Gói thầu: Gói thầu số 01 22 PCNTL-XL: Cải tạo sắp xếp lưới điện lộ 477E1.25 Mỹ Đình, 486E1.25 Mỹ Đình và 489 E1.25 Mỹ Đình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 22 PCNTL-XL: Cải tạo sắp xếp lưới điện lộ 477E1.25 Mỹ Đình, 486E1.25 Mỹ Đình và 489 E1.25 Mỹ Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:55:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,928,519,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 22 PCNTL-XL: Cải tạo sắp xếp lưới điện lộ 477E1.25 Mỹ Đình, 486E1.25 Mỹ Đình và 489 E1.25 Mỹ Đình Cải tạo sắp xếp lưới điện lộ 477E1.25 Mỹ Đình, 486E1.25 Mỹ Đình và 489 E1.25 Mỹ Đình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | Hạng mục 1: Tủ cắt Nhân Mỹ - TBA Bơm Nhân Mỹ (LỘ 477E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| C | THIẾT BỊ: | |||
| D | Thiết bị Cáp ngầm trung thế | |||
| E | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| F | B thực hiện | |||
| G | Thu hồi: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 4 | bộ | |
| H | VẬT LIỆU | |||
| I | Vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| J | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 505 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 491 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT - kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Bộ |
| 5 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Bộ |
| K | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tấm đan 0,8x0,45x0,07m | Theo chương V E-HSMT | 3 | Tấm |
| 2 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC-95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 6 | Tiếp địa bổ sung tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 27 | Cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Sơ đồ 1 sợi | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Keo bọt | Theo chương V E-HSMT | 1 | Lọ |
| 13 | Tấm inox dập lỗ thoát khí tủ RMU(KT: 300x100) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khối lượng hào cáp ngầm | 1 | ||
| 15 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 157,044 | m3 |
| 16 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 4.860 | viên |
| 17 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 486 | m |
| L | Thu hồi trung thế | |||
| 1 | Thay bộ định tuyến của hệ thống điều khiển tích hợp(Thu hồi Bộ cảnh báo sự cố) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 3 | chuỗi | |
| 3 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | 18 | 1 bộ cách điện | |
| 4 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng gốm 22kV+ty) | 4 | 10quả | |
| 5 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng | 0,99 | 100m | |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | 0,645 | Km | |
| 7 | Thay cột bê tông H | 1 | cột | |
| 8 | Thay cột bê tông H | 8 | cột | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg(Thu hồi Xà rẽ kép ngang 1 tầng sứ chuỗi) | 2 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà rẽ lệnh) | 1 | bộ | |
| 11 | Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi) | 3 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà đỡ 1 tầng sứ đứng) | 1 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg(Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha) | 4 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà cầu dao đinh cột và sứ chuỗi) | 1 | bộ | |
| 15 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đầu cáp, cầu dao phụ tải và chống sét van) | 3 | bộ | |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ chống sét van + đầu cáp) | 2 | bộ | |
| 17 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Chụp đầu cột) | 1 | bộ | |
| 18 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg(Thu hồi Gông cột) | 12 | bộ | |
| 19 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Thang trèo) | 3 | bộ | |
| 20 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ + ghế thao tác) | 3 | bộ | |
| M | Cọc báo hiệu cáp ngầm trên đất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,125 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0055 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0551 | m3 | |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,5165 | m3 | |
| N | Sản xuất, đóng cọc bê tông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn cọc, cột, đá 1x2, M200 | 0,1395 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0338 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0137 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| O | Hào 2 cáp 22kV dưới hè đất tự nhiên | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 13,5 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,315 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,135 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,315 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,315 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,315 | 100m3 | |
| P | Hào1 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch block | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công | 134 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 31,758 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, máy đào | 0,741 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 1,34 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 1,34 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 1,34 | 100m3 | |
| Q | Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 48 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đào móng, máy đào | 0,018 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 2,232 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0521 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,12 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,12 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,12 | 100m3 | |
| R | Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm | 168 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,36 | m3 | |
| 3 | Đào móng, máy đào | 0,189 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 8,442 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, máy đào | 0,197 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,504 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,504 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,504 | 100m3 | |
| S | Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 20 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,3 | m3 | |
| 3 | Đào móng, máy đào | 0,0098 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,209 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0282 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,065 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,065 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,065 | 100m3 | |
| T | Tiếp địa bổ sung tủ RMU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,014 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,02 | 100m3 | |
| U | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 0,4404 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0103 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,1835 | m3 | |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,0792 | m3 | |
| 5 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,876 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0076 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0147 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0147 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0147 | 100m3 | |
| V | Hạng mục 2: TBA Mỹ Đình 1-2 - Cột 29 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| W | THIẾT BỊ | |||
| X | Thiết bị Cáp ngầm trung thế | |||
| Y | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Tủ |
| Z | B thực hiện | |||
| AA | Thu hồi: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 9 | bộ | |
| AB | VẬT LIỆU | |||
| AC | Vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| AD | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1.352 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1.338 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 5 | Bộ |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT - kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 4 | Bộ |
| 5 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Bộ |
| AE | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tấm đan 0,8x0,45x0,07m | Theo chương V E-HSMT | 12 | Tấm |
| 2 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 27 | Cái |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC-95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Tiếp địa bổ sung tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 129 | Cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 9 | Sơ đồ 1 sợi | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Keo bọt | Theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| 12 | Tấm inox dập lỗ thoát khí tủ RMU(KT: 300x100) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AF | Khối lượng hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 364,825 | m3 |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 13.240 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 1.324 | m |
| AG | Tháo ra lắp lại cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng | 0,21 | 100m | |
| AH | Thu hồi trung thế | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV(Thu hồi Cầu chì tự rơi) | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 2 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | 72 | 1 bộ cách điện | |
| 3 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, cấp điện áp 15-22kV(Thu hồi Sứ đứng polymer 22kV+ty) | 151 | chuỗi | |
| 4 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng gốm 22kV+ty) | 7 | 10quả | |
| 5 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng | 0,955 | 100m | |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | 4,158 | Km | |
| 7 | Thay cột bê tông H | 1 | cột | |
| 8 | Thay cột bê tông H | 36 | cột | |
| 9 | Thay xà néo, trọng lượng xà 140kg(Thu hồi Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi) | 2 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg(Thu hồi Xà rẽ kép ngang 1 tầng sứ chuỗi) | 1 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà néo lệch kéo ngang 1 tầng sứ chuỗi) | 1 | bộ | |
| 12 | Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà néo lệch kép dọc 1 tầng sứ chuỗi) | 6 | bộ | |
| 13 | Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà néo lệch 1 tầng sứ chuỗi) | 4 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà đỡ lệch 1 tầng sứ đứng) | 15 | bộ | |
| 15 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg(Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 1 pha) | 4 | bộ | |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg(Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 2 pha) | 2 | bộ | |
| 17 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg(Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha) | 15 | bộ | |
| 18 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà cầu dao đinh cột và sứ chuỗi) | 1 | bộ | |
| 19 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đầu cáp, cầu dao phụ tải và chống sét van) | 8 | bộ | |
| 20 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà cầu chì tự rơi) | 1 | bộ | |
| 21 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ chống sét van + đầu cáp) | 2 | bộ | |
| 22 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg(Thu hồi Gông cột) | 27 | bộ | |
| 23 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Thang trèo) | 9 | bộ | |
| 24 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ + ghế thao tác) | 9 | bộ | |
| 25 | Thay chao, chụp và chóa đèn các loại(Thu hồi Chụp cực silicon CSV) | 1 | 1 bộ | |
| 26 | Thay chao, chụp và chóa đèn các loại(Thu hồi Chụp cực silicon SI) | 1 | 1 bộ | |
| AI | Cọc báo hiệu cáp ngầm trên đất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0148 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,147 | m3 | |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 1,3773 | m3 | |
| AJ | Sản xuất, đóng cọc bê tông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn cọc, cột, đá 1x2, M200 | 0,372 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0902 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0365 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 24 | cái | |
| AK | Hào 2 cáp 22kV dưới hè đất tự nhiên | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 34,95 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,8155 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,3495 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,8155 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,8155 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,8155 | 100m3 | |
| AL | Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 2.170 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 108,5 | m3 | |
| 3 | Đào móng, máy đào | 0,8137 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 100,905 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, máy đào | 2,3544 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 5,425 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 5,425 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 5,425 | 100m3 | |
| AM | Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 6 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,39 | m3 | |
| 3 | Đào móng, máy đào | 0,0029 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 0,3627 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0085 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0195 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0195 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0195 | 100m3 | |
| AN | Tiếp địa bổ sung tủ RMU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,014 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,02 | 100m3 | |
| AO | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 1,0725 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,025 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,4469 | m3 | |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,1901 | m3 | |
| 5 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 2,0909 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0179 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0358 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0358 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0358 | 100m3 | |
| AP | Hạng mục 3: TBA Bơm Nhân Mỹ (LỘ 477E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| AQ | THIẾT BỊ | |||
| AR | B thực hiện | |||
| AS | Thu hồi | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| AT | VẬT LIỆU | |||
| AU | Vật liệu trạm biến áp | |||
| AV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 45 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV-1x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | Bộ |
| AW | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M4 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D20 | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp (bộ 3 pha) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AX | Thu hồi phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV(Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV) | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà X2 đón dây đỉnh cột dọc tuyến (84kg)) | 1 | bộ | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà X1 đón đây đỉnh cột dọc tuyến (40kg)) | 1 | bộ | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (31kg)) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ SI (33kg)) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng gốm 22kV) | 1,2 | 10quả | |
| 7 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| AY | Hạng mục 4: TBA Cầu Diễn 38 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| AZ | THIẾT BỊ | |||
| BA | Thiết bị Trạm biến áp | |||
| BB | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| BC | B thực hiện | |||
| BD | Tháo ra, lắp lại máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | Máy | |
| BE | Thu hồi | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| BF | VẬT LIỆU | |||
| BG | A cấp, B thực hiện | |||
| BH | Vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 30 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV-1x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 16 | m |
| BI | Vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 26 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Bộ |
| BJ | Vật liệu đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 326 | m |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 12 | Cái |
| BK | B cấp, B thực hiện | |||
| BL | Vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M2,5 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Đầu cốt M4 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D20 | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 40A) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đai thép +Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp (bộ 3 pha) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao hạ áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ổ khóa + chìa | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Biển báo an toàn | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột trụ bê tông (84,24kg) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (147,29kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/25 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 23 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 24 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 20 | Viên |
| 25 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 26 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 28 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 30 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BM | Vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Ống cao ngót nhiệt 120(m) | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | m |
| 3 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Biển đầu cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 40 | Viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| BN | Vật liệu đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà lánh-1,2m- cột LT đơn | Theo chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cột đôi dọc tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà lánh 1,2m cột LT đôi dọc tuyến | Theo chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Colie đỡ cáp lên cột XT | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-5,0-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Biển tên lộ | Theo chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Đai thép | Theo chương V E-HSMT | 21 | Bộ |
| 9 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 11 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 13 | Đầu cốt A50 bắt tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Tiếp địa RLL | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn D25 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Đai thép + khoá đai | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| BO | Thu hồi phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV(Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV) | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Giá đỡ máy biến áp (70kg)) | 1 | bộ | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha (32kg)) | 2 | bộ | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ SI cột đơn (38kg)) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Thang trèo cột 18m (35kg)) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng polymer 22kV) | 1 | 10quả | |
| 7 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 12 | m | |
| 8 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 12 | m | |
| 9 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 12 | m | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,6363 | km | |
| 11 | Thay hộp | 1 | 1 hộp | |
| 12 | Thay hộp | 1 | 1 hộp | |
| 13 | Thay hộp | 3 | 1 hộp | |
| 14 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông(Hòm phân dây tháo ra lắp lại) | 2 | 1 hộp | |
| 15 | Thay đèn pha trên cột(Đèn đường tháo ra lắp lại) | 2 | 1 bộ | |
| 16 | Thay cột bê tông H | 2 | cột | |
| BP | Móng trạm 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 1,4739 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0344 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,03 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,039 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,91 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,01 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0458 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0191 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0191 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0191 | 100m3 | |
| BQ | Móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 0,0908 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0021 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0605 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 0,1 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,4851 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 1,55 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,003 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,003 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,003 | 100m3 | |
| BR | Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 0,067 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0016 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0319 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0693 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 0,8535 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0022 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0022 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0022 | 100m3 | |
| BS | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (147,29kg/bộ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 4,725 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,1102 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1575 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, ĐK ống 25mm | 0,02 | 100m | |
| BT | Hào cáp 1 ống đi dưới nền đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 0,27 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0063 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,003 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,006 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,006 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,006 | 100m3 | |
| 7 | Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tông | 1 | cái | |
| BU | Hào cáp 2 cáp đi dưới đường đất (m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 0,9 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,003 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,006 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,006 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,006 | 100m3 | |
| BV | Đào, đắp, bê tông móng cọc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,125 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0006 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0061 | m3 | |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,0574 | m3 | |
| BW | Sản xuất, đóng cọc bê tông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn cọc, cột, đá 1x2, M200 | 0,0155 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0038 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0015 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| BX | Móng cột đôi hạ thế BTLT 10m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,755 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,041 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 5,55 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0585 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0585 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0585 | 100m3 | |
| BY | Móng cột ghép hạ thế BTLT 8,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,367 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,0903 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0021 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,6 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,003 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,003 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,003 | 100m3 | |
| BZ | Tiếp địa RLL | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0108 | 100m3 | |
| CA | Hạng mục 5: TBA Lợn Giống (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| CB | THIẾT BỊ | |||
| CC | Thiết bị Trạm biến áp | |||
| CD | B thực hiện | |||
| CE | Thu hồi | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| CF | VẬT LIỆU | |||
| CG | Vật liệu trạm biến áp | |||
| CH | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 45 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV-1x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | Bộ |
| CI | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt M4 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D20 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CJ | Thu hồi phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV(Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV) | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà X2 đón dây đỉnh cột dọc tuyến (84kg)) | 2 | bộ | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (31kg)) | 2 | bộ | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ SI (33kg)) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng gốm 22kV) | 1,2 | 10quả | |
| 6 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 6 | m | |
| 7 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 12 | m | |
| 8 | Thay chao, chụp và chóa đèn các loại(Thu hồi Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp (bộ 3 pha)) | 1 | 1 bộ | |
| CK | Hạng mục 6: TBA XD Thủy Lợi (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| CL | THIẾT BỊ | |||
| CM | Thiết bị Trạm biến áp | |||
| CN | B thực hiện | |||
| CO | Thu hồi | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| CP | VẬT LIỆU | |||
| CQ | Vật liệu trạm biến áp | |||
| CR | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 45 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV-1x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | Bộ |
| CS | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo an toàn | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 8 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 20 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| CT | Thu hồi phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV(Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV) | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà X2 đón dây đỉnh cột dọc tuyến (84kg)) | 1 | bộ | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (31kg)) | 2 | bộ | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ SI (33kg)) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng gốm 22kV) | 1,2 | 10quả | |
| 6 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 6 | m | |
| 7 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 9 | m | |
| 8 | Thay chao, chụp và chóa đèn các loại(Tháo ra lắp lạiChụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp (bộ 3 pha)) | 1 | 1 bộ | |
| CU | Hào cáp 1 ống đi dưới nền đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 0,27 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0063 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,003 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,006 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,006 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,006 | 100m3 | |
| CV | Hạng mục 7: TBA Mỹ Đình 1-16 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| CW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo an toàn | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CX | Kéo rải lại | |||
| 1 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng | 0,3 | 100m | |
| CY | VẬN CHUYỂN | |||
| CZ | Hạng mục 1: Tủ cắt Nhân Mỹ - TBA Bơm Nhân Mỹ (LỘ 477E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| DA | THIẾT BỊ | |||
| DB | Cáp ngầm | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| DC | VẬT LIỆU | |||
| DD | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1,5 | ca | |
| DE | Hạng mục 2: TBA Mỹ Đình 1-2 - Cột 29 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| DF | THIẾT BỊ | |||
| DG | Cáp ngầm | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| DH | VẬT LIỆU | |||
| DI | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| DJ | Hạng mục 3: TBA Bơm Nhân Mỹ (LỘ 477E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| DK | VẬT LIỆU | |||
| DL | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn (Vật liệu mua mới) | 1 | ca | |
| DM | Hạng mục 4: TBA Cầu Diễn 38 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| DN | THIẾT BỊ | |||
| DO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DP | VẬT LIỆU | |||
| DQ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DR | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DS | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DT | Hạng mục 5: TBA Lợn Giống (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| DU | VẬT LIỆU | |||
| DV | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DW | Hạng mục 6: TBA XD Thủy Lợi (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| DX | VẬT LIỆU | |||
| DY | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DZ | Hạng mục 7: TBA Mỹ Đình 1-16 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| EA | VẬT LIỆU | |||
| EB | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn (Vật liệu mua mới) | 0,2 | ca | |
| EC | HOÀN TRẢ | |||
| ED | Hạng mục 1: Tủ cắt Nhân Mỹ - TBA Bơm Nhân Mỹ (LỘ 477E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| EE | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 134 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 18,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 42 | m2 | |
| EF | Hạng mục 2: TBA Mỹ Đình 1-2 - Cột 29 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH) | |||
| EG | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 544,45 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | 2 |
| 10 | Xe lu | Xe lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi