Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến ống HDPE D225, HDPE D160 HDPE D63 đường Kênh cũ từ Trạm bơm tăng áp 1 đi ấp Hưng Giang đến ấp Mỹ Hưng xã Mỹ Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang – Chi nhánh Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Tuyến ống HDPE D225, HDPE D160 HDPE D63 đường Kênh cũ từ Trạm bơm tăng áp 1 đi ấp Hưng Giang đến ấp Mỹ Hưng xã Mỹ Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:20:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,081,809,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp và lắp đặt ống cấp nước có đường kính ống tối thiểu D160 mm, chiều dài tối thiểu 4000m), mỗi hợp đồng có giá trị 4.200.000.000 đồng (Bốn tỷ, hai trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu: ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích: ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt ≥ D225 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Tuyến ống HDPE D225, HDPE D160 HDPE D63 đường Kênh cũ từ Trạm bơm tăng áp 1 đi ấp Hưng Giang đến ấp Mỹ Hưng xã Mỹ Lâm Công trình: Mở rộng hệ thống cấp nước huyện Hòn Đất; Hạng mục: Tuyến ống HDPE D225, HDPE D160 HDPE D63 đường Kênh cũ từ Trạm bơm tăng áp 1 đi ấp Hưng Giang đến ấp Mỹ Hưng xã Mỹ Lâm; Địa điểm xây dựng: Huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kỹ thuật – Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 206 Mạc Cửu, Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Số điện thoại: 0297 3 872 527 + Số fax: 0297 3 875 022 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG HDPE D225, HDPE D160 & HDPE D63, ĐƯỜNG KÊNH CŨ TỪ TRẠM BƠM TĂNG ÁP 1 ĐI ẤP HƯNG GIANG ĐẾN ẤP MỸ HƯNG XÃ MỸ LÂM | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,11 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.247,7716 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (hố đấu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,6366 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,11 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,656 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1735 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,37 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D114 (ống cơi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van giảm áp D200 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gang D200 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gang D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gang D100 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang D50 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt măn sông gang D250 FF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê gang D250/200 FFB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê gang D150 BBB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co hàn HDPE D225 UU - 90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co hàn HDPE D225 UU - 45o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co hàn HDPE D160 UU - 90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co hàn HDPE D160 UU - 45o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt co hàn HDPE D63 UU - 90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bu HDPE D225 BU + vành đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bu HDPE D160 BU + vành đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bu HDPE D110 BU + vành đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bu HDPE D63 BU + vành đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bu PVC D114 BE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn gang D250/200 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê hàn HDPE D160/110 - UUU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê hàn HDPE D160/63 - UUU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê hàn HDPE D63 - UUU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Chụp van thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ PP D160/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ PP D225/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu ren ngoài thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt đai giữ ống qua cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | bộ |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,65 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,45 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,37 | 100m |
| 49 | Khử trùng ống nước - Đường kính 225mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,65 | 100m |
| 50 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,45 | 100m |
| 51 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 52 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,37 | 100m |
| 53 | Nước xúc xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 614,155 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (hố đồng hồ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 57 | Bê tông hố xả khí SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,096 | m3 |
| 58 | Bê tông đan nắp M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (hố xả khí) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0797 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0568 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp và lắp đặt ống cấp nước có đường kính ống tối thiểu D160 mm, chiều dài tối thiểu 4000m), mỗi hợp đồng có giá trị 4.200.000.000 đồng (Bốn tỷ, hai trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 3 | Quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công | Búa căn khí nén 3m3/ph | 1 |
| 2 | Thiết bị thi công | Máy bơm nước | 2 |
| 3 | Thiết bị thi công | Máy cắt bê tông | 1 |
| 4 | Thiết bị thi công | Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Thiết bị thi công | Đầm bàn ≥ 1kW | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Thiết bị thi công | Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 8 | Thiết bị thi công | Máy đào dung tích gầu: ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Thiết bị thi công | Máy trộn bê tông dung tích: ≥ 250 Lít | 1 |
| 10 | Thiết bị thi công | Máy gia nhiệt ≥ D225 | 1 |
| 11 | Thiết bị thi công | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi