Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình đầu tư hệ thống chữa cháy tại Đài KSKL Liên Khương, Cam Ranh, Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình đầu tư hệ thống chữa cháy tại Đài KSKL Liên Khương, Cam Ranh, Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:21:00 đến ngày 2021-12-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,865,434,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chửa cháy bằng nước, bằng khí (Không yêu cầu Nhà thầu phải có hợp đồng PCCC tương tự thuộc về loại công trình giao thông và cấp công trình, chỉ yêu cầu công trình mà nhà thầu đã thi công về PCCC tương đương về diện tích sàn 2320 mét vuông và chiều cao công trình 45 mét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (có bằng cấp chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (có bằng cấp chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy do VOM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dụng cụ thử cảm biến khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình đầu tư hệ thống chữa cháy tại Đài KSKL Liên Khương, Cam Ranh, Cần Thơ Đầu tư hệ tống chữa cháy tại Đài KSKL Liên Khương, Cam Ranh, Cần Thơ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các catalog, tài liệu kỹ thuật của các hàng hóa đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương III và chương V của E-HSMT; Thuyết minh biện pháp tổ chức và tiến độ thi công; Phương án thi công và lắp đặt phải đảm bảo an toàn và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bay; Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH Địa chỉ số 22 Trần Quốc Hoàn - Phường 4 - Quận Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh Quản lý bay miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH. ĐT: 028.38457655; FAX: 02838443705
+ Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH Địa chỉ số 22 Trần Quốc Hoàn - Phường 4 - Quận Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh Quản lý bay miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH. ĐT: 028.38457655; FAX: 02838443705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam Số 6/200 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP Hà Nội ĐT: 024.38271636; FAX: 02438272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam Số 6/200 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP Hà Nội ĐT: 024.38271636; FAX: 02438272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 024.39413201; FAX: 02439423294 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀI KSKL CẦN THƠ | |||
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM-200 VÀ BÌNH CẦU CHỮA CHÁY BỘT ABC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 zone 1 khu vực | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển 4 zone 2 khu vực | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bình 67,5L; 50Bar, bình được nạp 46kg FM-200 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Lắp đặt bình 120L, 50Bar, bình được nạp 82kg FM-200 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 5 | Lắp đặt bình 120L, 50Bar, bình được nạp 72kg FM-200 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 6 | Lắp đặt đầu phun xả khí FM-200 (DN32) | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường bao gồm đế | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường bao gồm đế | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt nút nhấn trì hoãn xả khí | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bảng cảnh báo inox | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt còi/đèn báo xả khí | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đèn cảnh báo xả khí | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đèn cảnh báo di tản | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Kéo rải dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40, dày 3.68mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 3.56mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt màn ngăn cháy cho Đài chỉ huy – Tầng 11, kích thước: 1,1mL× 2,07mH | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy bột ABC 12kg | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,4556 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,4556 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 3,6 m3, đất cấp II | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,6911 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6,993 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, nắp bể, đường kính | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 8,945 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 73,86 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 8,4975 | m3 |
| 9 | Ghép ván khuôn bê tông lót | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 11 | Ghép ván khuôn móng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ ván khuôn móng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 13 | Ghép ván khuôn thành bể | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,0912 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ ván khuôn thành bể | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 309,119 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 164 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 63,2 | m2 |
| 17 | Phao ty đo mực nước | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Thang leo | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | Nhà đặt bơm, kích thước: 5.5mL x 4.0mW x 3.9mH | |||
| 1 | Vữa xi măng M75, dày 25mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Láng xi măng nguyên chất pha bột màu vàng dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 3 | Lớp vữa xi măng dày trung bình 100mm tạo dốc 2% | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 12,523 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 60,132 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 65,732 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 60,132 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 65,732 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 43,61 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 60,132 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 65,732 | m2 |
| 12 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 34,17 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6,881 | m3 |
| 14 | Ghép ván khuôn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,5842 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ ván khuôn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 58,42 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 17 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x80mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 40,07 | m2 |
| 18 | Bả matic sơn nước màu trắng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 34,17 | m2 |
