 100m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2008 | 100m3 | |
| 64 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 76,5 | 100m | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,076 | 100m3 | |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,076 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,7652 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,891 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,5469 | tấn | |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 42,6 | m3 | |
| 71 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | 0,56 | 100m | |
| 72 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 73 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,56 | 100m | |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,3714 | tấn | |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,3714 | tấn | |
| 76 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | 0,56 | 100m | |
| 77 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 78 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,56 | 100m | |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,3714 | tấn | |
| 80 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,3714 | tấn | |
| 81 | Khấu hao hệ khung dàn | 1,1857 | tấn | |
| 82 | Khấu hao cọc thép hình I350. TLR=49.6kg/m | 0,48 | 100m | |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,108 | 1m3 | |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,102 | m3 | |
| 85 | SXLD biển báo tròn D70 | 2 | cái | |
| 86 | SXLD biển báo chữ nhật (337,5x675)mm | 2 | cái | |
| 87 | SXLD trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | 2 | cái | |
| 88 | Bulông biển báo | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 4 | cái | |
| 90 | Cung cấp biển báo 150x150 | 4 | cái | |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,02 | 1m3 | |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 93 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 40,32 | m | |
| 94 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | 16 | cái | |
| 95 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 12 | cái | |
| 96 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 8 | cái | |
| 97 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 16 | cái | |
| 98 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 16 | cái | |
| 99 | Cung cấp bulon | 128 | cái | |
| 100 | Cung cấp bulon | 16 | cái | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,85 | 100m3 | |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 103 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,5455 | 100m3 | |
| C | Hạng mục 3: Công ngang đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1971 | 100m3 | |
| 2 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | 12 | bụi | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1833 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,132 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,6112 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 46,608 | 100m | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,503 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,557 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,3825 | 100m2 | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 2 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 1 | mối nối | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,2 | m2 | |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=15kN/m làm móng công trình | 0,0383 | 100m2 | |
| 16 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | 10,56 | 100m | |
| 17 | Cừ tràm cặp cổ 4.5m | 0,34 | 100m | |
| 18 | Vải bạt chắn đất | 0,9656 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3978 | 100m3 | |
| 20 | Thép neo, ĐK | 0,0105 | tấn | |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,3978 | 100m3 | |
| 22 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,2497 | 100m3 | |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,185 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,74 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,5 | m3 | |
| 4 | Lắp khung bu lông đặt sẵn trong bê tông móng | 37 | ||
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | 37 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 6m bằng máy | 37 | 1 cột | |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 37 | 1 cần đèn | |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời 200W | 37 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV trong đó có các hạng mục cầu BTCT và đường BTCT) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND, Trong đó 17.400.000.000 = 03 x 5.800.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày mở thầu- Có chứng Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cầu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu) từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần Cống, Kè gia cố | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Thủy lợi/Thủy công.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên bảo hộ lao động- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách PCCC và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường/PCCC- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 10 | Thợ xây dựng cầu, đường | 20 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo | 2 | 1 |
| 11 | Thợ mộc, cốp pha | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo | 2 | 1 |
| 12 | Thợ bê tông | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo | 2 | 1 |
| 13 | Thợ sắt, thép | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo | 2 | 1 |
| 14 | Thợ cơ khí, hàn | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo | 2 | 1 |
| 15 | Vận hành máy búa đóng cọc | 1 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo | 2 | 1 |
| 16 | Vận hành máy đào | 1 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xà lan ≥ 250 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 9 T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tải ≥ 2,5T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông các loại (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 5 |
| 11 | Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 5 |
| 18 | Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu)] | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu)] | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi