Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235960-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211234295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:58:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,416,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tổng tất cả các hợp đồng phải đảm bảo tương tự đối với công tác chính trong gói thầu bao gồm: Đắp đất nền đường, làm móng cấp phối đá dăm nền đường, rải thảm bê tông nhựa mặt đường.- Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu: Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc công chứng; chứng thực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông có trình độ đại học trở lên: 03 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 01 đội trưởng máy thi công có bằng nghề máy thi công xây dựng01 đội trưởng nề có bằng nghề thợ nề, hoàn thiện01 đội trưởng đội nước có bằng nghề cấp thoát nước.01 đội trưởng đội cốp pha có bằng nghề thợ mộc hoặc cốp pha01 đội trưởng đội cơ khí có bằng nghề thợ cơ khí, sắt thép hoặc hàn.01 đội trưởng đội bê tông có bằng nghề bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ/ bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa hoặc phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu bánh hơi – Hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, mở rộng đường vào tổ dân phố số 14 phường Hùng Vương và Bệnh viện K74 thị xã Phúc Yên (nay là thành phố Phúc Yên)
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng 266 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Phúc Yên + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2020. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhà thầu phải nộp các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
B NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bốc xúc vận chuyển ra bãi thải443,01m3
2Đào đất C1 vận chuyển ra bãi thải9,2743100m3
3Đào đánh cấp đất C20,1738100m3
4Đào rãnh thoát nước đất C25,3341100m3
5Đào nền đường đất C23,8798100m3
6Đào khuôn đường đất C219,8693100m3
7Vận chuyển đất thừa ra bãi thải đất cấp 229,2569100m3
8Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9512,0251100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9811,3344100m3
10Mua đất về đắp, đất cấp III vận chuyển về công trình1.644,192m3
11Mua Đất đắp K98 vận chuyển về công trình1.590,8964m3
C MẶT ĐƯỜNG:
D LỚP MÓNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới6,8007100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên5,6672100m3
E MẶT ĐƯỜNG:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m236,3457100m2
2Mua bê tông nhựa chặt hạt mịn C12,5 (hàm lượng nhựa 5,0%), vận chuyển về công trình440,5099tấn
3Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, mặt đường đã lèn ép 5cm36,3457100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m235,5783100m2
5Mua bê tông nhựa chặt hạt thô C19 (hàm lượng nhựa 5,3%) vận chuyển về công trình578,5032tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm35,5783100m2
7Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy282,11m2
F BÓ VỈA+ VỈA HÈ
G Bó vỉa:
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, M25065,3528m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn9,017100m2
3Lắp đặt bó vỉa hè1.065cái
4Bê tông lót móng viên vỉa , M150, đá 4x624,07m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100240,675m2
H Vỉa hè:
1Lát gạch Block tự chèn 30x30x5,0cm1.031,13m2
2Đắp cát nền móng công trình51,56m3
I Đan rãnh:
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100105,2019m2
2Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M20011,02m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4208100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 881,23cái
J RÃNH THOÁT NƯỚC+ HỐ GA NƯỚC MƯA
K Rãnh thoát nước dọc B400:
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 78,4m3
2Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, M15078,4m3
3Bê tông mũ rãnh đá 1x2, M25062,08m3
4Xây thành rãnh, gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75194,34m3
5Ván khuôn mũ tường rãnh xây9,0919100m2
6Trát tường trong, vữa XM mác 751.061,18m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, M25057,474m3
8Cốt thép tấm đan4,9573tấn
9Ván khuôn tấm đan3,0288100m2
10Lắp đặt tấm đan889cấukiện
L Hố ga:
1Đào móng đất cấp III1,965100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,935100m3
3Vận chuyển đất, đất C3 ra bãi thải1,03100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 8,18m3
5Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x411,89m3
6Xây thành hố ga bằng gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7524,1m3
7Trát tường trong, vữa XM mác 7569,71m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày 0,5338100m2
9Cốt thép hố ga, ĐK 0,142tấn
10Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M2502,9m3
11Cốt thép tấm đan, ĐK 0,2455tấn
12Ván khuôn tấm đan0,144100m2
13Lắp đặt tấm đan50cấukiện
14Mua và lắp dựng lưới chắn rác (bằng composite)25cái
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, M2500,36m3
16Cốt thép tấm đan, ĐK 0,032tấn
17Ván khuôn tấm đan0,0192100m2
18Lắp đặt tấm đan6cấu kiện
M HỐ TRỒNG CÂY
1Đào hố trồng cây, đất cấp 328,08m3
2Xây bó bồn cây bằng gạch BT KN, vữa XM M756,23m3
3Đắp hố trồng cây bằng đất C213,62m3
4Mua và chăm sóc cây trồng14cây
N KÈ ĐÁ HỘC
1Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,951,2294100m3
2Mua đất đắp kè vận chuyển về công trình168,0959m3
3Xây đá hộc, VXM mác 10089,96m3
4Lắp đặt ống nhựa D100 thoát nước8,8m
5Bê tông lót móng, chiều rộng 8,26m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,56m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép 0,0512tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép 0,1137tấn
9Ván khuôn0,128100m2
O Tầng lọc ngược:
1Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0008100m3
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0008100m3
3Đắp cát công trình0,38m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0019100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,2m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa6,08m2
P Bờ vây thi công:
1Bơm hút nước để thi công kè gia cố mái2ca
2Đóng cọc tre1,44100m
3Mua tre để làm bờ vây thi công101,3333cây
4Phên nứa làm bờ vây105,6m2
5Cho đất vào bao tải + đắp bờ vây39,04m3
6Bao tải đựng đất1.376bao
7Cốt thép làm bờ vây268,8kg
8Đào xúc đất, đất cấp II vận chuyển ra bãi thải0,3904100m3
Q LAN CAN
1Gia công lan can2,29tấn
2Lắp dựng lan can sắt32m2
3Mua bu lông M18144cái
4Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện32m2
R BIỂN BÁO
1Đào móng đất cấp III1m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải đất cấp III0,01100m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, mác 2001m3
4Trụ cột+ biển báo chỉ hướng5bộ
S ĐƯỜNG ĐIỆN
T PHÁ DỠ
U Di chuyển cột chiếu sáng cũ
1Làm thủ tục liên hệ cắt điện và đấu nối1khoản
2Tháo dỡ cột điện và thiết bị điện5công
3Phá dỡ móng các loại, vận chuyển đổ ra bãi thải7,68m3
V DI CHUYỂN CỘT 0,4KV VÀ TRUNG THẾ
1Làm thủ tục liên hệ cắt điện và đấu nối2khoản
2Tháo dỡ cột điện và thiết bị điện10Công
3Mua cột điện bê tông 0,4kv ( bao gồm thiết bị trên cột)3cái
4mua cột điện bê tông 22kv ( bao gồm thiết bị trên cột)1cái
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép6m3
6Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng 6m3
7Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông >10m4cột
W 1. Móng cột đèn BG liền cần cao 10m, móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào móng đất cấp II18,0752m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,5288100m2
3Đổ bê tông đá 1x2, mác 20010,552m3
4Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x240x240x60017bộ
5Lắp đặt khung móng cột đèn + Tủ điện17Công
6Vận chuyển đất, đất cấp II ra bãi thải0,1808100m3
X 2. Lắp đặt vật tư, thiết bị chiếu sáng, thí nghiệm tiếp địa
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm4,9100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm0,16100m
3Rải cáp ngầm5,87100m
4Lắp đặt tiếp địa cho cột điện20bộ
5Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 4cột
6Lắp đèn led 120W ở độ cao 4bộ
7Rải cáp ngầm5,87100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1,76100m
9Đánh số cột bê tông ly tâm1,610 cột
10Đầu cốt đồng M1032đầucốt
11Đầu cốt đồng M1664đầucốt
12Băng keo cách điện hạ thế25cuộn
13Lắp bảng điện cửa cột16bảng
14Lắp cửa cột16cửa
15Làm đầu cáp khô32đầu cáp
16Luồn cáp ngầm cửa cột32đầu cáp
17Thí nghiệm tiếp địa19TN
18Lắp đặt tủ điện chiếu sáng1t.bộ
Y 3. Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất+ nền Bê tông
1Đào rãnh đất cấp III2,5929100m3
2Đổ bê tông mác 25057,888m3
3Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,900,603100m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,950,7839100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp II1,809100m3
6Lắp đặt mốc sứ báo cáp0,587100cái
Z TUYẾN ỐNG DN160
AA Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm4,53100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm4,65100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm1,43100m
4Lắp đặt ống HDPE Dn32 PE100, PN102,61100m
5Lắp đặt măng sông HDPE Dn5010cái
6Lắp đặt măng HDPE Dn4010cái
7Lắp đặt măng sông HDPE Dn3210cái
8Lắp đặt nút bịt HDPE Dn501cái
9Lắp đặt nút bịt HDPE Dn401cái
10Lắp đặt nút bịt HDPE Dn323cái
11Thử áp lực đường ống HDPE Dn160 PE100, PN84,53100m
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm34ống
13Nước súc xả đường ống trong 10 phút12,4339m3
AB CHI TIẾT NÚT 1
1Cắt ống thép, - Đường kính 150mm3mối
2Lắp đặt BE đường kính 100mm3cái
3Lắp bích thép - Đường kính 150mm0,5cặp bích
4Lắp bích thép, đường kính ống 150mm2cặp bích
5Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm1cái
6Lắp đặt nối bích HDPE Dn1601cái
7Lắp đặt cút HDPE Dn160-901cái
AC CHI TIẾT NÚT 2
1Lắp đặt tê HDPE Dn160x1101cái
2Lắp đặt tê HDPE Dn63x322cái
3Lắp đặt côn HDPE Dn110x631cái
4Lắp đặt cút HDPE Dn631cái
5Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn63x2"2cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính50mm1cái
7Lắp đặt kép thép Dn501cái
8Lắp đặt rắc co thép Dn501cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm1cái
10Lắp chụp van nhựa Dn1601cái
AD CHI TIẾT NÚT 7
1Lắp đặt tê HDPE Dn160x1101cái
2Lắp đặt tê HDPE Dn63x322cái
3Lắp đặt côn HDPE Dn110x631cái