| E | Cụm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bơm diezel chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy. Lưu lượng Q = 2 m3/h, cột áp H = 80m. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bình tích áp: 100 Lit, 10bar. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 6 | Lắp đặt lupbê DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lọc chữ Y DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn mở lệch tâm DN65-DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn mở đồng tâm DN50-DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn mở đồng tâm DN25-DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt lọc chữ Y DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van tay gạt DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van tay gạt DN32 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 21 | Cặp |
| 23 | Lắp đặt mặt bích DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 7 | Cặp |
| 24 | Lắp đặt co thép 90o DN50 nối ren | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co thép 90o DN100 nối bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co thép 90o DN32 nối ren | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen DN32, dày 3.2mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| F | Đường ống chữa cháy ngoài nhà và vách tường | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, nổi bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, chìm bằng đường bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN150, dày 5.0mm, luồn ngoài băng đường bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen DN65, dày 3.6mm, đi cặp tường vào tủ chữa cháy bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen DN65, dày 3.6mm, chìm băng đường bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen DN50, dày 3.6mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 2 ngã DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 550 x 700 x 330mm, dày 1,2mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVN | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 10 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngã DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước: 500W x 600H x 180D | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVN | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 14 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van góc DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt co thép hàn 90o DN65 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép hàn DN65 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm hàn DN100-DN65 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm hàn DN65-DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Ống DN150 : 3,14*0,168*20 = 10,5504 ; Ống DN100 : 3,14*0,114*388 = 138,8885; Ống DN65 : 3,14*0,076*104 = 24,8186; Ống DN50 : 3,14*0,06*13 = 2,4492; Ống DN40 : 3,14*0,049*21 = 3,2311; Ống DN32 : 3,14*0,042*29 = 3,8245 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 183,7623 | m2 |
| G | HỆ THỐNG NGĂN CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan nhà hành chính và đài quan sát – Tầng 1, kích thước: 2mL× 2,4mH | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan nhà hành chính và đài quan sát – Tầng 2, kích thước: 2mL× 2,4mH | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan nhà hành chính và đài quan sát – Tầng mái, kích thước: 2mL× 2,4mH | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| H | CHI PHÍ LẮP ĐẶTVÀ LẬP TRÌNH THIẾT BỊ, CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt và lập trỉnh thiết bị | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Chi phí kiểm định thiết bị PCCC | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| I | ĐÀI KSKL LIÊN KHƯƠNG | |||
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM-200 VÀ BÌNH CẦU CHỮA CHÁY BỘT ABC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 zone 1 khu vực | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bình 67.5L, 50Bar, bình được nạp 53.5kg khí FM-200 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bình 120L, 50Bar, bình được nạp 94kg khí FM-200 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 4 | Lắp đặt đầu phun xả khí FM-200 (DN32) | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường bao gồm đế | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường bao gồm đế | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn trì hoãn xả khí | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bảng cảnh báo inox | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt còi/đèn báo xả khí | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 221 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 177 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40, dày 3.68mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 3.56mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy bột ABC 12kg | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| L | Bể nước chữa cháy, kích thước: 5,5mL X 10,3mW X 4,0mH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,4556 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,4556 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 3,6 m3, đất cấp II | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,6911 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6,993 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, nắp bể, đường kính | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 8,945 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 73,86 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 8,4975 | m3 |
| 9 | Ghép ván khuôn bê tông lót | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 11 | Ghép ván khuôn móng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ ván khuôn móng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 13 | Ghép ván khuôn thành bể | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,0912 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ ván khuôn thành bể | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 309,119 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 164 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 63,2 | m2 |
| 17 | Phao ty đo mực nước | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Thang leo | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| M | Nhà đặt bơm, kích thước: 5.5mL x 4.0mW x 3.9mH | |||
| 1 | Vữa xi măng M75, dày 25mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Láng xi măng nguyên chất pha bột màu vàng dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 3 | Lớp vữa xi măng dày trung bình 100mm tạo dốc 2% | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 12,523 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 60,132 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 65,732 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 60,132 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 65,732 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 43,61 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 60,132 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 65,732 | m2 |
| 12 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 34,17 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6,881 | m3 |
| 14 | Ghép ván khuôn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,5842 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ ván khuôn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 58,42 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,72 | Tấn |
| 17 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x80mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 40,07 | m2 |
| 18 | Bả matic sơn nước màu trắng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 34,17 | m2 |
| N | Cụm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bơm diezel chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy. Lưu lượng Q = 2 m3/h, cột áp H = 80m. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bình tích áp: 100 Lit, 10bar. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 6 | Lắp đặt lupbê DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lọc chữ Y DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn mở lệch tâm DN65-DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn mở đồng tâm DN50-DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn mở đồng tâm DN25-DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt lọc chữ Y DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van tay gạt DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van tay gạt DN32 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 21 | Cặp |
| 23 | Lắp đặt mặt bích DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 7 | Cặp |
| 24 | Lắp đặt co thép 90o DN50 nối ren | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co thép 90o DN100 nối bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co thép 90o DN32 nối ren | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen DN32, dày 3.2mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| O | Đường ống chữa cháy ngoài nhà và vách tường | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, nổi bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, chìm bằng đường bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN80, dày 4.0mm, nổi bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen DN80, dày 4.0mm, băng đường bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, luồn ngoài bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen DN50, dày 3.6mm, bằng phương pháp ren | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 2 ngã DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 550 x 700 x 330mm, dày 1,2mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVN | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 10 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngã DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường họng đôi, kích thước: 800 x 1200 x 200mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVN | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 14 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van góc DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt co thép 90o DN100 nối bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co thép hàn DN80 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép hàn DN80 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm hàn DN80-DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm hàn DN100-DN80 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Ống DN100 : 3,14*0,114*142 = 50,8303; Ống DN80 : 3,14*0,090*24 = 6,7824; Ống DN50 : 3,14*0,06*12 = 2,2608; Ống DN40 : 3,14*0,049*12 = 1,8463; Ống DN32 : 3,14*0,042*22 = 2,9014 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 64,6212 | m2 |
| P | HỆ THỐNG NGĂN CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan, kích thước: 1,4mL × 2,55mH | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan, kích thước: 1,4mL × 2,55mH | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan, kích thước: 1,4mL × 1,95mH | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| Q | CHI PHÍ LẮP ĐẶTVÀ LẬP TRÌNH THIẾT BỊ, CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt và lập trỉnh thiết bị | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Chi phí kiểm định thiết bị PCCC | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| R | ĐÀI KSKL CAM RANH | |||
| S | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM-200 VÀ BÌNH CẦU CHỮA CHÁY BỘT ABC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 zone 1 khu vực | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ hiện thị phụ bao gồm nút nhấn kích hoạt | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bình 120L, 50Bar, bình được nạp 85kg FM-200 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 4 | Lắp đặt bình 80L, 50Bar, bình được nạp 60kg FM-200 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 5 | Lắp đặt bình 67,5L, 50Bar, bình được nạp 42kg FM-200 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 6 | Lắp đặt bình 67,5L, 50Bar, bình được nạp 37,5 kg FM-200 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 7 | Lắp đặt bình 120L, 50Bar bình được nạp 87.5kg FM-200 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 8 | Lắp đặt đầu phun xả khí FM-200 (DN32) | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đầu phun xả khí FM-200 (DN40) | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường bao gồm đế | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường bao gồm đế | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nút nhấn trì hoãn xả khí | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bảng cảnh báo inox | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt còi/đèn báo xả khí | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Kéo rải dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 584 | m |
| 18 | Kéo rải dây tín hiệu chống cháy loại 4x1.0mm2 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40, dày 3.68mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 3.56mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy bột ABC 12kg | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 5 | Bình |
