Gói thầu: Gói thầu số 01 22 PCNTL-XL: Cải tạo sắp xếp lưới điện lộ 477E1.25 Mỹ Đình, 486E1.25 Mỹ Đình và 489 E1.25 Mỹ Đình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234975-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 22 PCNTL-XL: Cải tạo sắp xếp lưới điện lộ 477E1.25 Mỹ Đình, 486E1.25 Mỹ Đình và 489 E1.25 Mỹ Đình
Số hiệu KHLCNT 20211234780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:55:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,928,519,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 22 PCNTL-XL: Cải tạo sắp xếp lưới điện lộ 477E1.25 Mỹ Đình, 486E1.25 Mỹ Đình và 489 E1.25 Mỹ Đình
Cải tạo sắp xếp lưới điện lộ 477E1.25 Mỹ Đình, 486E1.25 Mỹ Đình và 489 E1.25 Mỹ Đình
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B Hạng mục 1: Tủ cắt Nhân Mỹ - TBA Bơm Nhân Mỹ (LỘ 477E1.25 MỸ ĐÌNH)
C THIẾT BỊ:
D Thiết bị Cáp ngầm trung thế
E A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
F B thực hiện
G Thu hồi:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 4bộ
2Lắp đặt chống sét van 4bộ
H VẬT LIỆU
I Vật liệu cáp ngầm trung thế
J A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm505m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo chương V E-HSMT gói mua sắm491m
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm2Bộ
4Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT - kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Bộ
5Vỏ tủ RMU 3 ngănTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Bộ
K B cấp, B thực hiện
1Tấm đan 0,8x0,45x0,07mTheo chương V E-HSMT3Tấm
2Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT2Cái
3Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT12Cái
4Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2Theo chương V E-HSMT4m
5Dây đồng mềm Cu/PVC-95mm2Theo chương V E-HSMT1m
6Tiếp địa bổ sung tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
7Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnTheo chương V E-HSMT16Cái
8Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT27Cái
9Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT5Cái
10Sơ đồ 1 sợiTheo chương V E-HSMT3Cái
11Biển báo an toànTheo chương V E-HSMT1Cái
12Keo bọtTheo chương V E-HSMT1Lọ
13Tấm inox dập lỗ thoát khí tủ RMU(KT: 300x100)Theo chương V E-HSMT1cái
14Khối lượng hào cáp ngầm1
15Cát đenTheo chương V E-HSMT157,044m3
16Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT4.860viên
17Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT486m
L Thu hồi trung thế
1Thay bộ định tuyến của hệ thống điều khiển tích hợp(Thu hồi Bộ cảnh báo sự cố)1tủ
2Thay chuỗi sứ néo đơn 3chuỗi
3Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 181 bộ cách điện
4Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng gốm 22kV+ty)410quả
5Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng 0,99100m
6Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 0,645Km
7Thay cột bê tông H1cột
8Thay cột bê tông H8cột
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg(Thu hồi Xà rẽ kép ngang 1 tầng sứ chuỗi)2bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà rẽ lệnh)1bộ
11Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi)3bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà đỡ 1 tầng sứ đứng)1bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg(Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha)4bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà cầu dao đinh cột và sứ chuỗi)1bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đầu cáp, cầu dao phụ tải và chống sét van)3bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ chống sét van + đầu cáp)2bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Chụp đầu cột)1bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg(Thu hồi Gông cột)12bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Thang trèo)3bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ + ghế thao tác)3bộ
M Cọc báo hiệu cáp ngầm trên đất
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,125m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0055100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,0551m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,5165m3
N Sản xuất, đóng cọc bê tông
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn cọc, cột, đá 1x2, M2000,1395m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0338100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0137tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 9cái
O Hào 2 cáp 22kV dưới hè đất tự nhiên
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 13,5m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,315100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,135100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,315100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,315100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,315100m3
P Hào1 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch block
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công134m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 31,758m3
3Đào kênh mương, máy đào 0,741100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1,34100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1,34100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C31,34100m3
Q Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm48md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,4m3
3Đào móng, máy đào 0,018100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 2,232m3
5Đào kênh mương, máy đào 0,0521100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,12100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,12100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,12100m3
R Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm168md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,36m3
3Đào móng, máy đào 0,189100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 8,442m3
5Đào kênh mương, máy đào 0,197100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,504100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,504100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,504100m3
S Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm20md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,3m3
3Đào móng, máy đào 0,0098100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,209m3
5Đào kênh mương, máy đào 0,0282100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,065100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,065100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,065100m3
T Tiếp địa bổ sung tủ RMU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 0,6m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,014100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,02100m3
U Móng tủ RMU 3 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 0,4404m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0103100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,1835m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,0792m3
5Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,876m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0076tấn
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0147100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0147100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0147100m3
V Hạng mục 2: TBA Mỹ Đình 1-2 - Cột 29 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH)
W THIẾT BỊ
X Thiết bị Cáp ngầm trung thế
Y A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2Tủ
Z B thực hiện
AA Thu hồi:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 9bộ
2Lắp đặt chống sét van 9bộ
AB VẬT LIỆU
AC Vật liệu cáp ngầm trung thế
AD A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1.352m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1.338m
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm5Bộ
4Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT - kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm4Bộ
5Vỏ tủ RMU 4 ngănTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2Bộ
AE B cấp, B thực hiện
1Tấm đan 0,8x0,45x0,07mTheo chương V E-HSMT12Tấm
2Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT4Cái
3Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT27Cái
4Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2Theo chương V E-HSMT9m
5Dây đồng mềm Cu/PVC-95mm2Theo chương V E-HSMT2m
6Tiếp địa bổ sung tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
7Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnTheo chương V E-HSMT129Cái
8Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT13Cái
9Sơ đồ 1 sợiTheo chương V E-HSMT6Cái
10Biển báo an toànTheo chương V E-HSMT2Cái
11Keo bọtTheo chương V E-HSMT2Lọ
12Tấm inox dập lỗ thoát khí tủ RMU(KT: 300x100)Theo chương V E-HSMT2cái
AF Khối lượng hào cáp ngầm
1Cát đenTheo chương V E-HSMT364,825m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT13.240viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT1.324m
AG Tháo ra lắp lại cáp ngầm trung thế
1Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng 0,21100m
AH Thu hồi trung thế
1Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV(Thu hồi Cầu chì tự rơi)11 bộ (3pha)
2Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 721 bộ cách điện
3Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, cấp điện áp 15-22kV(Thu hồi Sứ đứng polymer 22kV+ty)151chuỗi
4Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng gốm 22kV+ty)710quả
5Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng 0,955100m
6Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 4,158Km
7Thay cột bê tông H1cột
8Thay cột bê tông H36cột
9Thay xà néo, trọng lượng xà 140kg(Thu hồi Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi)2bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg(Thu hồi Xà rẽ kép ngang 1 tầng sứ chuỗi)1bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà néo lệch kéo ngang 1 tầng sứ chuỗi)1bộ
12Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà néo lệch kép dọc 1 tầng sứ chuỗi)6bộ
13Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà néo lệch 1 tầng sứ chuỗi)4bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà đỡ lệch 1 tầng sứ đứng)15bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg(Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 1 pha)4bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg(Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 2 pha)2bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg(Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha)15bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà cầu dao đinh cột và sứ chuỗi)1bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đầu cáp, cầu dao phụ tải và chống sét van)8bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà cầu chì tự rơi)1bộ
21Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ chống sét van + đầu cáp)2bộ
22Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg(Thu hồi Gông cột)27bộ
23Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Thang trèo)9bộ
24Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ + ghế thao tác)9bộ
25Thay chao, chụp và chóa đèn các loại(Thu hồi Chụp cực silicon CSV)11 bộ
26Thay chao, chụp và chóa đèn các loại(Thu hồi Chụp cực silicon SI)11 bộ
AI Cọc báo hiệu cáp ngầm trên đất
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 3m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0148100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,147m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x21,3773m3
AJ Sản xuất, đóng cọc bê tông
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn cọc, cột, đá 1x2, M2000,372m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0902100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0365tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 24cái
AK Hào 2 cáp 22kV dưới hè đất tự nhiên
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 34,95m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,8155100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,3495100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,8155100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,8155100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,8155100m3
AL Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm2.170md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW108,5m3
3Đào móng, máy đào 0,8137100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 100,905m3
5Đào kênh mương, máy đào 2,3544100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 5,425100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 5,425100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C35,425100m3
AM Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm6md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,39m3
3Đào móng, máy đào 0,0029100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 0,3627m3
5Đào kênh mương, máy đào 0,0085100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0195100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0195100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0195100m3
AN Tiếp địa bổ sung tủ RMU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 0,6m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,014100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,02100m3
AO Móng tủ RMU 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 1,0725m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,025100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,4469m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,1901m3
5Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 2,0909m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0179tấn
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0358100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0358100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0358100m3
AP Hạng mục 3: TBA Bơm Nhân Mỹ (LỘ 477E1.25 MỸ ĐÌNH)
AQ THIẾT BỊ
AR B thực hiện
AS Thu hồi
1Lắp đặt chống sét van 1bộ
AT VẬT LIỆU
AU Vật liệu trạm biến áp
AV A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm45m
2Hộp đầu cáp 24kV-1x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm3Bộ
AW B cấp, B thực hiện
1Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2Theo chương V E-HSMT5m
2Đầu cốt M4Theo chương V E-HSMT4Cái
3Ống nhựa xoắn HDPE D20Theo chương V E-HSMT4m
4Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2Theo chương V E-HSMT2m
5Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT6Cái
6Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT12m
7Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp (bộ 3 pha)Theo chương V E-HSMT1Bộ
8Giá đỡ cáp trung thế mặt MBATheo chương V E-HSMT1Bộ
9Biển sơ đồ 1 sợiTheo chương V E-HSMT1Cái
10Biển báo an toànTheo chương V E-HSMT1Cái
AX Thu hồi phần trạm biến áp
1Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV(Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV)11 bộ (3pha)
2Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà X2 đón dây đỉnh cột dọc tuyến (84kg))1bộ
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà X1 đón đây đỉnh cột dọc tuyến (40kg))1bộ
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (31kg))1bộ
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ SI (33kg))1bộ
6Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng gốm 22kV)1,210quả
7Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
AY Hạng mục 4: TBA Cầu Diễn 38 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH)
AZ THIẾT BỊ
BA Thiết bị Trạm biến áp
BB A cấp, B thực hiện
1Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
BC B thực hiện
BD Tháo ra, lắp lại máy biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1Máy
BE Thu hồi
1Lắp đặt chống sét van 1bộ
BF VẬT LIỆU
BG A cấp, B thực hiện
BH Vật liệu trạm biến áp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm30m
2Hộp đầu cáp 24kV-1x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm3Bộ
3Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm16m
BI Vật liệu cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm26m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2Bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2Bộ
BJ Vật liệu đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm326m
2Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm12Cái
BK B cấp, B thực hiện
BL Vật liệu trạm biến áp
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT1Cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT5m
4Đầu cốt M2,5Theo chương V E-HSMT4Cái
5Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2Theo chương V E-HSMT5m
6Đầu cốt M4Theo chương V E-HSMT4Cái
7Ống nhựa xoắn HDPE D20Theo chương V E-HSMT8m
8Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 40A)Theo chương V E-HSMT1Cái
9Đai thép +Khóa đaiTheo chương V E-HSMT4bộ
10Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2Theo chương V E-HSMT2m
11Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT6Cái
12Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT12m
13Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp (bộ 3 pha)Theo chương V E-HSMT1Bộ
14Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao hạ ápTheo chương V E-HSMT1Hộp
15Giá đỡ cáp trung thế mặt MBATheo chương V E-HSMT1Bộ
16Ổ khóa + chìaTheo chương V E-HSMT1Bộ
17Biển sơ đồ 1 sợiTheo chương V E-HSMT1Cái
18Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT1Cái
19Biển báo an toànTheo chương V E-HSMT1Cái
20Giá đỡ MBA trạm 1 cột trụ bê tông (84,24kg)Theo chương V E-HSMT1bộ
21Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (147,29kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
22Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/25Theo chương V E-HSMT2m
23Cát đenTheo chương V E-HSMT0,502m3
24Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)Theo chương V E-HSMT20Viên
25Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT2m
26Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT8cái
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Theo chương V E-HSMT5m
28Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT2Cái
29Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2Theo chương V E-HSMT2m
30Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT2cái
BM Vật liệu cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa vặn xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT10m
2Ống cao ngót nhiệt 120(m)Theo chương V E-HSMT0,8m
3Ống nối đồng nhôm AM120Theo chương V E-HSMT8Cái
4Biển đầu cáp ngầmTheo chương V E-HSMT4Cái
5Cát đenTheo chương V E-HSMT0,502m3
6Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)Theo chương V E-HSMT40Viên
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT4m
BN Vật liệu đường trục hạ thế
1Xà lánh-1,2m- cột LT đơnTheo chương V E-HSMT6Bộ
2Xà đỡ cột đôi dọc tuyếnTheo chương V E-HSMT1Bộ
3Xà lánh 1,2m cột LT đôi dọc tuyếnTheo chương V E-HSMT6Bộ
4Colie đỡ cáp lên cột XTTheo chương V E-HSMT1Bộ
5Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT1Cột
6Cột BTLT-NPC.I-10-190-5,0-Thân liềnTheo chương V E-HSMT4Cột
7Biển tên lộTheo chương V E-HSMT6Bộ
8Đai thépTheo chương V E-HSMT21Bộ
9Khóa đaiTheo chương V E-HSMT14cái
10Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT24Bộ
11Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT8Bộ
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT2m
13Đầu cốt A50 bắt tiếp địaTheo chương V E-HSMT2Cái
14Tiếp địa RLLTheo chương V E-HSMT1Bộ
15Ống nhựa xoắn D25Theo chương V E-HSMT3m
16Đai thép + khoá đaiTheo chương V E-HSMT4bộ
BO Thu hồi phần trạm biến áp
1Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV(Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV)11 bộ (3pha)
2Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Giá đỡ máy biến áp (70kg))1bộ
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha (32kg))2bộ
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ SI cột đơn (38kg))1bộ
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Thang trèo cột 18m (35kg))1bộ
6Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng polymer 22kV)110quả
7Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 12m
8Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 12m
9Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện 12m
10Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 0,6363km
11Thay hộp 11 hộp
12Thay hộp 11 hộp
13Thay hộp 31 hộp
14Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông(Hòm phân dây tháo ra lắp lại)21 hộp
15Thay đèn pha trên cột(Đèn đường tháo ra lắp lại)21 bộ
16Thay cột bê tông H2cột
BP Móng trạm 1 cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 1,4739m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0344100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,03100m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,039m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,91m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0458tấn
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0191100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0191100m3
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0191100m3
BQ Móng tủ hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 0,0908m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0021100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,0605m3
4Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn0,1m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,4851m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M501,55m2
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,003100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,003100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,003100m3
BR Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 0,067m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0016100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,0319m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,0693m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M500,8535m2
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0022100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0022100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0022100m3
BS Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (147,29kg/bộ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 4,725m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,1102100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,1575100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, ĐK ống 25mm0,02100m
BT Hào cáp 1 ống đi dưới nền đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 0,27m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0063100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,003100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,006100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,006100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,006100m3
7Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tông1cái
BU Hào cáp 2 cáp đi dưới đường đất
(m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 0,9m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,003100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,006100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,006100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,006100m3
BV Đào, đắp, bê tông móng cọc
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,125m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0006100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,0061m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,0574m3
BW Sản xuất, đóng cọc bê tông
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn cọc, cột, đá 1x2, M2000,0155m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0038100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0015tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 1cái
BX Móng cột đôi hạ thế BTLT 10m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,755m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,041100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 5,55m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0585100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0585100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0585100m3
BY Móng cột ghép hạ thế BTLT 8,5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,367m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,019100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,0903m3
4Đào kênh mương, máy đào 0,0021100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,6m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,003100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,003100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,003100m3
BZ Tiếp địa RLL
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,08m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0108100m3
CA Hạng mục 5: TBA Lợn Giống (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH)
CB THIẾT BỊ
CC Thiết bị Trạm biến áp
CD B thực hiện
CE Thu hồi
1Lắp đặt chống sét van 1bộ
CF VẬT LIỆU
CG Vật liệu trạm biến áp
CH A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm45m
2Hộp đầu cáp 24kV-1x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm3Bộ
CI B cấp, B thực hiện
1Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2Theo chương V E-HSMT10m
2Đầu cốt M4Theo chương V E-HSMT4Cái
3Ống nhựa xoắn HDPE D20Theo chương V E-HSMT9m
4Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2Theo chương V E-HSMT2m
5Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT6Cái
6Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT12m
7Giá đỡ cáp trung thế mặt MBATheo chương V E-HSMT1Bộ
8Biển sơ đồ 1 sợiTheo chương V E-HSMT1Cái
9Biển báo an toànTheo chương V E-HSMT1Cái
CJ Thu hồi phần trạm biến áp
1Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV(Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV)11 bộ (3pha)
2Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà X2 đón dây đỉnh cột dọc tuyến (84kg))2bộ
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (31kg))2bộ
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ SI (33kg))1bộ
5Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng gốm 22kV)1,210quả
6Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 6m
7Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện 12m
8Thay chao, chụp và chóa đèn các loại(Thu hồi Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp (bộ 3 pha))11 bộ
CK Hạng mục 6: TBA XD Thủy Lợi (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH)
CL THIẾT BỊ
CM Thiết bị Trạm biến áp
CN B thực hiện
CO Thu hồi
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
CP VẬT LIỆU
CQ Vật liệu trạm biến áp
CR A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm45m
2Hộp đầu cáp 24kV-1x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm3Bộ
CS B cấp, B thực hiện
1Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2Theo chương V E-HSMT2m
2Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT6Cái
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT12m
4Giá đỡ cáp trung thế mặt MBATheo chương V E-HSMT1Bộ
5Biển sơ đồ 1 sợiTheo chương V E-HSMT1Cái
6Biển báo an toànTheo chương V E-HSMT1Cái
7Cát đenTheo chương V E-HSMT0,502m3
8Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)Theo chương V E-HSMT20Viên
9Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT2m
CT Thu hồi phần trạm biến áp
1Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV(Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV)11 bộ (3pha)
2Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg(Thu hồi Xà X2 đón dây đỉnh cột dọc tuyến (84kg))1bộ
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (31kg))2bộ
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi Xà đỡ SI (33kg))1bộ
5Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột(Thu hồi Sứ đứng gốm 22kV)1,210quả
6Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 6m
7Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện 9m
8Thay chao, chụp và chóa đèn các loại(Tháo ra lắp lạiChụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp (bộ 3 pha))11 bộ
CU Hào cáp 1 ống đi dưới nền đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 0,27m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0063100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,003100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,006100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,006100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,006100m3
CV Hạng mục 7: TBA Mỹ Đình 1-16 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH)
CW VẬT LIỆU
1Dây đồng mềm Cu/PVC-120mm2Theo chương V E-HSMT1m
2Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT3Cái
3Biển sơ đồ 1 sợiTheo chương V E-HSMT1Cái
4Biển báo an toànTheo chương V E-HSMT1Cái
CX Kéo rải lại
1Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng 0,3100m
CY VẬN CHUYỂN
CZ Hạng mục 1: Tủ cắt Nhân Mỹ - TBA Bơm Nhân Mỹ (LỘ 477E1.25 MỸ ĐÌNH)
DA THIẾT BỊ
DB Cáp ngầm
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
DC VẬT LIỆU
DD Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1,5ca
DE Hạng mục 2: TBA Mỹ Đình 1-2 - Cột 29 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH)
DF THIẾT BỊ
DG Cáp ngầm
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
DH VẬT LIỆU
DI Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
DJ Hạng mục 3: TBA Bơm Nhân Mỹ (LỘ 477E1.25 MỸ ĐÌNH)
DK VẬT LIỆU
DL Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn (Vật liệu mua mới)1ca
DM Hạng mục 4: TBA Cầu Diễn 38 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH)
DN THIẾT BỊ
DO Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DP VẬT LIỆU
DQ Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DR Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DS Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DT Hạng mục 5: TBA Lợn Giống (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH)
DU VẬT LIỆU
DV Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DW Hạng mục 6: TBA XD Thủy Lợi (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH)
DX VẬT LIỆU
DY Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DZ Hạng mục 7: TBA Mỹ Đình 1-16 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH)
EA VẬT LIỆU
EB Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn (Vật liệu mua mới)0,2ca
EC HOÀN TRẢ
ED Hạng mục 1: Tủ cắt Nhân Mỹ - TBA Bơm Nhân Mỹ (LỘ 477E1.25 MỸ ĐÌNH)
EE Đường cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè gạch Block134m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng18,5m2
3Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal42m2
EF Hạng mục 2: TBA Mỹ Đình 1-2 - Cột 29 (Lộ 489E1.25 MỸ ĐÌNH)
EG Đường cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng544,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 Máy đào công suất tối thiểu 0,8m32
10 Xe lu Xe lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->