Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:21:00 đến ngày 2021-12-20 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,170,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.000.000 VNĐ, có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.519.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành khối kỹ thuật. Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động. Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tôn tạo, trùng tu khu di tích Nàng Giã Đại Thần, xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043634939.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: tân Phượng, Tân Mỹ, TP Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đắp đất san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 5,8373 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,2568 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 412,345 | m2 |
| B | Phần lát sân + Bó vỉa: | |||
| 1 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,4885 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 70,9 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 53,6 | m3 |
| 4 | Lát đá 400x400x3mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 709 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu chương V | 7,891 | 10m |
| 6 | Nhựa đường làm khe co | Theo yêu cầu chương V | 40,2441 | kg |
| 7 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,8281 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 82,81 | m |
| C | Phần trồng cây: | |||
| 1 | Trồng cây đại (hoa đỏ, trắng), đường kính 16-:-18 (cm), chiều cao cây >=3m. | Theo yêu cầu chương V | 2 | cây |
| 2 | Trồng cây tùng tháp, đường kính 2-:-3 (cm), chiều cao cây >=1.8m. | Theo yêu cầu chương V | 7 | cây |
| 3 | Trồng cây cau lùn, chiều cao cây >=2m. | Theo yêu cầu chương V | 9 | cây |
| 4 | Viền cây Chuỗi ngọc, taitượng, cẩm nhung (viềnrộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m) | Theo yêu cầu chương V | 86 | m |
| 5 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu chương V | 225 | m2 |
| 6 | Đất mầu trồng cây ( đất mầu, đất phù sa đã làm tơi xốp sạch rác), dầy 10cm | Theo yêu cầu chương V | 22,5 | m3 |
| D | Phần bậc ngũ cấp | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,641 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 42,429 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 5,313 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,759 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0621 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0097 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 18,7852 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 18,7852 | m2 |
| 11 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ | Theo yêu cầu chương V | 23,82 | m2 |
| 12 | Đá Granit tự nhiên màu trắng xanh | Theo yêu cầu chương V | 23,82 | m2 |
| E | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,385 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,0628 | tấn |
| 6 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,385 | 100m3 |
| 8 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,032 | m3 |
| 10 | Lắp dựng Cột ĐC - 05B | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt đèn Đèn nấm Jupiter Son 70W | Theo yêu cầu chương V | 24 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn compact | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 13 | lắp đặt ống gân xoắn D32/25 luồn dây điện | Theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ Aptomat 18P | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Aptomat - T9 1P-16, 25, | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| F | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Đào móngđất III | Theo yêu cầu chương V | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,385 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D15 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D15 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút T nhựa D25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút T nhựa D15 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co, D25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút tê nhựa D25/15 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| G | Cổng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,684 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,8059 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1151 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0322 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1873 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,0483 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,026 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1771 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,7483 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0246 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1048 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,5466 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1388 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 5,064 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,1946 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 31,9878 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 39,2952 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,53 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 15,466 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 60,88 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 162,16 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 41,32 | m |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 15,466 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo yêu cầu chương V | 8 | hiện vật |
| 34 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu chương V | 8 | con |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 71,283 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 19,996 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,1072 | tấn |
| 38 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 11,3522 | m2 |
| 39 | Hoa sắt dẹt, trọng lượng 5kg/m2 ÷ 7 kg/m2 , cảlắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 2,34 | m2 |
| 40 | Bản lề: | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 41 | Then cửa | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 42 | Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,5m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 43 | Khóa cổng | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu chương V | 16,527 | m2 |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,0135 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | m3 |
| 4 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,3125 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,4375 | 100m3 |
| 6 | Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,7485 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 0,1257 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 114,95 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,8663 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,0653 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 12,7428 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2271 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,1318 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1702 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 13,002 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 8,6009 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 19,747 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 490,5597 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 89,145 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1.852,248 | m |
| 23 | Đắp hoa văn trang trí trên 2 mặt tường rào (vận dụng) | Theo yêu cầu chương V | 30,685 | m2 |
| 24 | Đắp búp sen lật trên trụ | Theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 25 | Cắt ô van tường rào | Theo yêu cầu chương V | 340 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 622,9425 | m2 |
| I | Khối lượng khác | |||
| 1 | Chữ " Khu di tích Nàng Giã Đại Thần" bằng inox 304 vàng gương, dầy 0,8mm. Uốn nổi chân chữ (hông chữ) theo tỷ lệ 1/10 của chữ bằng máy uốn, chữ cao 20cm. | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ Bánh xe cổng | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 3 | Chữ thọ bê tông đúc sẵn đk 90cm | Theo yêu cầu chương V | 68 | Cái |
| 4 | Nilon | Theo yêu cầu chương V | 268 | m2 |
| 5 | Lan can đá tự nhiên mầu ghi sáng (đá xanh); KT trụ: 180x180mm, chiều cao 122cm; tay vịn lan can tiết diện 120x160mm, bưng thành lan can bằng đá nguyên tấm dầy 60mm có trạm khắc hoa văn hai mặt, tiết diện chân 150x160mm, khoảng cách giữa các trụ khoảng 1,79m (giá đã bao gồm chi phí gia công chế tác, vận chuyển lắp đặt tại công trình) | Theo yêu cầu chương V | 10,94 | m |
| 6 | Rồng đá mỹ nghệ KT: 3000x800x220-250mm (đơn giá tính theo thể tích hoàn thiện, đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình) | Theo yêu cầu chương V | 2 | con |
| 7 | Họng chờ tưới cây bằng đồng D15 | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.000.000 VNĐ, có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.519.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng hoặc giao thông. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành khối kỹ thuật. Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động. Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi