Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 82A-001.81, hiệu BAHAI,CAK47 UNIVERSE-26
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 82A-001.81, hiệu BAHAI,CAK47 UNIVERSE-26 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235423 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp văn hóa năm 2021 (Công văn số 4079/UBND-KTTH ngày 12/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:55:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 369,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ nghề bậc 2 trở lên chuyên ngành công nghệ hoặc cơ khí ô tô (đã triển khai tháo ráp, sửa chữa ô tô ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự nghiệm thu, bàn giao, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán - kiểm toán (đã thực hiện ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân thực hiện các dự án sửa chữa xe ô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ dụng cụ, đồ nghề chuyên dụng 7 ngăn kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ, đồ nghề chuyên dụng 7 ngăn kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Kích nâng hoặc mễ kê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích nâng hoặc mễ kê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Kính cá xấu xe con thông dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kính cá xấu xe con thông dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dụng cụ chuyên dụng sữa chữa điện di động gồm 52 chi tiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ chuyên dụng sữa chữa điện di động gồm 52 chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Thiết bị kiểm tra hệ thống điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra hệ thống điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tay bơm lốp chuyên nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tay bơm lốp chuyên nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Phòng sơn sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng sơn sấy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy pha sơn vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy pha sơn vi tính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn rút tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn rút tôn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy nén khí cao cấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí cao cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cân bằng lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nạp ga điều hòa tự động ga R134 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nạp ga điều hòa tự động ga R134 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Bệ thử phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bệ thử phanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy chẩn đoán động cơ dầu và xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chẩn đoán động cơ dầu và xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cầu nâng 4 trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu nâng 4 trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cầu nâng 2 trụ cổng trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu nâng 2 trụ cổng trên |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Cầu nâng gầm bụng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu nâng gầm bụng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bàn nâng rửa xe 1 trụ ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn nâng rửa xe 1 trụ ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy rửa xe áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rửa xe áp lực cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy vệ sinh buồng máy ô tô bằng hơi nước nóng (DIEZEL) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vệ sinh buồng máy ô tô bằng hơi nước nóng (DIEZEL) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hút bụi công nghiệp khô và ướt công suất cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi công nghiệp khô và ướt công suất cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy giặt ghế nỉ cao cấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy giặt ghế nỉ cao cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy giặt vệ sinh la phong TANADO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy giặt vệ sinh la phong TANADO |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị Kiểm tra áp suất két làm mát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị Kiểm tra áp suất két làm mát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy tạo khí Nitơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tạo khí Nitơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy ép thủy lực 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy phân tích ắc quy ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích ắc quy ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 82A-001.81, hiệu BAHAI,CAK47 UNIVERSE-26 Sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 82A-001.81, hiệu BAHAI,CAK47 UNIVERSE-26 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp văn hóa năm 2021 (Công văn số 4079/UBND-KTTH ngày 12/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm theo E-HSDT. 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với hàng hóa, dịch vụ thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành/Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo danh mục hàng hóa, dịch vụ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật; Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu và các khoản nộp ngân sách các năm (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 5. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; 6. Đề xuất chi tiết kỹ thuật của nhà thầu. 7. Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm 30/9/2021). 8. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia dự thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với các thiết bị chào thầu của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc tương đương. 5. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa- Nghệ thuật tỉnh Kon Tum ., số 249 đường Bà Triệu, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603.862.183 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại số: (0260)3.862.320 - Fax: (0260)3.662.493 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, phường Thống Nhất, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại số: (0260)3.862.710 - Fax: (0260)3.864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, phường Thống Nhất, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại số: (0260)3.862.710 - Fax: (0260)3.864.253. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mài trục cơ, mạ trục cam | Gia công | Trục | 2 | |
| 2 | Mài, rà nắp máy | Gia công | Cái | 1 | |
| 3 | Phóng bạc cam | Gia công | Bộ | 1 | |
| 4 | Đóng nòng + xoáy xy lanh | Gia công | Cái | 4 | |
| 5 | Thay phốt gich xúpáp | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 8 | |
| 6 | Mài, rà, xoáy xupáp | Gia công | Cái | 8 | |
| 7 | Phục hồi bơm nhớt | Gia công | Cái | 1 | |
| 8 | Thay piston, ắc piston | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 4 | |
| 9 | Thay bạc xéc măng | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 10 | Thay bạc lót thanh truyền, trục khuỷu | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ/đc | 1 | |
| 11 | Thay lọc nhớt, lọc gió, lọc dầu | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 3 | |
| 12 | Thay kim phun | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 4 | |
| 13 | Thay bu ri sưởi | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 4 | |
| 14 | Thay ron máy | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 15 | Thay phốt trục cơ | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 2 | |
| 16 | Thay bi, phốt bơm nước | Mới 10%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 17 | Thay bi tăng đơ cam | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Ổ | 1 | |
| 18 | Thay dây cu roa cam, cu roa máy | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Sợi | 2 | |
| 19 | Thay bi đỡ đầu trục sơ cấp hộp số (bi chui bánh đà) | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Ổ | 1 | |
| 20 | Thay cao su chân máy | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cục | 2 | |
| 21 | Thay mới turbo | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 22 | Súc két nước | Gia công | Cái | 1 | |
| 23 | Vớt láng bánh đà, mâm ép | Gia công | Cái | 2 | |
| 24 | Thay đĩa ma sát (lá côn) | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 25 | Thay bi Tê | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Ổ | 1 | |
| 26 | Thay cụm xylanh li hợp trên, dưới | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 2 | |
| 27 | Thay phốt hộp số | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 28 | Thay phốt cầu | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 29 | Thay bi, phốt moay ơ bánh xe trước, sau | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 4 | |
| 30 | Thay bi cầu | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 31 | Thay bi treo các đăng | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 32 | Thay bi chữ thập | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 4 | |
| 33 | Thay giảm chấn trước, sau | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 4 | |
| 34 | Làm mới giá đỡ giảm chấn trước, sau | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 4 | |
| 35 | Thay cao su nhíp | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 4 | |
| 36 | Thay cao su giảm chấn | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 4 | |
| 37 | Thay cao su gối cầu | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cục | 4 | |
| 38 | Cân chỉnh cầu | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 39 | Bảo dưỡng bơm tay lái | Bảo dưỡng bơm tay lái | Cái | 1 | |
| 40 | Thay bi, phốt hộp tay lái | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 41 | Thay rô tuyn lái | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 4 | |
| 42 | Thay bạc ắc phi dê | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 2 | |
| 43 | Thay bi chữ thập trục tay lái | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 44 | Thay bố phanh trước, sau | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 45 | Thay cúp pen phanh trước | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 2 | |
| 46 | Thay cúp pen phanh sau | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 2 | |
| 47 | Thay cuppen tổng phanh | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 48 | Vớt tăm bua | Gia công | Cái | 4 | |
| 49 | Thay ắc quy (bình điện) | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 2 | |
| 50 | Thay cụm đồng hồ báo Kilomét | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 51 | Thay toàn bộ siu đường ống gas | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | |
| 52 | Thay van tiết lưu | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 53 | Thay phin lọc gas | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 1 | |
| 54 | Nạp gas máy lạnh | Mới 100% | Xe | 1 | |
| 55 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề - thay than | Gia công | Xe | 1 | |
| 56 | Bảo dưỡng hệ thống dây điện | Gia công | Xe | 1 | |
| 57 | Vệ sinh hệ thống điều hòa | Gia công | Xe | 1 | |
| 58 | Chổi gạt nước mưa trước | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 2 | |
| 59 | Thay ron cửa | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Xe | 1 | |
| 60 | Sơn phủ toàn bộ xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 61 | Vệ sinh nội thất | Gia công | Xe | 1 | |
| 62 | Bảo dưỡng khóa cửa | Gia công | Xe | 1 | |
| 63 | Lốp xe | Mới 100%Bahai Trung Quốc (hoặc tương đương) | Cái | 6 | |
| 64 | Công kỹ thuật | Công kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 65 | Nhiên liệu rô đa, chạy thử | Nhiên liệu rô đa, chạy thử | Lít | 50 | |
| 66 | Dầu bôi trơn động cơ (hai lần) | Dầu bôi trơn động cơ (hai lần) | Lít | 14 | |
| 67 | Dầu cầu, hộp số | Dầu cầu, hộp số | Lít | 10 | |
| 68 | Dầu phanh, ly hợp | Dầu phanh, ly hợp | Lon | 2 | |
| 69 | Dầu trợ lực lái | Dầu trợ lực lái | Lon | 2 | |
| 70 | Dầu rửa | Dầu rửa | Lít | 15 | |
| 71 | Mỡ bảo dưỡng | Mỡ bảo dưỡng | kg | 4 | |
| 72 | Nước giải nhiệt | Nước giải nhiệt | Lít | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học. | 10 | 10 |
| 2 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động | 6 | 6 |
| 3 | Nhân sự triển khai | 2 | - Có trình độ nghề bậc 2 trở lên chuyên ngành công nghệ hoặc cơ khí ô tô (đã triển khai tháo ráp, sửa chữa ô tô ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự nghiệm thu, bàn giao, thanh toán | 1 | -Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán - kiểm toán (đã thực hiện ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân thực hiện các dự án sửa chữa xe ô tô. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dụng cụ, đồ nghề chuyên dụng 7 ngăn kéo | Bộ dụng cụ, đồ nghề chuyên dụng 7 ngăn kéo | 5 |
| 2 | Kích nâng hoặc mễ kê | Kích nâng hoặc mễ kê | 5 |
| 3 | Kính cá xấu xe con thông dụng | Kính cá xấu xe con thông dụng | 2 |
| 4 | Dụng cụ chuyên dụng sữa chữa điện di động gồm 52 chi tiết | Dụng cụ chuyên dụng sữa chữa điện di động gồm 52 chi tiết | 5 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra hệ thống điện | Thiết bị kiểm tra hệ thống điện | 2 |
| 6 | Tay bơm lốp chuyên nghiệp | Tay bơm lốp chuyên nghiệp | 2 |
| 7 | Phòng sơn sấy | Phòng sơn sấy | 2 |
| 8 | Máy pha sơn vi tính | Máy pha sơn vi tính | 1 |
| 9 | Máy hàn rút tôn | Máy hàn rút tôn | 3 |
| 10 | Máy nén khí cao cấp | Máy nén khí cao cấp | 2 |
| 11 | Máy cân bằng lốp | Máy cân bằng lốp | 1 |
| 12 | Thiết bị nạp ga điều hòa tự động ga R134 | Thiết bị nạp ga điều hòa tự động ga R134 | 2 |
| 13 | Bệ thử phanh | Bệ thử phanh | 1 |
| 14 | Máy chẩn đoán động cơ dầu và xăng | Máy chẩn đoán động cơ dầu và xăng | 2 |
| 15 | Cầu nâng 4 trụ | Cầu nâng 4 trụ | 2 |
| 16 | Cầu nâng 2 trụ cổng trên | Cầu nâng 2 trụ cổng trên | 6 |
| 17 | Cầu nâng gầm bụng 3,5 tấn | Cầu nâng gầm bụng 3,5 tấn | 1 |
| 18 | Bàn nâng rửa xe 1 trụ ô tô | Bàn nâng rửa xe 1 trụ ô tô | 2 |
| 19 | Máy rửa xe áp lực cao | Máy rửa xe áp lực cao | 2 |
| 20 | Máy vệ sinh buồng máy ô tô bằng hơi nước nóng (DIEZEL) | Máy vệ sinh buồng máy ô tô bằng hơi nước nóng (DIEZEL) | 1 |
| 21 | Máy hút bụi công nghiệp khô và ướt công suất cao | Máy hút bụi công nghiệp khô và ướt công suất cao | 2 |
| 22 | Máy giặt ghế nỉ cao cấp | Máy giặt ghế nỉ cao cấp | 1 |
| 23 | Máy giặt vệ sinh la phong TANADO | Máy giặt vệ sinh la phong TANADO | 1 |
| 24 | Thiết bị Kiểm tra áp suất két làm mát | Thiết bị Kiểm tra áp suất két làm mát | 1 |
| 25 | Máy tạo khí Nitơ | Máy tạo khí Nitơ | 1 |
| 26 | Máy ép thủy lực 30 tấn | Máy ép thủy lực 30 tấn | 1 |
| 27 | Máy phân tích ắc quy ô tô | Máy phân tích ắc quy ô tô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi