Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235681-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211235625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:21:00 đến ngày 2021-12-20 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,170,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.000.000 VNĐ, có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.519.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành khối kỹ thuật. Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động. Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Tôn tạo, trùng tu khu di tích Nàng Giã Đại Thần, xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043634939. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: tân Phượng, Tân Mỹ, TP Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tang huyện Tân Yên; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà phong


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043634939. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: tân Phượng, Tân Mỹ, TP Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043634939. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: tân Phượng, Tân Mỹ, TP Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đắp đất san nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V5,8373100m3
2Đào san đất IIITheo yêu cầu chương V1,2568100m3
3Mua đất cấp 3Theo yêu cầu chương V412,345m2
B Phần lát sân + Bó vỉa:
1Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,4885100m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V70,9m3
3Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V53,6m3
4Lát đá 400x400x3mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V709m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu chương V7,89110m
6Nhựa đường làm khe coTheo yêu cầu chương V40,2441kg
7Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,0091100m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V0,8281m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,1656100m2
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V82,81m
C Phần trồng cây:
1Trồng cây đại (hoa đỏ, trắng), đường kính 16-:-18 (cm), chiều cao cây >=3m.Theo yêu cầu chương V2cây
2Trồng cây tùng tháp, đường kính 2-:-3 (cm), chiều cao cây >=1.8m.Theo yêu cầu chương V7cây
3Trồng cây cau lùn, chiều cao cây >=2m.Theo yêu cầu chương V9cây
4Viền cây Chuỗi ngọc, taitượng, cẩm nhung (viềnrộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m)Theo yêu cầu chương V86m
5Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu chương V225m2
6Đất mầu trồng cây ( đất mầu, đất phù sa đã làm tơi xốp sạch rác), dầy 10cmTheo yêu cầu chương V22,5m3
D Phần bậc ngũ cấp
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,25100m3
2Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V4,641m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V42,429m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V5,313m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,759m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,046100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,0621tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0097tấn
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V18,7852m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V18,7852m2
11Đá Granit tự nhiên màu đỏTheo yêu cầu chương V23,82m2
12Đá Granit tự nhiên màu trắng xanhTheo yêu cầu chương V23,82m2
E Phần điện chiếu sáng
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,019100m3
2Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,385100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,0288100m2
4Bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,728m3
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,0628tấn
6Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Theo yêu cầu chương V6bộ
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,385100m3
8Mua mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu chương V8cái
9Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,032m3
10Lắp dựng Cột ĐC - 05BTheo yêu cầu chương V61 cột
11Lắp đặt đèn Đèn nấm Jupiter Son 70WTheo yêu cầu chương V241 bộ
12Lắp đặt đèn compactTheo yêu cầu chương V3bộ
13lắp đặt ống gân xoắn D32/25 luồn dây điệnTheo yêu cầu chương V140m
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V1cái
15Tủ Aptomat 18PTheo yêu cầu chương V1bộ
16Aptomat - T9 1P-16, 25,Theo yêu cầu chương V4cái
17Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu chương V20m
18Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V140m
19Cáp CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V90m
20Ống nhựa luồn dây điện D20Theo yêu cầu chương V20m
F Phần cấp nước:
1Đào móngđất IIITheo yêu cầu chương V0,385100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,385100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo yêu cầu chương V1,2100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D15Theo yêu cầu chương V0,2100m
5Lắp đặt cút nhựa D25Theo yêu cầu chương V12cái
6Lắp đặt cút nhựa D15Theo yêu cầu chương V12cái
7Lắp đặt cút T nhựa D25Theo yêu cầu chương V6cái
8Lắp đặt cút T nhựa D15Theo yêu cầu chương V6cái
9Lắp đặt rắc co, D25Theo yêu cầu chương V6cái
10Lắp đặt cút tê nhựa D25/15Theo yêu cầu chương V6cái
G Cổng
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,48100m
2Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,028100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu chương V0,128m3
4Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,0602100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0201100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V0,684m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,8059m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0804100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1151100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0322tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,3tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,1873100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,0483m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,026tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,1771tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1044100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,7483m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0246tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,1048tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V0,1547100m2
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,5466m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,1388tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V5,064m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V3,1946m3
25Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V31,9878m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V39,2952m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V4,53m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V15,466m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V60,88m
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V162,16m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V41,32m
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V15,466m2
33Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo yêu cầu chương V8hiện vật
34Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu chương V8con
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V71,283m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V19,996m2
37Gia công cổng sắtTheo yêu cầu chương V0,1072tấn
38Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu chương V11,3522m2
39Hoa sắt dẹt, trọng lượng 5kg/m2 ÷ 7 kg/m2 , cảlắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu chương V2,34m2
40Bản lề:Theo yêu cầu chương V14cái
41Then cửaTheo yêu cầu chương V3cái
42Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,5mTheo yêu cầu chương V3cái
43Khóa cổngTheo yêu cầu chương V3cái
44Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu chương V16,527m2
H Tường rào
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,18100m
2Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,0135100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu chương V0,048m3
4Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V1,3125100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,4375100m3
6Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V0,7485m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V0,1257100m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V114,95m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V0,8663m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,0653m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0827100m2
12Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V12,7428m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,7344100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,2271tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,1318tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V0,1702tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V13,002m3
18Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V8,6009m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V19,747m3
20Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương V490,5597m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V89,145m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V1.852,248m
23Đắp hoa văn trang trí trên 2 mặt tường rào (vận dụng)Theo yêu cầu chương V30,685m2
24Đắp búp sen lật trên trụTheo yêu cầu chương V35cái
25Cắt ô van tường ràoTheo yêu cầu chương V340cái
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V622,9425m2
I Khối lượng khác
1Chữ " Khu di tích Nàng Giã Đại Thần" bằng inox 304 vàng gương, dầy 0,8mm. Uốn nổi chân chữ (hông chữ) theo tỷ lệ 1/10 của chữ bằng máy uốn, chữ cao 20cm.Theo yêu cầu chương V1Bộ
2Bộ Bánh xe cổngTheo yêu cầu chương V4Cái
3Chữ thọ bê tông đúc sẵn đk 90cmTheo yêu cầu chương V68Cái
4NilonTheo yêu cầu chương V268m2
5Lan can đá tự nhiên mầu ghi sáng (đá xanh); KT trụ: 180x180mm, chiều cao 122cm; tay vịn lan can tiết diện 120x160mm, bưng thành lan can bằng đá nguyên tấm dầy 60mm có trạm khắc hoa văn hai mặt, tiết diện chân 150x160mm, khoảng cách giữa các trụ khoảng 1,79m (giá đã bao gồm chi phí gia công chế tác, vận chuyển lắp đặt tại công trình)Theo yêu cầu chương V10,94m
6Rồng đá mỹ nghệ KT: 3000x800x220-250mm (đơn giá tính theo thể tích hoàn thiện, đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển lắp đặt tại công trình)Theo yêu cầu chương V2con
7Họng chờ tưới cây bằng đồng D15Theo yêu cầu chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.000.000 VNĐ, có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.519.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng hoặc giao thông.31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.11
3 Cán bộ ATLĐ 1 Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành khối kỹ thuật. Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động. Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Hoạt động tốt1
2 Đầm bàn Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
7 Máy ủi Hoạt động tốt1
8 Máy lu Hoạt động tốt1
9 Máy đào Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->