Gói thầu: Gói thầu số 39: Cung cấp vật tư, dụng cụ, chi tiết máy phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235621-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 39: Cung cấp vật tư, dụng cụ, chi tiết máy phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20211235578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:50:00 đến ngày 2021-12-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 660,191,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.90287925E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 39: Cung cấp vật tư, dụng cụ, chi tiết máy phục vụ sản xuất
Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 04 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của xưởng X260
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc, trục kim máy may công nghiệp 1 kim2BộLắp trên máy may công nghiệp 1 kim, đồng bộ bạc trên, bạc dưới, trục kim
2Bàn chải tẩy gỉ D100199CáiBàn chải tròn, sợi đồng hợp kim
3Bánh nỉ đánh bóng D1008ViênDùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm
4Bầu cặp mũi khoan 0-12mm1CáiBầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng
5Bép hàn TIG95CáiLắp sử dụng cho máy hàn TIG
6Biển nhôm 80x1001CáiBiển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu
7Biển nhôm kt: 90 x4595CáiBiển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu
8Bình ga mini 250g36BìnhDùng để gia nhiệt
9Bịt đầu dây 30120CáiDùng trong sản phẩm chuyên ngành
10Bộ chuyền đai máy đột dập 1 tấn1BộBộ truyền động gồm puly và dây đai dẹt sử dụng cho máy đột dập 1 tấn
11Bộ dây cấp khí hàn máy hàn MIG CH-350PS5BộSử dụng để cấp khí cho máy hàn MIG
12Bộ dây hàn máy hàn biến thế3BộDây hàn sử dụng cho máy hàn biến thế 500A
13Bộ dây mỏ hàn máy hàn TIG 350PT5BộDùng cho máy hàn TIG TIG 350PT của bên mời thầu
14Bộ dưỡng nhựa cắt da1BộDùng để tạo hình các chi tiết trên da
15Bộ dưỡng nhựa cắt vải1BộDùng để tạo hình các chi tiết trên vải
16Bộ tô vít đóng2BộBộ tô vít đóng chuyên dụng 15 chi tiết
17Bu lông lục giác chìm M8x20 + Vòng đệm762BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
18Bu lông lục giác chìm M8x40 + Vòng đệm702BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
19Bu lông M6x20 + Vòng đệm1.210BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
20Bu lông M8x 20 + đệm3.024BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
21Bu lông M8x 40 + đệm380BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
22Bu lông M8x20110BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
23Bu lông M8x30190BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
24Bulong các loại M8 - M1250BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
25Cần giật chỉ máy may công nghiệp 1 kim2CáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim JUKY
26Chân vịt đôi2CáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim JUKY
27Chìa vặn chữ T cỡ 1095CáiChìa vặn chữ T dùng để tháo lắp bu lông, đai ốc
28Chìa vặn chữ T cỡ 1495CáiChìa vặn chữ T dùng để tháo lắp bu lông, đai ốc
29Chổi than máy mài cầm tay KH:E64 Bosch42BộChổi than lắp cho máy mài cầm tay
30Chốt chẻ D3468CáiLắp chống tháo cho đai ốc
31Chốt dọc inox D8190BộChốt cửa INOX D8 theo yêu cầu của bên mời thầu
32Clê cỡ 1495Cái Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng
33Clê tuýp khẩu 8-322BộBộ tuýp khẩu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết máy
34Cữ may viền 201CáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
35Cụm đồng tiền máy may công nghiệp 1 kim2BộDùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim
36Cụm truyền động bàn đưa máy may CN 1 kim2BộDùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim
37Đá cắt D10067ViênDùng để cắt các sản phẩm thép
38Đá cắt D35051CáiDùng để cắt các sản phẩm thép
39Đá mài D100 x6342Viên Lắp cho máy mài cầm tay
40Đá mài hơi D10767ViênSử dụng cho máy mài khí nén cầm tay
41Đá mài từ D2501Viên Lắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm
42Đá nỉ đỏ D100x10127ViênDùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm
43Đá ráp xếp D100680ViênDùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp
44Đai giữ dây 20375CáiĐai giữ dây đeo theo yêu cầu của bên mời thầu
45Đai ốc M16 inox3CáiDùng để lắp ghép chi tiết cơ khí
46Đai ốc tai hồng M8 inox3CáiDùng để lắp ghép chi tiết cơ khí
47Dao tiện trong HKC (Nhật)1CáiTiện các sản phẩm có độ cứng cao
48Dao phay ngón D42CáiDao phay ngón gia công vật liệu có độ cứng cao
49Dao tiện lỗ HKC5CáiDao tiện lỗ, gia công thép có độ cứng cao
50Dao tiện ngoài HKC6CáiDao tiện ngoài, gia công thép có độ cứng cao
51Dao tiện rãnh HKC1CáiDao tiện rãnh mũi gắn hợp kim cứng theo yêu cầu của bên mời thầu
52Đầu pép khò bình ga 1400°C (Hàn Quốc)4CáiSử dụng cho bình ga mini dùng để gia nhiệt
53Dầu nhớt CN 30178LítDùng để bôi trơn máy, làm mát các bánh răng hộp số
54Dầu thủy lực CS68285LítDùng cho máy ép thủy lực phun nhựa
55Dây đai B1745CáiDây đai thang trong truyền động của thiết bị
56Dây đai nhựa 2038KgDây đai PP dùng bao gói sản phẩm
57Dây hàn bồi IN0X D1,22KgDây hàn bồi sử dụng trong hàn TIG
58Dây hàn INOX D1,5215KgDây INOX dùng cho máy hàn MIG
59Dây hàn MIG HK D0,8166KgSử dụng cho máy hàn MIG
60Dây hàn TIG D0,8134KgDây hàn bồi sử dụng trong hàn TIG
61Đinh 5cm21KgĐinh thép INOX, kích thước, yêu cầu do bên mời thầu cung cấp
62Đinh rút nhôm D3804CáiĐinh rút rive theo yêu cầu của bên mời thầu
63Dũa tam giác CD902Cái Dũa hợp kim tam giác có tay cầm
64Dưỡng đo bán kính 261-0432CáiBộ dưỡng kiểm tra bán kính theo yêu cầu của bên mời thầu
65Găng tay cao su chống dầu, chống axit55ĐôiDùng để làm việc ở môi trường có axit, dầu mỡ
66Găng tay chống cắt tiêu chuẩn EN 40723ĐôiGăng tay chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
67Găng tay sợi tráng nhựa68ĐôiGăng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu
68Găng tay vải bạt139ĐôiChiều dài 230mm, dùng trong công tác bảo hộ lao động
69Giầy bảo hộ24ĐôiGiày bảo hộ kiểu cao cổ
70Giầy bảo hộ chống cháy21ĐôiGiày bảo hộ chống cháy theo yêu cầu của bên mời thầu
71Giấy caton; kt: 1.200 x1.800 x3mm512Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
72Giấy tráng parapin1KgDùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
73Giẻ lau191KgGiẻ lau vải cotton theo yêu cầu của bên mời thầu
74Kéo cắt chỉ 100mm1CáiCắt các đầu chỉ thừa trong may mặc
75Kéo cắt vải 300 mm1CáiCắt vải
76Keo dán đá 150ml1Lọ Keo Epoxy hai thành phần
77Keo X665KgTheo yêu cầu của bên mời thầu
78Khẩu trang hoạt tính158CáiDùng trong buồng kín ngăn ngừa bụi, hóa chất và không khí độc hại
79Khí Argong 40 lít/chai25ChaiKhí Argong sử dụng gia công cơ khí
80Khí CO2 40lit/chai57ChaiKhí CO2 sử dụng gia công cơ khí
81Khóa chìm106CáiKhóa chìm lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
82Khóa đồng CN30106CáiKhóa cầu ngang để khóa cửa
83Khóa đồng CN50212CáiKhóa cầu ngang để khóa cửa
84Khóa mã 3 số1.116CáiKhóa mã số dùng để khóa cửa
85Kim hàn TIG L150, D2178KgĐiện cực dùng cho hàn tig
86Kim may #2248CáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
87Kính bảo hộ88CáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
88Lưỡi dao thép hợp kim carbide 10 x4,6812BộLưỡi dao hợp kim sử dụng cho thiết bị chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
89Mặt bàn đá granite cắt quy cách1CáiDùng trong sản xuất sản phẩm tại bên mới thầu
90Mặt nạ hàn21CáiMặt nạ phòng hộ sử dụng trong hàn điện theo yêu cầu của bên mời thầu
91Mặt nạ phòng độc21BộMặt nạ bảo hộ lao động phục vụ sản xuất tại những nơi độc hại theo yêu cầu của bên mời thầu
92Mặt nguyệt B2814CáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
93Máy mài cầm tay 220V-250W3CáiKiểu máy mài cầm tay dùng pin (Điện áp sạc 220V) theo yêu cầu của bên mời thầu
94Mỡ bò1thanhMỡ bò chịu nhiệt dùng để bôi trơn chi tiết máy
95Mỏ hàn máy hàn bấm2BộMỏ hàn hợp kim đồng Beryllyum, Lắp trên máy hàn bấm
96Mỏ lết 4502BộMỏ lết dùng trong sửa chữa thiết bị theo yêu cầu của bên mời thầu
97Mũi khoan D3,5132CáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
98Mũi khoan D4- D12,51BộKhoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
99Mũi khoan D513CáiKhoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
100Mũi khoan D84CáiKhoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
101Mũi phay cao tốc HKC1CáiDao phay cao tốc gắn mảnh hợp kim cứng
102Ổ thoi máy may công nghiệp 1 kim loại to2CáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
103Ổ thoi máy may công nghiệp 2 kim loại to2CáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
104Ôrê đồng lỗ d5860BộDùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm
105Quả đào máy may công nghiệp 1 kim2CáiDùng để lắp suốt chỉ vào ổ thoi
106Quần áo bảo hộ sơn tĩnh điện21BộLoại quần áo bảo hộ chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu
107Que hàn INOX D2,52KgDùng trong hàn điện
108Que hàn thép CT3 D2,5265KgDùng trong hàn điện
109Súng hàn máy hàn MIG1BộSúng hàn sử dụng cho máy hàn MIG theo yêu cầu của bên mời thầu
110Suốt đánh chỉ D21xd61CáiSuốt đánh chỉ máy may công nghiệp
111Thỏi keo Silicol D10x20095ThỏiKeo Silicol thỏi theo yêu cầu của bên mời thầu
112Thước cặp 1/201CáiKiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 - 300mm
113Thước cặp 1/502CáiKiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 - 300mm
114Thước dây 5m4CáiThước cuộn đo chiều dài max 5m
115Thước đo góc đa năng 2374-3202CáiThước đo góc điện tử
116Thước lá 1m3CáiThước lá đo chiều dài max 1m
117Tô vít 2 cạnh43CáiTô vít mũi dẹt dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ
118Tuy ô thủy lực D321CáiSử dụng để cấp dầu cho hệ thống máy thủy lực
119Ủng bảo hộ chống dầu, chống axit20ĐôiỦng cao su bảo hộ lao động sử dụng trong môi trường có dầu và axit
120Vải ráp K10053mVải ráp khổ rộng 100 dùng để đánh nhẵn hoàn thiện sản phẩm
121Vít chỏm cầu M5x 25336BộDùng để lắp ghép các sản phẩm
122Vít chỏm cầu M6x25176BộDùng để lắp ghép các sản phẩm
123Vít chỏm cầu D4x 152.117CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
124Vít đầu chìm M4x152.265CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
125Vít đầu chìm D4x40570CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
126Vít đầu chìm M4x20285CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
127Vít đầu chìm M5x10848CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
128Vít đồng L68 M4 x10150BộDùng để lắp ghép các sản phẩm
129Vít gỗ D3x15100CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm gỗ
130Xà phòng bột35KgDùng để tẩy rửa các sản phẩm
131Xi màu đen0,4KgDùng để đánh bóng da sản phẩm của bên mời thầu
132Xi nâu1,4KgDùng để đánh bóng da sản phẩm của bên mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.90287925E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->