Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:58:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,416,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tổng tất cả các hợp đồng phải đảm bảo tương tự đối với công tác chính trong gói thầu bao gồm: Đắp đất nền đường, làm móng cấp phối đá dăm nền đường, rải thảm bê tông nhựa mặt đường.- Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu: Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc công chứng; chứng thực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông có trình độ đại học trở lên: 03 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 đội trưởng máy thi công có bằng nghề máy thi công xây dựng01 đội trưởng nề có bằng nghề thợ nề, hoàn thiện01 đội trưởng đội nước có bằng nghề cấp thoát nước.01 đội trưởng đội cốp pha có bằng nghề thợ mộc hoặc cốp pha01 đội trưởng đội cơ khí có bằng nghề thợ cơ khí, sắt thép hoặc hàn.01 đội trưởng đội bê tông có bằng nghề bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ/ bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa hoặc phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi – Hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, mở rộng đường vào tổ dân phố số 14 phường Hùng Vương và Bệnh viện K74 thị xã Phúc Yên (nay là thành phố Phúc Yên) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2020. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhà thầu phải nộp các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bốc xúc vận chuyển ra bãi thải | 443,01 | m3 | |
| 2 | Đào đất C1 vận chuyển ra bãi thải | 9,2743 | 100m3 | |
| 3 | Đào đánh cấp đất C2 | 0,1738 | 100m3 | |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C2 | 5,3341 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường đất C2 | 3,8798 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường đất C2 | 19,8693 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải đất cấp 2 | 29,2569 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,0251 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 11,3344 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất về đắp, đất cấp III vận chuyển về công trình | 1.644,192 | m3 | |
| 11 | Mua Đất đắp K98 vận chuyển về công trình | 1.590,8964 | m3 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| D | LỚP MÓNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,8007 | 100m3 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,6672 | 100m3 | |
| E | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 36,3457 | 100m2 | |
| 2 | Mua bê tông nhựa chặt hạt mịn C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%), vận chuyển về công trình | 440,5099 | tấn | |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, mặt đường đã lèn ép 5cm | 36,3457 | 100m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 35,5783 | 100m2 | |
| 5 | Mua bê tông nhựa chặt hạt thô C19 (hàm lượng nhựa 5,3%) vận chuyển về công trình | 578,5032 | tấn | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 35,5783 | 100m2 | |
| 7 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | 282,11 | m2 | |
| F | BÓ VỈA+ VỈA HÈ | |||
| G | Bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, M250 | 65,3528 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 9,017 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè | 1.065 | cái | |
| 4 | Bê tông lót móng viên vỉa , M150, đá 4x6 | 24,07 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | 240,675 | m2 | |
| H | Vỉa hè: | |||
| 1 | Lát gạch Block tự chèn 30x30x5,0cm | 1.031,13 | m2 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 51,56 | m3 | |
| I | Đan rãnh: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | 105,2019 | m2 | |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 11,02 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4208 | 100m2 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 881,23 | cái | |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC+ HỐ GA NƯỚC MƯA | |||
| K | Rãnh thoát nước dọc B400: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 78,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, M150 | 78,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, M250 | 62,08 | m3 | |
| 4 | Xây thành rãnh, gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 194,34 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mũ tường rãnh xây | 9,0919 | 100m2 | |
| 6 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | 1.061,18 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | 57,474 | m3 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan | 4,9573 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 3,0288 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 889 | cấukiện | |
| L | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 1,965 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,935 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 ra bãi thải | 1,03 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 8,18 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | 11,89 | m3 | |
| 6 | Xây thành hố ga bằng gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 24,1 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | 69,71 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | 0,5338 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép hố ga, ĐK | 0,142 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M250 | 2,9 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,2455 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,144 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 50 | cấukiện | |
| 14 | Mua và lắp dựng lưới chắn rác (bằng composite) | 25 | cái | |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | 0,36 | m3 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,032 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | 0,0192 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| M | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp 3 | 28,08 | m3 | |
| 2 | Xây bó bồn cây bằng gạch BT KN, vữa XM M75 | 6,23 | m3 | |
| 3 | Đắp hố trồng cây bằng đất C2 | 13,62 | m3 | |
| 4 | Mua và chăm sóc cây trồng | 14 | cây | |
| N | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2294 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất đắp kè vận chuyển về công trình | 168,0959 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, VXM mác 100 | 89,96 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D100 thoát nước | 8,8 | m | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 8,26 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,56 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | 0,0512 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | 0,1137 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn | 0,128 | 100m2 | |
| O | Tầng lọc ngược: | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0008 | 100m3 | |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0008 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình | 0,38 | m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0019 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,2 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 6,08 | m2 | |
| P | Bờ vây thi công: | |||
| 1 | Bơm hút nước để thi công kè gia cố mái | 2 | ca | |
| 2 | Đóng cọc tre | 1,44 | 100m | |
| 3 | Mua tre để làm bờ vây thi công | 101,3333 | cây | |
| 4 | Phên nứa làm bờ vây | 105,6 | m2 | |
| 5 | Cho đất vào bao tải + đắp bờ vây | 39,04 | m3 | |
| 6 | Bao tải đựng đất | 1.376 | bao | |
| 7 | Cốt thép làm bờ vây | 268,8 | kg | |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II vận chuyển ra bãi thải | 0,3904 | 100m3 | |
| Q | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | 2,29 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 32 | m2 | |
| 3 | Mua bu lông M18 | 144 | cái | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | 32 | m2 | |
| R | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 1 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải đất cấp III | 0,01 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, mác 200 | 1 | m3 | |
| 4 | Trụ cột+ biển báo chỉ hướng | 5 | bộ | |
| S | ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| T | PHÁ DỠ | |||
| U | Di chuyển cột chiếu sáng cũ | |||
| 1 | Làm thủ tục liên hệ cắt điện và đấu nối | 1 | khoản | |
| 2 | Tháo dỡ cột điện và thiết bị điện | 5 | công | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, vận chuyển đổ ra bãi thải | 7,68 | m3 | |
| V | DI CHUYỂN CỘT 0,4KV VÀ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Làm thủ tục liên hệ cắt điện và đấu nối | 2 | khoản | |
| 2 | Tháo dỡ cột điện và thiết bị điện | 10 | Công | |
| 3 | Mua cột điện bê tông 0,4kv ( bao gồm thiết bị trên cột) | 3 | cái | |
| 4 | mua cột điện bê tông 22kv ( bao gồm thiết bị trên cột) | 1 | cái | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 6 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | 6 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông >10m | 4 | cột | |
| W | 1. Móng cột đèn BG liền cần cao 10m, móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 18,0752 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5288 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | 10,552 | m3 | |
| 4 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x240x240x600 | 17 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột đèn + Tủ điện | 17 | Công | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II ra bãi thải | 0,1808 | 100m3 | |
| X | 2. Lắp đặt vật tư, thiết bị chiếu sáng, thí nghiệm tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 4,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | 0,16 | 100m | |
| 3 | Rải cáp ngầm | 5,87 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 20 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | 4 | cột | |
| 6 | Lắp đèn led 120W ở độ cao | 4 | bộ | |
| 7 | Rải cáp ngầm | 5,87 | 100m | |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,76 | 100m | |
| 9 | Đánh số cột bê tông ly tâm | 1,6 | 10 cột | |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | 32 | đầucốt | |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | 64 | đầucốt | |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | 25 | cuộn | |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | bảng | |
| 14 | Lắp cửa cột | 16 | cửa | |
| 15 | Làm đầu cáp khô | 32 | đầu cáp | |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 32 | đầu cáp | |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa | 19 | TN | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | 1 | t.bộ | |
| Y | 3. Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất+ nền Bê tông | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | 2,5929 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông mác 250 | 57,888 | m3 | |
| 3 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,603 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7839 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp II | 1,809 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt mốc sứ báo cáp | 0,587 | 100cái | |
| Z | TUYẾN ỐNG DN160 | |||
| AA | Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | 4,53 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | 4,65 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | 1,43 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE Dn32 PE100, PN10 | 2,61 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông HDPE Dn50 | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng HDPE Dn40 | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông HDPE Dn32 | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nút bịt HDPE Dn50 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nút bịt HDPE Dn40 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nút bịt HDPE Dn32 | 3 | cái | |
| 11 | Thử áp lực đường ống HDPE Dn160 PE100, PN8 | 4,53 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 34 | ống | |
| 13 | Nước súc xả đường ống trong 10 phút | 12,4339 | m3 | |
| AB | CHI TIẾT NÚT 1 | |||
| 1 | Cắt ống thép, - Đường kính 150mm | 3 | mối | |
| 2 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | 0,5 | cặp bích | |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | 2 | cặp bích | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nối bích HDPE Dn160 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE Dn160-90 | 1 | cái | |
| AC | CHI TIẾT NÚT 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tê HDPE Dn160x110 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tê HDPE Dn63x32 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn HDPE Dn110x63 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE Dn63 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn63x2" | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kép thép Dn50 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép Dn50 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp chụp van nhựa Dn160 | 1 | cái | |
| AD | CHI TIẾT NÚT 7 | |||
| 1 | Lắp đặt tê HDPE Dn160x110 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tê HDPE Dn63x32 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn HDPE Dn110x63 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE Dn63 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn63x2" | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kép thép Dn50 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép Dn50 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE Dn63 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp chụp van nhựa Dn160 | 1 | cái | |
| AE | CHI TIẾT NÚT 9 | |||
| 1 | Lắp đặt tê HDPE Dn160x90 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt côn HDPE Dn90x40 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút HDPE Dn40 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn40x1-1/4" | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kép thép Dn32 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rắc co thép Dn32 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp chụp van nhựa Dn160 | 1 | cái | |
| AF | CHI TIẾT NÚT 1.1 | |||
| 1 | Lắp đai khỏi thủy gang Dn150x2" | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn63x2" | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút HDPE Dn63 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn HDPE Dn63x50 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn50x1-1/2" | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kép thép Dn40 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép Dn40 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp chụp van nhựa Dn160 | 1 | cái | |
| AG | CHI TIẾT NÚT 1.2, 1.3 | |||
| 1 | Lắp đặt cút HDPE Dn50 | 2 | cái | |
| AH | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đường ống đất cấp III | 1,6478 | 100m3 | |
| 2 | Đắp móng đường ống | 154,7559 | m3 | |
| AI | DỊCH CHUYỂN ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN (173 HỘ) | |||
| AJ | Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt cút HDPE Dn20 | 346 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van Dn15 sau đồng hồ | 173 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van ren ngoài HDPE Dn20 | 173 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nút bịt HDPE Dn20 | 173 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE Dn50x20, Dn40x20, Dn32x20 | 173 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE Dn20 | 346 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren - Dn15 | 173 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE Dn20x1/2" | 173 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | 173 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Dn20 | 1,73 | 100m | |
| AK | Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây chèn lại hộp đồng hồ | 173 | hộp | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 21,625 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1298 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0865 | 100m3 | |
| AL | DỊCH CHUYỂN ĐỒNG HỘ BỆNH VIỆN K74 | |||
| AM | Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 6 | Cắt ống HDPE, đường kính ống 100mm | 0,1 | 10 mối | |
| 7 | Lắp đặt côn HDPE Dn160x110 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Dn110 PE100 PN8 | 0,06 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt đấu nối bích HDPE Dn110 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 0,5 | cặp bích | |
| 11 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE Dn110-90 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van BB Dn100 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Rọ lọc BB Dn100 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều BB Dn100 | 1 | cái | |
| AN | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,9026 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,4336 | m3 | |
| 3 | Xây gạch BTKN nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | 0,9478 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | 4,382 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn | 0,0496 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,4664 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công đường kính | 0,0229 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tổng tất cả các hợp đồng phải đảm bảo tương tự đối với công tác chính trong gói thầu bao gồm: Đắp đất nền đường, làm móng cấp phối đá dăm nền đường, rải thảm bê tông nhựa mặt đường.- Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu: Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc công chứng; chứng thực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông có trình độ đại học trở lên: 03 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư Có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 6 | 01 đội trưởng máy thi công có bằng nghề máy thi công xây dựng01 đội trưởng nề có bằng nghề thợ nề, hoàn thiện01 đội trưởng đội nước có bằng nghề cấp thoát nước.01 đội trưởng đội cốp pha có bằng nghề thợ mộc hoặc cốp pha01 đội trưởng đội cơ khí có bằng nghề thợ cơ khí, sắt thép hoặc hàn.01 đội trưởng đội bê tông có bằng nghề bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ/ bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy đào xúc | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy lu | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 3 |
| 9 | Máy nén khí | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa hoặc phun nhựa đường | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy ủi | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 2 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi – Hoặc ô tô gắn cẩu | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 1 |
| 17 | Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi