Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235656-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211235419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:23:00 đến ngày 2021-12-20 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,024,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc UBND xã An Hồng phục vụ hoạt động của các cơ quan đoàn thể và lực lượng công an xã
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hồng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng· và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan - Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Caum quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hồng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng· và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hồng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng· và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện An Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng trụ sở làm việc 3 tầng ( Phần phá dỡ)
1Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật23,75m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật23,4398m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật4,647m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật8,624m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (HS vật liệu rời 1.3)Theo yêu cầu kỹ thuật47,724m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật47,724m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật47,724m3
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật15cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật15gốc cây
10Đào gốc cây kết hợp bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
11Lấp cát hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật21,6m3
12Vận chuyển cây đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật3chuyến
B Hạng mục 2: Xây dựng trụ sở làm việc 3 tầng ( Phần móng)
1Đào móng công trình, bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật4,6999100m3
2Đào móng công trình, đất cấp II (20% TC)Theo yêu cầu kỹ thuật117,4983m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật332,7749100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật41,0833m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật41,0833m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,3423100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật42,2682m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,5991tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật11,259tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,6663tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật166,6133m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,6661100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật1,6661100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,5197100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,274tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2624tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,5395m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật52,2855m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,575100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,2693m3
21Đào móng công trình, bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,1277100m3
22Đào móng công trình, đất cấp II (20% TC)Theo yêu cầu kỹ thuật3,1919m3
23Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,7753100m
24Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,713m3
25Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,713m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0788100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1756tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,777m3
30Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,721m3
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,5838m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,592m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật22,1758m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0364100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0688tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,749m3
37Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,6149100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật30,3502m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,4453100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,4453100m3/1km
C Hạng mục 3: Xây dựng trụ sở làm việc 3 tầng ( Phần khung bê tông)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật4,5211100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,0543tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,3217tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,4173tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật29,2413m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật7,1469100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,1704tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3027tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật18,9065tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật58,9596m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật9,7723100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật17,6283tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2285tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật125,9402m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,849100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,849100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,2365100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,9434tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7873tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,3581m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,2809100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2892tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,707tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,353m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật21,2056m3
26Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật326,9601m2
27Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật189,4696m2
28Dán khò chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật282,7558m2
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,2273tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,2273tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật2,8208100m2
32Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật360cái
D Hạng mục 4: Xây dựng trụ sở làm việc 3 tầng ( Phần xây thô và hoàn thiện)
1Bê tông xốp tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật19,3534m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,5292m3
3Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,026m3
4Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật238,1485m3
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật169,7729m3
6Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật58,4828m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.191,6668m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.008,8424m2
9Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật651,8516m2
10Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật123,65m2
11Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,3712m2
12Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật121,5316m2
13Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật198,9468m2
14Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật399,9583m2
15Trát bạo cửa, ô văng, lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật152,1986m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật117,38m
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật738,7187m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật65,828m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật70,8498m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật230,76m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,664m2
22Ốp gạch thẻ Việt Nhật, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật162,138m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,4331m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75110,2733m2
25Paget cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật39,689md
26Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật69,6618m2
27Làm trần bằng tấm thả 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật220,0096m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.008,8424m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.191,6668m2
30Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật240,318m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang ngoài nhà:Theo yêu cầu kỹ thuật1.449,1901m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.249,1604m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.640,8569m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,6m2
35Quốc hiệu ngành chất liệu nhựa CompositTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Khung inox đỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật77,7648kg
37Vách composit ngăn vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện )Theo yêu cầu kỹ thuật71,4m2
38Vách ngăn tiểu vệ sinh nam ( bao gồm cả phụ kiện )Theo yêu cầu kỹ thuật5,616m2
39Lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật264,5468kg
40Bộ chữ Alumec tên công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Huy hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
42Cửa mái InoxTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Thang lên mái bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Lan can inox hành langTheo yêu cầu kỹ thuật1.016,4944kg
45Cửa nhôm hệ- cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật49,17m2
46Cửa nhôm hệ- cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật45,36m2
47Cửa nhôm hệ- cửa chớp vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật10,44m2
48Cửa kính cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật18,84m2
49Vách kính nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật93,028m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật197,998m2
51Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
52Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
53Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
54Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
55Phụ kiện vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
56Phụ kiện cửa kính cường lực ( tay nắm inox, kẹp ty, kẹp trên, kẹp dưới, bản lề sàn, khóa sàn, .....)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,86tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật53,1m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật36,5125m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật13,6335100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật5,0163100m2
E Hạng mục 5: Xây dựng trụ sở làm việc 3 tầng ( Phần cấp điện)
1Đèn tuýp LED đôi 2x22W/1200Theo yêu cầu kỹ thuật14bộ
2Lắp đặt đèn Panel 600x600-36WTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
3Đèn tuýt led đôi 1.2m gắn trần 2x36WTheo yêu cầu kỹ thuật27bộ
4Đèn tuýt led đơn 1.2m gắn trần 1x36WTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Đèn LED treo tường +2200, bóng compac (36W/220V)Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Đèn lốp trần D300 28WTheo yêu cầu kỹ thuật31bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
8Đèn Led hắt sân khấu 1x100Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật31cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
11Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật37cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Quạt thông gió âm trần 25WTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
18Tủ điện tổng 600x450x200mm2bộ
19Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Tủ điện phòng 3/6LATheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
21Aptomat MCCB 3P-80ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Aptomat MCCB 2P-80ATheo yêu cầu kỹ thuật5cái
23Aptomat MCCB 1P-63ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
24Aptomat MCCB 1P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Aptomat MCCB 1P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
26Aptomat MCCB 1P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật22cái
27Aptomat MCCB 1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật25cái
28Aptomat MCCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật16cái
29Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
30Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
31Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25m
32Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật170m
33Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật420m
34Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
35Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.060m
36Ống sun mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật1.070m
37Ống sun mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật140m
38Ống HDPE sun vàng 40Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
39Hộp nối chống cháy (KT: 10x10cm)Theo yêu cầu kỹ thuật130hộp
F Hạng mục 6: Xây dựng trụ sở làm việc 3 tầng ( Phần điện nhẹ)
1Ô cắm internetTheo yêu cầu kỹ thuật38bộ
2Ổ cắm TIVITheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Mặt ổ cắm 1 hạt mạngTheo yêu cầu kỹ thuật38cái
4Mặt ổ cắm 1 hạt TIVITheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật40m
6Cáp mạng CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật830m
7Dây cáp TIVI RG8Theo yêu cầu kỹ thuật40m
8Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Kệ tủ Rack 600x800Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Thanh giữ dây 1UTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Đế âm tường tự chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Đế âm sàn tự chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật37cái
15Ống sun luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật560m
16Hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật35hộp
17Ống HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
G Hạng mục 7: Xây dựng trụ sở làm việc 3 tầng ( Phần nước)
1Lắp đặt chậu xí bệt15bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh15cái
3Lắp đặt vòi xịt15cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
6Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
7Van nhấn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
8Lắp đặt Lavabo âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt vòi inoxTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Xi phông LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
16Xi phông phễu thuTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
17Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Máy bơm tăng ápTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
22Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Van khóa D501bộ
24Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
25Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật1,35100m
26Ống nhựa PPR D32 - vạch xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
27Ống nhựa PPR D50 - vạch xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
28Nối thẳng - PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật23cái
29Nối thẳng - PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
30Nối thẳng - PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
31Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
32Nối thẳng chuyển bậc - PPR D50-D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Nối thẳng chuyển bậc - PPR D50-D25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
34Nối góc 90 PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
35Nối góc 90 PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
36Nối góc 90 PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
37Ba chạc 90 PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
38Nối góc 90 ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
39Rắc co D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
41Nối thẳng ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
42Nối thẳng ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
43Ống tránh- PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
44T inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
45Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
46Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,55100m
47Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
48Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
49Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,53100m
50Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
51Ống nhựa U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
52Nối thẳng U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
53Nối thẳng U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
54Nối thẳng U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
55Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
56Nối thẳng U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
57Nối thẳng U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
58Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
59Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
60Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
61Ba chạc 90- U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
62Ba chạc 45 - U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
63Ba chạc 45 - U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
64Ba chạc 45 - U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
65Nối góc 90 - U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
66Nối góc 45 - U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật36cái
67Nối góc 45 - U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
68Nối góc 45 - U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật33cái
69Nối góc 45 - U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật42cái
70Đai treo 32A D42Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
71Ty treoTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
72Nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
73Đai treo 50A D60Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
74Ty treoTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
75Nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
76Đai treo 80A D90Theo yêu cầu kỹ thuật44bộ
77Ty treoTheo yêu cầu kỹ thuật44bộ
78Nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật44bộ
79Đai treo 100A D114Theo yêu cầu kỹ thuật34bộ
80Ty treoTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
81Nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
82Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
83Ba chạc 90 -U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
84Đầu bịt U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
85Đầu bịt U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
86Đầu bịt U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
87Đầu bịt U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
88Đầu bịt U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
89Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,96100m
90Nối góc 90 - U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
91Nối thẳng - U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
92Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
93Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
94Nối góc 45 - U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
H Hạng mục 8: Xây dựng trụ sở làm việc 3 tầng ( Phần nội thất)
1Ghế làm việc (Hãng Hòa Phát, KT 580x630x980)Theo yêu cầu kỹ thuật26ghế
2Ghế băng chờ (Hãng Hòa Phát, KT 2970x640x790)Theo yêu cầu kỹ thuật20ghế
3Bàn khai báo (Hãng Hòa Phát, KT 1400x600x750). Gỗ công nghiệp cao cấpTheo yêu cầu kỹ thuật4bàn
4Quầy giao dịchTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Tủ đựng tài liệu (Hãng Hòa Phát, KT 3000x400x2000). Gỗ công nghiệp vener kết hợp gỗ Melamine cao cấpTheo yêu cầu kỹ thuật3tủ
I Hạng mục 9: Biện pháp thi công tường tôn chắn đảm bảo an toàn
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
3Gia công hệ kết cấu khung tường tônTheo yêu cầu kỹ thuật0,1749tấn
4Lắp dựng hệ kết cấu khung tường tônTheo yêu cầu kỹ thuật0,1749tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật15,9156m2
6Tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,4382100m2
J Hạng mục 10: Sân + bồn hoa
1Nền san gạt đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,5245100m3
2Nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật16,83100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật168,3m3
4Lát gạch terrazo kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.683m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật202m
6Nền san gạt đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,191100m3
7Nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật7,94100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật79,4m3
9Đánh mặt nền bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật794m2
10Đục nhám nền sân hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật20m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2m3
13Cắt chỉ chống trơn trượtTheo yêu cầu kỹ thuật1công
14Đục nhám nền sân hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật45,3m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật4,53m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,53m3
17Cắt chỉ chống trơn trượtTheo yêu cầu kỹ thuật1công
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,3785m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,7514m3
20Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật17,9696m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật205,461m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0722100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0453tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,76m3
25Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật92,316m2
26Ốp đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,62m2
27Đất màu trồng cây cao 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật476,4m3
K Hạng mục 11: Thoát nước
1Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy)Theo yêu cầu kỹ thuật1,3655100m3
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật34,1352m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,579100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,0778m3
5Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,834m3
6Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,282m3
7Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,26m2
8Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật103,66m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2267100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,9447m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga, rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0773100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,7591tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật1,792tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật1,792tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,1952m3
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2971 cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật5đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
19Đấu nối hệ thống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1công trình
20Lắp đặt đế cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,7303100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9766100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9766100m3/1km
L Hạng mục 12: Hạng mục Nhà đặt bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0874100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,1851m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,035100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,8941m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,8941m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,8941m3
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,3098m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0405tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0866tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,1334m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0141100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0439tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0774m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật9,4082m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6338m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1197100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1207tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,6582m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0375tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1109tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,3058m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1863100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2929tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,6974m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0026tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0143m3
34Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,5857m3
35Xây gạch không nung, xây tường trên mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,3153m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,69m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật53,5776m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,9744m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,693m2
40Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,198m2
41Dán khò chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật16,77m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật39,69m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật53,5776m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật16,9744m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật39,69m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật70,552m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính trắng 6.38mm - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật2,43m2
48Phụ kiện cửa nhôm kính - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
53Aptomat MCCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật5m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật7m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật7m
M Hạng mục 13: Hạng mục Bể nước
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (70% đào máy)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5634100m3
2Đào móng đài móng, đất cấp II (30% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật24,1449m3
3Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật80,4849m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 30cọc/m2 vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật30,955100m
5Đào bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,4394m3
6Lấp cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,4394m3
7Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0352100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,1592m3
9Cốt thép đáy bể nước fiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0631tấn
10Cốt thép đáy bể nước fiTheo yêu cầu kỹ thuật0,7258tấn
11Cốt thép đáy bể nước fi>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2646tấn
12Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,1505100m2
13Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,5516m3
14Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,1977m3
15Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,0084100m2
16Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0023tấn
17Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0151tấn
18Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200#Theo yêu cầu kỹ thuật0,044m3
19Ván khuôn nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,2682100m2
20Cốt thép nắp bể nước fiTheo yêu cầu kỹ thuật0,4961tấn
21Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,5398m3
22Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật99,1616m2
23Đánh màu xi măng bể nước phía trongTheo yêu cầu kỹ thuật37,9372m2
24Lấp đất chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật25,6137m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5831100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5831100m3/1km
27Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,0656m3
28Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,892m2
29Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox)Theo yêu cầu kỹ thuật1,69m2
30Lắp khóa nắp đậy cửa bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
31Máy bơm Điện Công suất động cơ: 11KW/15HP. Điện áp (V): 3P, 380V - 50HZ, 2 cực. Model đầu bơm :VYR40-250/11. Lưu lượng: 9-42 m3/h, Cột áp: 74.6-56 m. Họng hút/xả : 65/40 Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật1chiếc
32Máy bơm DIESEL trục rời. Lưu lượng: 9-42 m3/h, Cột áp: 74.6-56 m. Họng hút/xả : 65/40. Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang. Trục bằng thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật1chiếc
N Hạng mục 14: Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ dieselTheo yêu cầu kỹ thuật2máy
2Két nước mồi 300 LTheo yêu cầu kỹ thuật1két
3Van phao cấp nước vào két nước mồi D34Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van chặn D80 mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van một chiều D80 mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van chặn D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
8Van chặn D15Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
9Van một chiều D25 bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rọ hút đường kính D80Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D80 cao su mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật110m
14Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật1cọc
16Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật5m
17Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
19Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
20Giá đỡ két nước mồiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Giá đỡ ống góp máy bơm (ống D80)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Giá đỡ máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Giá đỡ ống xả máy bơm DiezelTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)Theo yêu cầu kỹ thuật126m
25Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm)Theo yêu cầu kỹ thuật2m
26Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...)Theo yêu cầu kỹ thuật50cái
27Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật1,05100m
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m
31Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
32Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
33Đai ôm ống bằng Inox D34, D21Theo yêu cầu kỹ thuật30bộ
34Lắp bích thép đặc D80Theo yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
35Lắp bích thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật19cặp bích
36Lắp bích thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
37Lắp bích thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
38Lắp đặt cút thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
39Lắp đặt cút thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
40Lắp đặt cút thép hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
41Tê thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
42Tê thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt côn thép D80Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt côn thép D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
45Đầu ren D50Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
46Đầu ren D15 & D25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
47Man ren mạ kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
48Rắc co mạ kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
49Nối mềm Inox D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt van góc D50 áp suất caoTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
51Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
52Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
53Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
54Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x650x200) bên trong đựngTheo yêu cầu kỹ thuật3tủ
55Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
56Bình khí CO2 (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật5bình
57Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật5bình
58Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
59Tủ đựng bình chữa cháy 650x650x200Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
60Sơn xử lý bề mặt ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật15m2
61Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
62Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật20m2
63Đào đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật16,8m3
64Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,218100m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,425m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,512m2
67Bích định vị đường ống D80 (bằng tôn dày 10ml, kt 400x400)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
68Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
69Khoan rút lõi bê tông D150Theo yêu cầu kỹ thuật2lỗ
70Khoan rút lõi bê tông D100Theo yêu cầu kỹ thuật1lỗ
71Giá đỡ trụ nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
72Tê nhựa HDPE D21Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
73Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
74Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật10m
75Phụ kiện ống D20 (Măng sông SP D20...)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
78Bộ sạc ắc quyTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
79Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
80Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
81Khay đựng dầu trànTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
82Nhà vách tôn đặt bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
83Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật1,254100m
O Hạng mục 15: Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài LoanTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế)Theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả đế)Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật352m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật120m
11Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật300m
12Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật15m
13Phụ kiện ống D20 (Măng sông SP D20...)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
14Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)Theo yêu cầu kỹ thuật50m
15Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm)Theo yêu cầu kỹ thuật1m
16Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...)Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
17Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật1cọc
18Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8m
19Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Ga đấu nối KT :185x185Theo yêu cầu kỹ thuật4hộp
21Aptomat 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuôngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Đào đất đặt đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
24Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
25Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
P Hạng mục 16: Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố & đèn chỉ dẫn lối thoát
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật305m
4Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật270m
5Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật18,5m
6Phụ kiện ống SP D20 (măng sông...)Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
7Lắp đặt attomat 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
Q Hạng mục 17: Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét phát tia xạ thu sét sớm R>=50mTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bộ đầu nối (bằng đồng) giữa cáp dẫn sét và kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Ống thép mạ kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
4Ống thép mạ kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
5Côn thép hàn D6/50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Bản mã thép 300 x 300 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1tấm
7Bản mã thép - 100 x 150 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật4tấm
8Bản mã thép - 100 x 100 x 10(mm)Theo yêu cầu kỹ thuật3tấm
9Bộ 3 dây cáp lụa D5 bọc nhựa mềm & bộ điều chỉnh căng cáp (tăng đơ)Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Nở inox Ø8Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
11Hộp kiểm tra tiếp địa (250x300x150) bên trong có đai kẹp và bản mã bulon M12 bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
12Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Cọc thoát sét: - Dài 2,5m - Bằng thép V5Theo yêu cầu kỹ thuật4cọc
14Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật35m
15Đai kẹp (bằng inox, bu lông nở) đinh vị ống bảo vệ vào tường nhà (1 bộ = 1kẹp+1đế+2 bulông nở D6) khoảng cách 1m/cáiTheo yêu cầu kỹ thuật35bộ
16Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật38m
17Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật2m
18Phụ kiện ống D20 (Măng sông...)Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
19Cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Sơn chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật3m2
21Đào đấtTheo yêu cầu kỹ thuật1m3
22Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
23Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)1
3 Máy hàn ≥23 KW Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)1
5 Máy trộn vữa ≥80l Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)1
6 Máy đào xúc Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)2
8 Xe chở bê tông Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)2
9 Xe bơm bê tông Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)2
10 Xe ô tô có gắn cẩu Tài lieu chứng minh thiết bị ( Hóa đơn mua hang, Hợp đồng thuê thiết bị và đăng ký, kiểm định thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->