4Lắp đặt cút HDPE Dn631cái
5Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn63x2"2cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính50mm1cái
7Lắp đặt kép thép Dn501cái
8Lắp đặt rắc co thép Dn501cái
9Lắp đặt măng sông HDPE Dn631cái
10Lắp chụp van nhựa Dn1601cái
AE CHI TIẾT NÚT 9
1Lắp đặt tê HDPE Dn160x901cái
2Lắp đặt côn HDPE Dn90x401cái
3Lắp đặt cút HDPE Dn401cái
4Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn40x1-1/4"2cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
6Lắp đặt kép thép Dn321cái
7Lắp đặt rắc co thép Dn321cái
8Lắp chụp van nhựa Dn1601cái
AF CHI TIẾT NÚT 1.1
1Lắp đai khỏi thủy gang Dn150x2"1cái
2Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn63x2"1cái
3Lắp đặt cút HDPE Dn631cái
4Lắp đặt côn HDPE Dn63x501cái
5Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn50x1-1/2"2cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính40mm1cái
7Lắp đặt kép thép Dn401cái
8Lắp đặt rắc co thép Dn401cái
9Lắp chụp van nhựa Dn1601cái
AG CHI TIẾT NÚT 1.2, 1.3
1Lắp đặt cút HDPE Dn502cái
AH Phần xây dựng
1Đào đường ống đất cấp III1,6478100m3
2Đắp móng đường ống154,7559m3
AI DỊCH CHUYỂN ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN (173 HỘ)
AJ Phần công nghệ
1Lắp đặt cút HDPE Dn20346cái
2Lắp đặt van Dn15 sau đồng hồ173cái
3Lắp đặt van ren ngoài HDPE Dn20173cái
4Lắp đặt nút bịt HDPE Dn20173cái
5Lắp đặt tê HDPE Dn50x20, Dn40x20, Dn32x20173cái
6Lắp đặt cút HDPE Dn20346cái
7Lắp đặt van ren - Dn15173cái
8Lắp đặt cút ren ngoài HDPE Dn20x1/2"173cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm173cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE Dn201,73100m
AK Phần xây dựng
1Xây chèn lại hộp đồng hồ173hộp
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 21,625m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1298100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0865100m3
AL DỊCH CHUYỂN ĐỒNG HỘ BỆNH VIỆN K74
AM Phần công nghệ
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm1cái
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1cái
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm1cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm1cái
5Lắp đặt BE đường kính 100mm2cái
6Cắt ống HDPE, đường kính ống 100mm0,110 mối
7Lắp đặt côn HDPE Dn160x1101cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE Dn110 PE100 PN80,06100m
9Lắp đặt đấu nối bích HDPE Dn1101cái
10Lắp bích thép, đường kính ống 100mm0,5cặp bích
11Lắp đặt BE đường kính 100mm1cái
12Lắp đặt cút HDPE Dn110-902cái
13Lắp đặt van BB Dn1001cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1cái
15Lắp đặt Rọ lọc BB Dn1001cái
16Lắp đặt van 1 chiều BB Dn1001cái
AN Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 3,9026m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,4336m3
3Xây gạch BTKN nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 750,9478m3
4Trát tường trong, vữa XM mác 754,382m2
5Ván khuôn0,0496100m2
6Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,4664m3
7Công tác gia công đường kính 0,0229tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn51 cấu kiện
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,013100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tổng tất cả các hợp đồng phải đảm bảo tương tự đối với công tác chính trong gói thầu bao gồm: Đắp đất nền đường, làm móng cấp phối đá dăm nền đường, rải thảm bê tông nhựa mặt đường.- Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu: Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc công chứng; chứng thực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông có trình độ đại học trở lên: 03 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư Có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
4 Đội trưởng thi công 6 01 đội trưởng máy thi công có bằng nghề máy thi công xây dựng01 đội trưởng nề có bằng nghề thợ nề, hoàn thiện01 đội trưởng đội nước có bằng nghề cấp thoát nước.01 đội trưởng đội cốp pha có bằng nghề thợ mộc hoặc cốp pha01 đội trưởng đội cơ khí có bằng nghề thợ cơ khí, sắt thép hoặc hàn.01 đội trưởng đội bê tông có bằng nghề bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ/ bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)2
2 Máy cắt uốn cốt thép Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)2
3 Máy đào xúc Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)2
6 Máy đầm đất cầm tay Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)2
7 Máy hàn điện Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)1
8 Máy lu Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)3
9 Máy nén khí Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)1
10 Máy tưới nhựa hoặc phun nhựa đường Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)1
12 Máy trộn bê tông Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)1
13 Máy trộn vữa Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)1
14 Máy ủi Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)1
15 Ô tô tự đổ Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)2
16 Cần cẩu bánh hơi – Hoặc ô tô gắn cẩu Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)1
17 Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->