Gói thầu: Gói thầu số 39: Cung cấp vật tư, dụng cụ, chi tiết máy phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 39: Cung cấp vật tư, dụng cụ, chi tiết máy phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:50:00 đến ngày 2021-12-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,191,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.90287925E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 39: Cung cấp vật tư, dụng cụ, chi tiết máy phục vụ sản xuất Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 04 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2021 của xưởng X260 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc, trục kim máy may công nghiệp 1 kim | 2 | Bộ | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim, đồng bộ bạc trên, bạc dưới, trục kim | ||
| 2 | Bàn chải tẩy gỉ D100 | 199 | Cái | Bàn chải tròn, sợi đồng hợp kim | ||
| 3 | Bánh nỉ đánh bóng D100 | 8 | Viên | Dùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm | ||
| 4 | Bầu cặp mũi khoan 0-12mm | 1 | Cái | Bầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng | ||
| 5 | Bép hàn TIG | 95 | Cái | Lắp sử dụng cho máy hàn TIG | ||
| 6 | Biển nhôm 80x100 | 1 | Cái | Biển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Biển nhôm kt: 90 x45 | 95 | Cái | Biển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 8 | Bình ga mini 250g | 36 | Bình | Dùng để gia nhiệt | ||
| 9 | Bịt đầu dây 30 | 120 | Cái | Dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 10 | Bộ chuyền đai máy đột dập 1 tấn | 1 | Bộ | Bộ truyền động gồm puly và dây đai dẹt sử dụng cho máy đột dập 1 tấn | ||
| 11 | Bộ dây cấp khí hàn máy hàn MIG CH-350PS | 5 | Bộ | Sử dụng để cấp khí cho máy hàn MIG | ||
| 12 | Bộ dây hàn máy hàn biến thế | 3 | Bộ | Dây hàn sử dụng cho máy hàn biến thế 500A | ||
| 13 | Bộ dây mỏ hàn máy hàn TIG 350PT | 5 | Bộ | Dùng cho máy hàn TIG TIG 350PT của bên mời thầu | ||
| 14 | Bộ dưỡng nhựa cắt da | 1 | Bộ | Dùng để tạo hình các chi tiết trên da | ||
| 15 | Bộ dưỡng nhựa cắt vải | 1 | Bộ | Dùng để tạo hình các chi tiết trên vải | ||
| 16 | Bộ tô vít đóng | 2 | Bộ | Bộ tô vít đóng chuyên dụng 15 chi tiết | ||
| 17 | Bu lông lục giác chìm M8x20 + Vòng đệm | 762 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 18 | Bu lông lục giác chìm M8x40 + Vòng đệm | 702 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 19 | Bu lông M6x20 + Vòng đệm | 1.210 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 20 | Bu lông M8x 20 + đệm | 3.024 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Bu lông M8x 40 + đệm | 380 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 22 | Bu lông M8x20 | 110 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 23 | Bu lông M8x30 | 190 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 24 | Bulong các loại M8 - M12 | 50 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 25 | Cần giật chỉ máy may công nghiệp 1 kim | 2 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim JUKY | ||
| 26 | Chân vịt đôi | 2 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim JUKY | ||
| 27 | Chìa vặn chữ T cỡ 10 | 95 | Cái | Chìa vặn chữ T dùng để tháo lắp bu lông, đai ốc | ||
| 28 | Chìa vặn chữ T cỡ 14 | 95 | Cái | Chìa vặn chữ T dùng để tháo lắp bu lông, đai ốc | ||
| 29 | Chổi than máy mài cầm tay KH:E64 Bosch | 42 | Bộ | Chổi than lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 30 | Chốt chẻ D3 | 468 | Cái | Lắp chống tháo cho đai ốc | ||
| 31 | Chốt dọc inox D8 | 190 | Bộ | Chốt cửa INOX D8 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 32 | Clê cỡ 14 | 95 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 33 | Clê tuýp khẩu 8-32 | 2 | Bộ | Bộ tuýp khẩu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết máy | ||
| 34 | Cữ may viền 20 | 1 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 35 | Cụm đồng tiền máy may công nghiệp 1 kim | 2 | Bộ | Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 36 | Cụm truyền động bàn đưa máy may CN 1 kim | 2 | Bộ | Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 37 | Đá cắt D100 | 67 | Viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 38 | Đá cắt D350 | 51 | Cái | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 39 | Đá mài D100 x6 | 342 | Viên | Lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 40 | Đá mài hơi D10 | 767 | Viên | Sử dụng cho máy mài khí nén cầm tay | ||
| 41 | Đá mài từ D250 | 1 | Viên | Lắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm | ||
| 42 | Đá nỉ đỏ D100x10 | 127 | Viên | Dùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm | ||
| 43 | Đá ráp xếp D100 | 680 | Viên | Dùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 44 | Đai giữ dây 20 | 375 | Cái | Đai giữ dây đeo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 45 | Đai ốc M16 inox | 3 | Cái | Dùng để lắp ghép chi tiết cơ khí | ||
| 46 | Đai ốc tai hồng M8 inox | 3 | Cái | Dùng để lắp ghép chi tiết cơ khí | ||
| 47 | Dao tiện trong HKC (Nhật) | 1 | Cái | Tiện các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 48 | Dao phay ngón D4 | 2 | Cái | Dao phay ngón gia công vật liệu có độ cứng cao | ||
| 49 | Dao tiện lỗ HKC | 5 | Cái | Dao tiện lỗ, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 50 | Dao tiện ngoài HKC | 6 | Cái | Dao tiện ngoài, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 51 | Dao tiện rãnh HKC | 1 | Cái | Dao tiện rãnh mũi gắn hợp kim cứng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 52 | Đầu pép khò bình ga 1400°C (Hàn Quốc) | 4 | Cái | Sử dụng cho bình ga mini dùng để gia nhiệt | ||
| 53 | Dầu nhớt CN 30 | 178 | Lít | Dùng để bôi trơn máy, làm mát các bánh răng hộp số | ||
| 54 | Dầu thủy lực CS68 | 285 | Lít | Dùng cho máy ép thủy lực phun nhựa | ||
| 55 | Dây đai B17 | 45 | Cái | Dây đai thang trong truyền động của thiết bị | ||
| 56 | Dây đai nhựa 20 | 38 | Kg | Dây đai PP dùng bao gói sản phẩm | ||
| 57 | Dây hàn bồi IN0X D1,2 | 2 | Kg | Dây hàn bồi sử dụng trong hàn TIG | ||
| 58 | Dây hàn INOX D1,5 | 215 | Kg | Dây INOX dùng cho máy hàn MIG | ||
| 59 | Dây hàn MIG HK D0,8 | 166 | Kg | Sử dụng cho máy hàn MIG | ||
| 60 | Dây hàn TIG D0,8 | 134 | Kg | Dây hàn bồi sử dụng trong hàn TIG | ||
| 61 | Đinh 5cm | 21 | Kg | Đinh thép INOX, kích thước, yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 62 | Đinh rút nhôm D3 | 804 | Cái | Đinh rút rive theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 63 | Dũa tam giác CD90 | 2 | Cái | Dũa hợp kim tam giác có tay cầm | ||
| 64 | Dưỡng đo bán kính 261-043 | 2 | Cái | Bộ dưỡng kiểm tra bán kính theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 65 | Găng tay cao su chống dầu, chống axit | 55 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có axit, dầu mỡ | ||
| 66 | Găng tay chống cắt tiêu chuẩn EN 407 | 23 | Đôi | Găng tay chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Găng tay sợi tráng nhựa | 68 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 68 | Găng tay vải bạt | 139 | Đôi | Chiều dài 230mm, dùng trong công tác bảo hộ lao động | ||
| 69 | Giầy bảo hộ | 24 | Đôi | Giày bảo hộ kiểu cao cổ | ||
| 70 | Giầy bảo hộ chống cháy | 21 | Đôi | Giày bảo hộ chống cháy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 71 | Giấy caton; kt: 1.200 x1.800 x3mm | 512 | m² | Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 72 | Giấy tráng parapin | 1 | Kg | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 73 | Giẻ lau | 191 | Kg | Giẻ lau vải cotton theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 74 | Kéo cắt chỉ 100mm | 1 | Cái | Cắt các đầu chỉ thừa trong may mặc | ||
| 75 | Kéo cắt vải 300 mm | 1 | Cái | Cắt vải | ||
| 76 | Keo dán đá 150ml | 1 | Lọ | Keo Epoxy hai thành phần | ||
| 77 | Keo X66 | 5 | Kg | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 78 | Khẩu trang hoạt tính | 158 | Cái | Dùng trong buồng kín ngăn ngừa bụi, hóa chất và không khí độc hại | ||
| 79 | Khí Argong 40 lít/chai | 25 | Chai | Khí Argong sử dụng gia công cơ khí | ||
| 80 | Khí CO2 40lit/chai | 57 | Chai | Khí CO2 sử dụng gia công cơ khí | ||
| 81 | Khóa chìm | 106 | Cái | Khóa chìm lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 82 | Khóa đồng CN30 | 106 | Cái | Khóa cầu ngang để khóa cửa | ||
| 83 | Khóa đồng CN50 | 212 | Cái | Khóa cầu ngang để khóa cửa | ||
| 84 | Khóa mã 3 số | 1.116 | Cái | Khóa mã số dùng để khóa cửa | ||
| 85 | Kim hàn TIG L150, D2 | 178 | Kg | Điện cực dùng cho hàn tig | ||
| 86 | Kim may #22 | 48 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 87 | Kính bảo hộ | 88 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 88 | Lưỡi dao thép hợp kim carbide 10 x4,68 | 12 | Bộ | Lưỡi dao hợp kim sử dụng cho thiết bị chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 89 | Mặt bàn đá granite cắt quy cách | 1 | Cái | Dùng trong sản xuất sản phẩm tại bên mới thầu | ||
| 90 | Mặt nạ hàn | 21 | Cái | Mặt nạ phòng hộ sử dụng trong hàn điện theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 91 | Mặt nạ phòng độc | 21 | Bộ | Mặt nạ bảo hộ lao động phục vụ sản xuất tại những nơi độc hại theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 92 | Mặt nguyệt B28 | 14 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 93 | Máy mài cầm tay 220V-250W | 3 | Cái | Kiểu máy mài cầm tay dùng pin (Điện áp sạc 220V) theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 94 | Mỡ bò | 1 | thanh | Mỡ bò chịu nhiệt dùng để bôi trơn chi tiết máy | ||
| 95 | Mỏ hàn máy hàn bấm | 2 | Bộ | Mỏ hàn hợp kim đồng Beryllyum, Lắp trên máy hàn bấm | ||
| 96 | Mỏ lết 450 | 2 | Bộ | Mỏ lết dùng trong sửa chữa thiết bị theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 97 | Mũi khoan D3,5 | 132 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 98 | Mũi khoan D4- D12,5 | 1 | Bộ | Khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 99 | Mũi khoan D5 | 13 | Cái | Khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 100 | Mũi khoan D8 | 4 | Cái | Khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 101 | Mũi phay cao tốc HKC | 1 | Cái | Dao phay cao tốc gắn mảnh hợp kim cứng | ||
| 102 | Ổ thoi máy may công nghiệp 1 kim loại to | 2 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 103 | Ổ thoi máy may công nghiệp 2 kim loại to | 2 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 104 | Ôrê đồng lỗ d5 | 860 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm | ||
| 105 | Quả đào máy may công nghiệp 1 kim | 2 | Cái | Dùng để lắp suốt chỉ vào ổ thoi | ||
| 106 | Quần áo bảo hộ sơn tĩnh điện | 21 | Bộ | Loại quần áo bảo hộ chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 107 | Que hàn INOX D2,5 | 2 | Kg | Dùng trong hàn điện | ||
| 108 | Que hàn thép CT3 D2,5 | 265 | Kg | Dùng trong hàn điện | ||
| 109 | Súng hàn máy hàn MIG | 1 | Bộ | Súng hàn sử dụng cho máy hàn MIG theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 110 | Suốt đánh chỉ D21xd6 | 1 | Cái | Suốt đánh chỉ máy may công nghiệp | ||
| 111 | Thỏi keo Silicol D10x200 | 95 | Thỏi | Keo Silicol thỏi theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 112 | Thước cặp 1/20 | 1 | Cái | Kiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 - 300mm | ||
| 113 | Thước cặp 1/50 | 2 | Cái | Kiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 - 300mm | ||
| 114 | Thước dây 5m | 4 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 5m | ||
| 115 | Thước đo góc đa năng 2374-320 | 2 | Cái | Thước đo góc điện tử | ||
| 116 | Thước lá 1m | 3 | Cái | Thước lá đo chiều dài max 1m | ||
| 117 | Tô vít 2 cạnh | 43 | Cái | Tô vít mũi dẹt dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ | ||
| 118 | Tuy ô thủy lực D32 | 1 | Cái | Sử dụng để cấp dầu cho hệ thống máy thủy lực | ||
| 119 | Ủng bảo hộ chống dầu, chống axit | 20 | Đôi | Ủng cao su bảo hộ lao động sử dụng trong môi trường có dầu và axit | ||
| 120 | Vải ráp K100 | 53 | m | Vải ráp khổ rộng 100 dùng để đánh nhẵn hoàn thiện sản phẩm | ||
| 121 | Vít chỏm cầu M5x 25 | 336 | Bộ | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 122 | Vít chỏm cầu M6x25 | 176 | Bộ | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 123 | Vít chỏm cầu D4x 15 | 2.117 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 124 | Vít đầu chìm M4x15 | 2.265 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 125 | Vít đầu chìm D4x40 | 570 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 126 | Vít đầu chìm M4x20 | 285 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 127 | Vít đầu chìm M5x10 | 848 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 128 | Vít đồng L68 M4 x10 | 150 | Bộ | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 129 | Vít gỗ D3x15 | 100 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm gỗ | ||
| 130 | Xà phòng bột | 35 | Kg | Dùng để tẩy rửa các sản phẩm | ||
| 131 | Xi màu đen | 0,4 | Kg | Dùng để đánh bóng da sản phẩm của bên mời thầu | ||
| 132 | Xi nâu | 1,4 | Kg | Dùng để đánh bóng da sản phẩm của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.90287925E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi