Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230442-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211229383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:24:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,410,925,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV trong đó có các hạng mục cầu BTCT và đường BTCT) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND, Trong đó 17.400.000.000 = 03 x 5.800.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày mở thầu- Có chứng Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu) từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cống, Kè gia cố
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Thủy lợi/Thủy công.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên bảo hộ lao động- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường/PCCC- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ xây dựng cầu, đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc, cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sắt, thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cơ khí, hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy búa đóng cọc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xà lan ≥ 250 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 9 T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải ≥ 2,5T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông các loại (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu)]
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu)]
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Đường xã Nông thôn mới xã Xuân Hòa nối Quốc lộ Nam Sông Hậu, huyện Kế Sách
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường
1Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công120bụi
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I36,6104100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,8514,0816100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9555,4501100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km67,6491100m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm17,7236tấn
7Trải tấm nylon đổ bê tông37,6417100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông3,8717100m2
9Ván khuôn gỗ ngang khe co dãn0,1701100m2
10Nhựa đường trám khe co dãn0,5317m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40677,55m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I4,0663100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,954,508100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km5,4998100m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm1,0464tấn
16Trải tấm nylon đổ bê tông2,2317100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB4040,17m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98,0886100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9530,9607100m3
20Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km37,7721100m3
21Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I63100m
22Cừ tràm cặp cổ D6, L=2,5m1,8100m
23Vải bạt chắn đất2,67100m2
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,9100m3
25Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,098100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,82351m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,7594m3
28Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,0256cái
29SXLD biển báo tròn D702cái
30SXLD biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm2cái
31SXLD biển báo tam giác cạnh 70cm10cái
32SXLD trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m2cái
33SXLD trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m10cái
34Bulông biển báo28cái
B Hạng mục 2: Cầu Kênh Rạch Bần
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,524tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0333tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm3,5338tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)17,5015m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,6949100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,4298100m2
7SX hộp nối cọc bằng thép hình0,0563tấn
8Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,1507tấn
9SXLD hộp nối cọc bằng thép tấm0,4429
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm241 mối nối
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I1,41100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I1,41100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,225m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,08m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,2037tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,5721tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,0145tấn
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,254m3
19Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB403,38m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,225100m2
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0942tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,2416tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,6987tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0742tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm4,7117tấn
26Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)23,3354m3
27Trải tấm nylon đổ bê tông0,9265100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,9063100m2
29SX hộp nối cọc bằng thép hình0,075tấn
30Gia công các kết cấu thép tấm0,201tấn
31SXLD hộp nối cọc bằng thép tấm0,5906tấn
32Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm161 mối nối
33Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm3,76100m
34Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,432m3
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,3406tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,0877tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,9275tấn
38Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB407,846m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,4282100m2
40Gia công cấu kiện thép tấm0,0942tấn
41Gia công cấu kiện thép hình0,2416tấn
42Cung cấp dầm cầu BTCT I400 L=12m18dầm
43Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T18cái
44Lắp đặt gối cầu 250x150x25mm36cái
45Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu0,0605tấn
46Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu0,1816tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ33,492m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,55m3
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm0,9751tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm1,9766tấn
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,2468100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4024,37m3
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤10mm0,2621tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mm0,2583tấn
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB404,513m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,441100m2
57Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,111m2
58Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng2,591tấn
59Lắp dựng lan can cầu43,92m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm0,096100m
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,725100m3
62Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,14100m3
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,2008100m3
64Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I76,5100m
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,076100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,076m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,7652100m2
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,891tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,5469tấn
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4042,6m3
71Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)0,56100m
72Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)0,4100m
73Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,56100m
74Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,3714tấn
75Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,3714tấn
76Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)0,56100m
77Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)0,4100m
78Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,56100m
79Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước2,3714tấn
80Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước2,3714tấn
81Khấu hao hệ khung dàn1,1857tấn
82Khấu hao cọc thép hình I350. TLR=49.6kg/m0,48100m
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,1081m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,102m3
85SXLD biển báo tròn D702cái
86SXLD biển báo chữ nhật (337,5x675)mm2cái
87SXLD trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m2cái
88Bulông biển báo8cái
89Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông4cái
90Cung cấp biển báo 150x1504cái
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,021m3
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,92m3
93Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng40,32m
94Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm16cái
95Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm12cái
96Cung cấp tấm đầu, tấm cuối8cái
97Tấm phản quang 65x40x1,6mm16cái
98Tấm đệm thép 300x70x5mm16cái
99Cung cấp bulon128cái
100Cung cấp bulon16cái
101Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,85100m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB4020m3
103Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,5455100m3
C Hạng mục 3: Công ngang đường
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1971100m3
2Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công12bụi
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,1833100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,132m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,6112100m3
6Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I46,608100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,5m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB406,503m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,557m3
10Ván khuôn móng dài0,3825100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống21 cấu kiện
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm1mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm21 đoạn ống
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,2m2
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=15kN/m làm móng công trình0,0383100m2
16Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I10,56100m
17Cừ tràm cặp cổ 4.5m0,34100m
18Vải bạt chắn đất0,9656100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3978100m3
20Thép neo, ĐK 0,0105tấn
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,3978100m3
22Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,2497100m3
D Hạng mục 4: Hệ thống chiếu sáng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,185100m3
2Ván khuôn móng cột0,74100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB4018,5m3
4Lắp khung bu lông đặt sẵn trong bê tông móng37
5Làm tiếp địa cho cột điện371 bộ
6Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 6m bằng máy371 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m371 cần đèn
8Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời 200W37bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV trong đó có các hạng mục cầu BTCT và đường BTCT) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND, Trong đó 17.400.000.000 = 03 x 5.800.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày mở thầu- Có chứng Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)72
2 Cán bộ phụ trách thi công phần đường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cầu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu) từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
4 Cán bộ phụ trách thi công phần Cống, Kè gia cố 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Thủy lợi/Thủy công.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
5 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
6 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên bảo hộ lao động- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
9 Cán bộ phụ trách PCCC và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường/PCCC- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
10 Thợ xây dựng cầu, đường 20 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
11 Thợ mộc, cốp pha 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
12 Thợ bê tông 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
13 Thợ sắt, thép 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
14 Thợ cơ khí, hàn 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
15 Vận hành máy búa đóng cọc 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
16 Vận hành máy đào 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
3 Cần cẩu bánh xích ≥ 25 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Xà lan ≥ 250 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
7 Máy lu bánh thép ≥ 9 T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy ủi ≥ 110CV (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Ô tô tải ≥ 2,5T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông các loại (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt5
11 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt5
12 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
13 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
14 Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt3
15 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt3
16 Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
17 Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt5
18 Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu)] Sử dụng tốt1
19 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu)] Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->