| 23 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh kính cường lực | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Tay co thủy lực | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| T | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| U | Bể nước chữa cháy, kích thước: 5,5mL X 10,3mW X 4,0mH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,4556 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,4556 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 3,6 m3, đất cấp II | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,6911 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6,993 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, nắp bể, đường kính | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 8,945 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 73,86 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 8,4975 | m3 |
| 9 | Ghép ván khuôn bê tông lót | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 11 | Ghép ván khuôn móng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ ván khuôn móng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 13 | Ghép ván khuôn thành bể | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3,0912 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ ván khuôn thành bể | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 309,119 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 164 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 63,2 | m2 |
| 17 | Phao ty đo mực nước | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Thang leo | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| V | Nhà đặt bơm, kích thước: 5.5mL x 4.0mW x 3.9mH | |||
| 1 | Vữa xi măng M75, dày 25mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Láng xi măng nguyên chất pha bột màu vàng dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 3 | Lớp vữa xi măng dày trung bình 100mm tạo dốc 2% | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 12,523 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 60,132 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 65,732 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 60,132 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 65,732 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 43,61 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 60,132 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 65,732 | m2 |
| 12 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 34,17 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6,881 | m3 |
| 14 | Ghép ván khuôn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,5842 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ ván khuôn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 58,42 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 17 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x80mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 40,07 | m2 |
| 18 | Bả matic sơn nước màu trắng | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 34,17 | m2 |
| W | Cụm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bơm diezel chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy. Lưu lượng Q = 2 m3/h, cột áp H = 80m. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bình tích áp: 100 Lit, 10bar. | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 6 | Lắp đặt lupbê DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lupbê DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt lọc chữ Y DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn mở lệch tâm DN65-DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn mở đồng tâm DN50-DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn mở đồng tâm DN25-DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt lọc chữ Y DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van tay gạt DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van tay gạt DN32 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 23 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 23 | Cặp |
| 24 | Lắp đặt mặt bích DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 7 | Cặp |
| 25 | Lắp đặt co thép 90o DN50 nối ren | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co thép 90o DN100 nối bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co thép 90o DN32 nối ren | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen DN32, dày 3.2mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen DN50, dày 3.6mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| X | Đường ống chữa cháy ngoài nhà và vách tường | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, nổi bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen DN80, dày 4.0mm, đi sát tường bằng phương pháp hàn | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN50, dày 3.6mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 2 ngã DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 550 x 700 x 330mm, dày 1,2mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVN | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 12 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngã DN100 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường họng đôi, kích thước: 800 x 1200 x 200mm | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVN | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 11 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van góc DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt tê thép hàn DN80 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn giảm hàn DN80-DN50 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm hàn DN100-DN80 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Ống DN100 : 3,14*0,114*408 = 146,0477; Ống DN80 : 3,14*0,090*32 = 9,0432; Ống DN50 : 3,14*0,06*16 = 3,0144; Ống DN40 : 3,14*0,049*33 = 5,0774; Ống DN32 : 3,14*0,042*37 = 4,8796 | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 168,0623 | m2 |
| Y | HỆ THỐNG NGĂN CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan nhà hành chính và đài quan sát – Tầng 1, kích thước: 1,3mL × 3,55mH | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan nhà hành chính và đài quan sát – Tầng 2, kích thước: 1,3mL × 3,3mH | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| Z | CHI PHÍ LẮP ĐẶTVÀ LẬP TRÌNH THIẾT BỊ, CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt và lập trỉnh thiết bị | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Chi phí kiểm định thiết bị PCCC | Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chửa cháy bằng nước, bằng khí (Không yêu cầu Nhà thầu phải có hợp đồng PCCC tương tự thuộc về loại công trình giao thông và cấp công trình, chỉ yêu cầu công trình mà nhà thầu đã thi công về PCCC tương đương về diện tích sàn 2320 mét vuông và chiều cao công trình 45 mét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (có bằng cấp chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (có bằng cấp chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy do VOM | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Dụng cụ thử cảm biến khói | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi