Gói thầu: Gói thầu số 41: Cung cấp thép, khuôn mẫu, gia công chi tiết cơ khí.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 41: Cung cấp thép, khuôn mẫu, gia công chi tiết cơ khí. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:54:00 đến ngày 2021-12-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,951,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8224277E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 41: Cung cấp thép, khuôn mẫu, gia công chi tiết cơ khí. Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 04 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của xưởng X260 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây thép tráng kẽm D1 | 72 | Kg | Dây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 2 | INOX 304 D30 | 2 | Kg | Thép 304 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 3 | INOX 304 dày 2mm | 5 | Kg | Thép 304 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 4 | Đồng ЛC59-1 | 1 | Kg | Hợp kim đồng kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 5 | Kẹp đầu dây móc khoá | 60 | Cái | Dùng để kết nối dây với chi tiết móc khóa, là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành. | ||
| 6 | Khay inox 230x110 | 3 | Cái | Khay inox 304 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Khoá cầu ngang 25 chữ Z | 120 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 8 | Móc kéo MK-2 | 60 | Cái | Là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 9 | Móc nhíp 60C2 | 50 | Cái | Là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 10 | Khoá cầu ngang 30 | 65 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 11 | Khoá cầu ngang 35 | 60 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 12 | Khuôn bấm mồi bản lề động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 13 | Khuôn bao hình khuy tay xách hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 14 | Khuôn cắt bao hình khóa tĩnh hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 15 | Khuôn cắt bao hình nắp hộp sắt 7 lít | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 16 | Khuôn cắt bao hình tay xách hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 17 | Khuôn cắt góc thân hộp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 18 | Khuôn cắt hình khóa động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 19 | Khuôn cắt uốn liên hợp móc khóa hộp đựng CK | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn cắt uốn liên hợp sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 20 | Khuôn chấn cạnh khóa tĩnh hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 21 | Khuôn chấn hình 2 cạnh khóa động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 22 | Khuôn chấn miệng thân hộp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 23 | Khuôn cuốn lần 1 bản lề động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 24 | Khuôn cuốn lần 2 bản lề động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 25 | Khuôn dập cạnh tay xách hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 26 | Khuôn dập chữ, ký hiệu hộp sắt 7 lít | 11 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập chữ ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 27 | Khuôn dập ép hình tấm giữ gioăng hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 28 | Khuôn dập gân gioăng nắp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 29 | Khuôn dập giữ dây bao da | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép C10; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 30 | Khuôn dập hình bản lề động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 31 | Khuôn dập hình bản lề tĩnh hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 32 | Khuôn dập hình nắp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 33 | Khuôn dập hình tay treo khóa động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 34 | Khuôn dập hình tay xách hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 35 | Khuôn dập khóa bao da | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép C30; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 36 | Khuôn dập khóa vô cấp bao da | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép C10; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 37 | Khuôn dập khuyết bao da | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là Đồng Л59-1; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 38 | Khuôn dập lỗ d20 Tủ A-K21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 39 | Khuôn dập lỗ hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 40 | Khuôn dập rãnh 30x4 Tủ A-K21 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 41 | Khuôn dập rãnh 40x10 Tủ A-K21 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 42 | Khuôn dập rãnh 60 Tủ A-K21 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 43 | Khuôn dập tai khóa cố định Tủ A-K21 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 44 | Khuôn dập tai khóa động Tủ A-K21 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 45 | Khuôn dập thân bao da | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập cắt tiền sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 46 | Khuôn dập thanh nối cụm khóa Tủ A-K21 | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 47 | Khuôn dập uốn ke bao da | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập uốn sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 48 | Khuôn dập uốn tai chặn cánh hộp đựng CK | 1 | Bộ | Chế tạo khuôn dập uốn sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 49 | Khuôn dập uốn tai khóa Tủ A-K21 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 50 | Khuôn đột góc cánh hộp đựng CK | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 51 | Khuôn đột góc thân hộp đựng CK | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn đột trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 52 | Khuôn đột lỗ D3 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn đột lỗ trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 53 | Khuôn đột lỗ D30 x100 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn đột lỗ trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 54 | Khuôn đột lỗ D5 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn đột lỗ trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 55 | Khuôn đột lỗ hạt đậu nắp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 56 | Khuôn đột lỗ khóa động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 57 | Khuôn đột lỗ khóa hộp đựng CK | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn đột lỗ trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 58 | Khuôn đột lỗ khóa tĩnh hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 59 | Khuôn ép bao TC59 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn ép cắt tiền sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 60 | Khuôn ép gân đáy hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 61 | Khuôn ép gân gioăng hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 62 | Khuôn ép gân thân hộp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 63 | Khuôn ép túi hộp TC59 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn ép cắt tiền sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 64 | Khuôn gấp góc thân hộp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 65 | Khuôn miết dây khóa TC59 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn miết đường miết sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 66 | Khuôn miết túi đựng TC59 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn miết đường miết sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 67 | Khuôn nhấn cạnh nắp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập trên sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 68 | Khuôn tán đinh tán D4 | 2 | Bộ | Chế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 69 | Khuôn tán ôrê lỗ | 2 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn tán ôrê lỗ. | ||
| 70 | Khuy nối chữ nhật 20 | 65 | Cái | Dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 71 | Đồ gá uốn lò xo nhíp | 6 | Cái | Thiết kế, chế tạo bộ đồ gá uốn sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 72 | Thép lò xo SWC D0,85 | 1 | Kg | Thép lò xo SWC D1,6 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 73 | Thép 08KΠ dày 0,8mm cắt quy cách | 7.433 | Kg | Thép cacbon kết cấu loại tốt dày 0,8mm, cắt theo bản vẽ của bên mời thầu | ||
| 74 | Thép 08KΠ dày 1,2mm cắt quy cách | 4.268 | Kg | Thép cacbon kết cấu loại tốt dày 1,2mm, cắt theo bản vẽ của bên mời thầu | ||
| 75 | Thép 08KΠ dày 1,5mm cắt quy cách | 3.165 | Kg | Thép cacbon kết cấu loại tốt dày 1,5mm, cắt theo bản vẽ của bên mời thầu | ||
| 76 | Thép 25X2H4BA D32 | 4 | Kg | Thép hợp kim kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 77 | Thép 25X2H4BA D35x35 | 4 | Kg | Thép hợp kim kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 78 | Thép 30XH D22x20 | 1 | Kg | Thép hợp kim kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 79 | Thép 45XHMØA D5 | 1 | Kg | Thép hợp kim kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 80 | Thép 65Г dày 1mm cắt quy cách | 1 | Kg | Thép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 81 | Thép C35 D4 cắt quy cách | 498 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 82 | Thép C45 D10 | 24 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 83 | Thép C45 D20x25 | 1 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 84 | Thép C45 D4 | 10 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 85 | Thép C45 D42 | 3 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 86 | Thép C45 D50 cắt quy cách (Tisco) | 28 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 87 | Thép C45 D6 | 39 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 88 | Thép C45 D60 | 4 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 89 | Thép C45 D8 | 38 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 90 | Thép C45 dày 10mm cắt quy cách | 35 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách. | ||
| 91 | Thép tấm C45 dày 20mm cắt quy cách | 87 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách. | ||
| 92 | Thép tấm C45 dày 25mm cắt quy cách | 33 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách. | ||
| 93 | Thép C45 dày 2mm cắt quy cách | 6 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách. | ||
| 94 | Thép CT3 D10 | 16 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 95 | Thép CT3 D12 | 121 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 96 | Thép CT3 D14 | 147 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 97 | Thép CT3 D16 | 102 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 98 | Thép CT3 D24 cắt quy cách | 63 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 99 | Thép CT3 D3 | 22 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 100 | Thép CT3 D4 | 70 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 101 | Thép CT3 D8 | 168 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 102 | Thép CT3 dày 1 | 2.010 | Kg | Thép tấm dày 1mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 103 | Thép tấm CT3 dày 1,2mm cắt quy cách | 6.634 | Kg | Thép tấm CT3 dày 1,2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 104 | Thép CT3 dày 1,5mm cắt quy cách | 8.667 | Kg | Thép tấm CT3 dày 1,5mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 105 | Thép CT3 dày 2mm cắt quy cách | 290 | Kg | Thép tấm CT3 dày 3mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 106 | Thép CT3 dày 3mm cắt quy cách | 682 | Kg | Thép tấm CT3 dày 3mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 107 | Thép CT3 dày 4mm cắt quy cách | 210 | Kg | Thép tấm CT3 dày 4mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 108 | Thép CT3 dày 8mm | 1 | Kg | Thép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 109 | Thép CT3 góc 50x50x5 | 7 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 110 | Thép CT3 mạ kẽm D1 | 4 | Kg | Thép CT3 mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 111 | Thép CT3 U100 | 5 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 112 | Thép góc 50x50x6 cắt quy cách | 4 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 113 | Thép hộp 20x20x1,5 | 161 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 114 | Thép hộp 40x40x2 | 18 | m | Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, cắt theo quy cách yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 115 | Thép lò xo SWC D2 | 1 | Kg | Thép lò xo SWC D2 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 116 | Thép ống phi D12xd2 cắt quy cách | 11 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 117 | Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm kt: 1.650 x800 x920 | 2 | Cái | Xe chuyên dụng dùng để vận chuyển vật tư, sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 118 | Cắt dây chi tiết KB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 119 | Cắt dây chi tiết SKH | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 120 | Cắt dây chi tiết KKH | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 121 | Cắt dây chi tiết KNB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 122 | Mài chi tiết KKH trên máy CNC | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 123 | Mài chi tiết SKH trên máy CNC | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 124 | Ô xy hóa chi tiết KB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 125 | Ô xy hóa chi tiết SB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 126 | Ô xy hóa chi tiết KLB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 127 | Ô xy hóa lò xo KB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 128 | Ô xy hóa lò xo SB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 129 | Ô xy hóa lò xo KĐV | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 130 | Ô xy hóa chi tiết KMĐ | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 131 | Ô xy hóa chi tiết KNB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 132 | Phay chi tiết KB trên máy phay CNC | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 133 | Phay chi tiết SB trên máy phay CNC | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 134 | Phay chi tiết KKH trên máy phay CNC | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 135 | Phay chi tiết SKH trên máy phay CNC | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 136 | Phay chi tiết KLB trên máy phay CNC | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 137 | Phay chi tiết KMĐ trên máy phay CNC | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 138 | Phốt phát hóa chi tiết KKH | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 139 | Phốt phát hóa chi tiết SKH | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 140 | Quấn lò xo KĐV trên máy CNC | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 141 | Quấn lò xo KLB trên máy CNC | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 142 | Quấn lò xo SB trên máy CNC | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 143 | Thuê gia công cắt dây chi tiết máy | 0,3 | m² | Cắt các chi tiết thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 144 | Tôi, ram lò xo KB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 145 | Tôi, ram lò xo KĐV | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 146 | Tôi, ram lò xo KNB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 147 | Tôi, ram phôi thép KB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 148 | Tôi, ram phôi thép SB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 149 | Tôi, ram phôi thép KKH | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 150 | Tôi, ram phôi thép SKH | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 151 | Tôi, ram phôi thép KLB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 152 | Tôi, ram lò xo SB | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 153 | Tôi, ram phôi chi tiết KMĐ | 6 | Cái | Gia công chi tiết sản phẩm chyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8224277E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi