Gói thầu: PCVP - 2022 - Xây lắp số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229021-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu PCVP - 2022 - Xây lắp số 2
Số hiệu KHLCNT 20211042979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:53:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,267,133,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2,5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,18m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 PCVP - 2022 - Xây lắp số 2
Các công trình ĐTXD theo quyết định số 2131/QĐ-EVNNPC ngày 26/8/2021
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E- HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bảo đảm dự thầu. + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Trường hợp nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Các tài liệu liên quan đến hàng hóa cung cấp cho gói thầu đế đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT và các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022
B TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP: PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ
1Thẻ tên lộ cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cái
2Biển thông tin đầu cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cái
3Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-ĐC22-3x240(đầu cos nhôm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2đầu
4Hộp nối cáp ngầm 3x240 - 24kV (ống nối nhôm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Hộp
5Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6m
6Ống nhựa HDPE Ф195/150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo69m
C TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Vật tư A cấp tại kho (52m A mua mới; 41m điều động kho), B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,93100m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,06100m
3Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 hộp nối (3 pha)
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21 đầu cáp (3 pha)
D TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP: PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,69100m
2Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo46m
3Hào cáp ngầm 1 sợi cắt đường bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22m
4Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1VT
5Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1VT
E TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo63 pha
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 bộ
F TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ
1Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-95sqmmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo90m
2Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC114quả
3Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC26quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hìnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC106chuỗi
5Chuỗi néo thủy tinh 35kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hìnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC43chuỗi
6Biển báo an toàn và tên cột đường dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
7Biển đề tên cầu daoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5cái
8Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
9Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
10Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 35kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
11Ghíp nhôm đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo63cái
12Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE (gồm 2 U hãm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo106bộ
13Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE (gồm 2 U hãm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo43bộ
14Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo66cái
15Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16cái
16Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-5,5 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo72bộ
17Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-5,5 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
18Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo108m
19Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cái
20Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo72cái
21Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo70cái
22Băng dính cách điện cho lưới 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15cuộn
23Băng dính cách điện cho lưới 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cuộn
24Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-11Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17cột
25Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-11Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cột
26Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I- 18-190-11Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20cột
G TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,961 km dây
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,5451 km dây
3Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo901 m
4Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo91,51 m
5Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo241 m
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1081 m
7Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo710 đầu cốt
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,210 đầu cốt
9Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7,210 đầu cốt
10Lắp đặt sứ đứng 15-22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11,410 sứ
11Lắp đặt sứ đứng 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,610 sứ
12Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1491 chuỗi sứ
H Lắp đặt cột
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo131 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 mối nối
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cột
8Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo121 mối nối
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cột
10Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo81 mối nối
11Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
12Xà đỡ bằng lệch cột đúp ngang X1BL-2NChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
13Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
14Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
15Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
16Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
17Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
18Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
19Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
20Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
21Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-35nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
22Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
23Tay bắt trèo cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
24Xà cầu chì tự rơiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
25Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
26Xà bò 3 sứ Xbo-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
27Xà bò 3 sứ Xbo-3L-PChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
28Xà bò 3 sứ Xbo-3L-TChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
29Xà rẽ 4 sứ cột đơn XR-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
30Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
31Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
32Xà đỡ chống sét van 3 pha cân cột đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
33Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
34Cổ dề bò cáp trung thế CDCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
35Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CDChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
36Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTDChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
37Thang trèo 3.0m TT-3.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
38Cổ dề néo góc CDGChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
39Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
40Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
41Tiếp địa đường dây RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25bộ
I TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột đơn MT-8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2móng
2Móng cột đơn MT-8(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2móng
3Móng cột đơn MT-6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông1móng
4Móng cột đơn MT-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông9móng
5Móng cột đúp MT18-24(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2móng
6Móng cột đúp MT18-24Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2móng
7Móng cột đúp MTK-8(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông5móng
8Móng cột đúp MTK-8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông1móng
9Móng cột đúp MTK-8BT trên nền bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2móng
10Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông9bộ
11Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông14bộ
12Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 nền bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2bộ
J TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 bộ
4Lắp đặt chống sét van Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33 pha
K TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54m
2Dây đồng mềm MPVC 95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16m
3Đầu cốt đồng 1 lỗ M185Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo56cái
4Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16cái
5Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
6Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54cái
7Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
8Ghíp nhôm đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
9Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC46quả
10Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC12quả
11Chuỗi néo thủy tinh 24kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hìnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC6chuỗi
12Chuỗi néo thủy tinh 35kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hìnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC3chuỗi
13Nắp chụp ty sứ cao thế MBA (bộ 3 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
14Nắp chụp ty sứ hạ thế MBA (bộ 4 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
15Nắp chụp đầu cực chống sét van (3 pha)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
16Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bộ 6 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
17Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bộ 6 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
18Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cái
19Biển đề tên trạmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cái
20Khóa bi (móc treo chữ U phi 6)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cái
21Băng cách điện hạ thế (Vàng, Xanh, Đỏ)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cuộn
22Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE (gồm 2 U hãm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
23Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE (gồm 2 U hãm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
24Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19cái
25Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
26Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE2,5/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9cái
27Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE4,3/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
28Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cột
29Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cột
L TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,96100m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho (60 m A cấp; 16m B cấp), B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo761 m
3Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1201 m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7,810 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,610 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,610 đầu cốt
8Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo581 cái
9Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo91 chuỗi sứ
10Tiếp điạ trạm RC12-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
11Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cột
12Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cột
13Giá đỡ SI lệch phải cột đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
14Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
15Xà néo bằng chuỗi cột đúp ngang X2BC-22nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
16Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
17Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
18Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
19Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phảiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
20Xà néo bằng cột đúp dọc X2B.dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
21Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
22Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
23Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
24Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
25Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
26Thang trèo 3,0m TT-3.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
27Giá lắp tủ hạ thế GTĐChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
28Tay bắt trèo cột TBTCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
29Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
30Dây ròng tiếp địa TBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
M TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Móng MTĐ-1B-TBA(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2móng
2Móng MT18-24(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2móng
3Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 nền đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông4bộ
N TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông17móng
2Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông3móng
3Móng cột li tâm đơn M1(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông10móng
4Móng cột li tâm đơn M1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông4móng
5Móng cột li tâm đúp M3(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông5móng
6Móng cột li tâm đúp M3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông1móng
7Tiếp địa lặp lại trên nền bê tông RLL-BT(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông10bộ
8Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông8bộ
9Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông1bộ
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,7100m
O TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHÀN MUA SẮM VẬT TƯ
1Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo49cột
2Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14bộ
3Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo199bộ
4Ống nhựa HDPE Ф65/50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo70m
5Thẻ phân phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41bộ
6Biển số cột chuẩn hóa cột hạ thế sau san tảiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo212vị trí
7Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo42bộ
8Ghíp đa năng A25x150-3BLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo96cái
9Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo56cái
P TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo43cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,061km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,902km/dây
5Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo981 m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,610 đầu cốt
7Xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-0.4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo44bộ
9Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25bộ
10Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17bộ
11Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26bộ
12Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10bộ
13Tiếp địa lặp lạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19bộ
Q TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN THÁO HẠ CĂNG LẠI
R Phần công tơ
1Băng dính cách điện phân màu vàng đỏ xanhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo32cuộn
2Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo134cái
S Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc31 hộp
2Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc81 hộp
3Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc21 hộp
T Phần tháo hạ thu hồi về kho
1Căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,0571km/ 1dây (4 sợi)
2Căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,1161km/ 1dây (4 sợi)
3Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,681km / 1dây
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,3771km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,0641km/ 1dây (4 sợi)
6Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,2531km/ 1dây (4 sợi)
7Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc121 cột
8Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc201 cách điện (cách điện)
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc31 bộ
10Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc11 bộ
U Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch và huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022
V TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21 bộ
W TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ
1Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC42quả
2Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC38quả
3Chuỗi néo thủy tinh 35kV dây AC95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC30chuỗi
4Chuỗi néo thủy tinh 22kV dây AC95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC51chuỗi
5Biển báo an toàn và tên cột đường dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14cái
6Biển đề tên cầu dao/cầu chìChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cái
7Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bộ 6 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
8Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bộ 6 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
9Ghíp nhôm đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60cái
10Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
11Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cột
12Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-13Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cột
13Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-13Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cột
X TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Lắp đặt dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,8291 km dây
2Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo85,51 m
3Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,410 đầu cốt
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC4,210 sứ
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC3,810 sứ
6Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC811 chuỗi sứ
Y Lắp đặt cột
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo61 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo101 mối nối
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cột
8Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 mối nối
9Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
10Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
11Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-2T-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
12Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-2T-22nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
13Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-2T-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
14Xà đỡ 3 tầng sứ đứng cột đơn X2B-3T-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
15Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
16Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
17Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
18Xà cầu chì tự rơiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
19Xà bò 3 sứ Xbo-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
20Xà bò 3 sứ Xbo-3L-PChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
21Xà bò 3 sứ Xbo-3L-TChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
22Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
23Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
24Ghế thao tác SIChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
25Thang trèo 3.0m TT-3.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
26Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
27Tiếp địa đường dây RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
28Tiếp địa đường dây RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10bộ
Z TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột đơn MT-6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông4móng
2Móng cột đơn MT-8(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông1móng
3Móng cột đơn MT-4(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông4móng
4Móng cột đúp MT18-24(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2móng
5Móng cột đúp MT18-24Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông4móng
6Đào lấp tiếp địa đường dây RC-2(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2bộ
7Đào lấp tiếp địa đường dây RC-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông8bộ
8Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2bộ
9Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông3bộ
AA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo51 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo51 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo51 bộ
4Lắp đặt chống sét van Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo53 pha
AB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo90m
2Dây đồng mềm MPVC 95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20m
3Đầu cốt đồng 1 lỗ M185Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo70cái
4Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20cái
5Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30cái
6Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo90cái
7Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30cái
8Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo66quả
9Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15quả
10Chuỗi néo thủy tinh 22kV dây AC95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6chuỗi
11Chuỗi néo thủy tinh 35kV dây AC95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3chuỗi
12Nắp chụp ty sứ cao thế MBA (bộ 3 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
13Nắp chụp ty sứ hạ thế MBA (bộ 4 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
14Nắp chụp đầu cực chống sét van (3 pha)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
15Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bộ 6 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
16Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bộ 6 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
17Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
18Biển đề tên trạmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5cái
19Khóa bi (móc treo chữ U phi 6)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cái
20Băng cách điện hạ thế (Vàng, Xanh, Đỏ)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30cuộn
21Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
22Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE2,5/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
23Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE4,3/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
24Ghíp nhôm AL50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo50cái
25Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cột
AC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,45100m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho (75m A cấp; 20m B cấp), B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo951 m
3Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1231 m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1210 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo210 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo310 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo710 đầu cốt
8Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo811 cái
9Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo91 chuỗi sứ
10Tiếp điạ trạm RC12-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
11Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cột
12Giá đỡ SI lệch phải cột đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
13Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
14Xà đỡ cáp quang XCQ-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
15Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phảiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
16Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC.dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
17Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
18Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
19Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
20Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10bộ
21Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
22Xà rẽ nhánh cột đúp ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
23Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
24Thang trèo 3,0m TT-3.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
25Giá lắp tủ hạ thế GTĐChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
26Tay bắt trèo cột TBTCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
27Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
28Dây ròng tiếp địa TBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
AD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Móng MT18-24(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông4móng
2Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 nền đất (M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông5bộ
AE TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột li tâm đơn M1(M) đường bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông6móng
2Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2móng
3Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông6móng
4Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông1móng
5Móng cột li tâm đơn M1(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông21móng
6Móng cột li tâm đúp M3(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông7móng
7Đào lấp tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT (M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2bộ
8Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông1bộ
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,05100m
AF TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHÀN MUA SẮM VẬT TƯ
1Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo57cột
2Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22bộ
3Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo348bộ
4Ống nhựa HDPE Ф65/50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo105m
5Thẻ phân phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo161bộ
6Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo63bộ
7Ghíp đa năng A25x150-3BLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo280cái
8Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo84cái
9Aptomat MCCB 3P 250A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 36kA/415VAC, Ics =100%Icu, có dải điều chỉnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
AG TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo51cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,434km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,051km/dây
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,629km/dây
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo281 m
7Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1191 m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8,410 đầu cốt
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 cái
10Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo61bộ
11Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo34bộ
12Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26bộ
13Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo59bộ
14Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33bộ
15Tiếp địa lặp lại RLL :Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
AH TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN THÁO HẠ CĂNG LẠI
AI Phần công tơ
1Băng dính cách điện phân màu vàng đỏ xanhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo93cuộn
2Ghíp phập 2 bulông IPC 25-120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo168cái
AJ Phần tháo hạ và lắp đặt lại công tơ
1Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc71 hộp
2Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc181 hộp
3Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc31 hộp
AK Phần tháo hạ thu hồi về kho
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc3,1341km / 1dây
2Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,6491km / 1dây
3Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1,4191km / 1dây
4Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,441km/ 1dây (4 sợi)
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,271km/ 1dây (4 sợi)
6Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc201 cột
7Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2201 cách điện (cách điện)
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc41 bộ
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc61 bộ
10Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc231 bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc51 bộ
12Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc41 bộ
13Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc31 bộ
AL Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022
AM TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: MUA SẮM VẬT LIỆU
1Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-95sqmmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,5m
2Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC99quả
3Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC39quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hìnhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC9chuỗi
5Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV dây AC95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC99chuỗi
6Chuỗi đỡ đơn thủy tinh 22kV dây AC95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC27chuỗi
7Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV dây AC95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC39chuỗi
8Chuỗi đỡ đơn thủy tinh 35kV dây AC95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC12chuỗi
9Ghíp nhôm đa năng A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo126cái
10Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE (gồm 2 U hãm)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
11Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21cái
12Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-5,5 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
13Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, CChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
14Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bộ 6 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
15Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bộ 6 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
16Biển báo an toàn và tên cột đường dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38cái
17Biển đề tên cầu daoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cái
18Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo108m
19Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo44cái
20Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48cái
21Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-11Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15cột
22Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25cột
23Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-11Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cột
24Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-13Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cột
25Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-11Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
26Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-13Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cột
AN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 bộ
2Lắp đặt chống sét van Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo43 pha
AO TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
AP Lắp đặt vật tư
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC9,910 sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC3,910 sứ
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC271 chuỗi sứ
4Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC121 chuỗi sứ
5Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC1471 chuỗi sứ
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,810 đầu cốt
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8,491 km dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,1891 km dây
10Lắp đặt lèo dây nhôm lõi thép AC95/16Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1191 m
11Lắp đặt lèo dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo61,51 m
12Lắp đặt dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmmVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1081 m
13Lắp đặt lèo dây nhôm bọc PVC AV95Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,51 m
AQ Lắp đặt cột
1Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo401 mối nối
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
7Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo101 mối nối
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5cột
10Chụp nối cột đơn CN1-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
11Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
12Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Bộ
13Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
14Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14Bộ
15Xà cầu chì tự rơi XSI-3PChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
16Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
17Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3LChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14Bộ
18Xà đỡ chống sét van 3 pha cân cột đơn XCSVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
19Ghế thao tác SI cột đơn GTT-CDChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
20Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Bộ
21Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
22Cổ dề néo thẳng CDTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
23Thang trèo 2.6m TT-2.6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
24Thang trèo 3.0m TT-3.0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
25Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
26Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
27Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
28Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
29Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-22nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
30Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
31Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
32Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
33Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
34Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
35Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
36Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-35nChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
37Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
38Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
39Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n.hl (lắp hotline)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
40Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
41Tiếp địa RC-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38Bộ
AR TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP : XÂY DỰNG
1Đào lấp tiếp địa RC-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông32Bộ
2Đào lấp tiếp địa RC-2(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông6Bộ
3Đào đúc móng cột MT-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông15Móng
4Đào đúc móng cột MT-4(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông1Móng
5Đào đúc móng cột MT-8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông3Móng
6Đào đúc móng cột MT-8(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2Móng
7Đào đúc móng cột MT18-24Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông14Móng
8Đào đúc móng cột MT18-24(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông2Móng
9Đào đúc móng cột MT-6 (M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông1Móng
AS TRẠM BIẾN ÁP: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo61 tủ
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo61 bộ
5Lắp đặt chống sét van Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo63 pha
AT TRẠM BIẾN ÁP: MUA SẮM VẬT LIỆU
1Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo108m
2Đầu cốt đồng 1 lỗ M185Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo84cái
3Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36cái
4Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo72cái
5Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36cái
6Ghíp nhôm A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18cái
7Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo52quả
8Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27quả
9Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV dây AC95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9chuỗi
10Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV dây AC95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6chuỗi
11Nắp chụp ty sứ cao thế MBA (bộ 3 cái phân biệt màu vàng, đỏ, xanh)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
12Nắp chụp ty sứ hạ thế MBA (bộ 4 cái phân biệt màu vàng, đỏ, xanh, đen)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
13Nắp chụp đầu cực chống sét van (3 pha)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
14Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bộ 6 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
15Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bộ 6 cái)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
16Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
17Biển tên trạmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
18Khóa bi (móc treo chữ U phi 6)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
19Băng cách điện hạ thế (Vàng, Xanh, Đỏ)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36cuộn
20Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE2,5/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
21Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE4,3/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
22Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-12-190-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cột
23Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I- 14-190-13Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cột
AU TRẠM BIẾN ÁP: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
AV Lắp đặt vật liệu
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,9100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,94100m
3Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Vật tư A cấp tại kho 96m, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình và Nhà thầu cấp 108 m. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo204m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10,810 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,610 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8,410 đầu cốt
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,910 sứ
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,710 sứ
9Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo151 chuỗi sứ
AW Lắp đặt cột
1Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10cột
AX Lắp đặt xà và giá đỡ
1Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn lệch trái XSI-3P-LTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
2Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Bộ
3Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái Xbo-LTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
4Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái Xbo-LT-hlChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
5Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
6Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
7Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) GMBA-2.2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
8Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) GMBA-2d-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
9Cổ dề chống tụt máy biến áp cột đơn CD-MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11Bộ
10Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
11Thang trèo 2,6m TT-2.6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
12Giá lắp tủ hạ thế GTĐChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
13Tay bắt trèo cột TBTCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
14Giá đỡ cáp tổng 400V TGC-400V-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
15Dây ròng tiếp địa TBA DRTĐChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
16Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC-35dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
17Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC-22dChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
18Xà phụ đỡ lèo 1 sứ cột đơn XP1-hlChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
19Tiếp điạ trạm RC12-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
AY TRẠM BIẾN ÁP: XÂY DỰNG
1Đào đúc móng cột MT18-24(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông1Móng
2Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA(M)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông4Móng
3Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông6Bộ
AZ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: MUA SẮM DÂY VÀ PHỤ KIỆN
1Ghíp đa năng A25x150-3BLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo120bộ
2Ghíp đa năng A50x240-3BLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo40bộ
3Đầu cột đồng nhôm AM120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo96bộ
4Ống nhựa HDPE Ф65/50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo144m
5Thẻ phân phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo221bộ
6Biển số cột chuẩn hóa cột hạ thế sau san tảiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo720biển
7Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo72Bộ
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13bộ
9Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo376bộ
10Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo244cái
11Băng dính cách điện phân màu vàng đỏ xanhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo40cuộn
12Cột bê tông NPC.I- 8,5-190-4,3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo80cột
13Cột bê tông NPC.I- 10-190-4,3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cột
BA TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,261km/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,853km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,539km/dây
4Lắp đặt lèo cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 - 0,6/1kVVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,007km/dây
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,161km/dây
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,44100m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9,610 đầu cốt
BB TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: LẮP ĐẶT CẤU KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo80cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cột
3Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo57Bộ
4Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo50Bộ
5Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24Bộ
6Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo76Bộ
7Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Bộ
8Tiếp địa lặp lại RLLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
9Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
BC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP:XÂY DỰNG
1Móng cột li tâm M1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông27móng
2Móng cột li tâm M3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông19móng
3Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông7móng
4Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông6móng
5Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông4Bộ
6Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLLChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông12bộ
BD TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: THU HỒI
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc361 cột
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,2821km/ 1dây (4 sợi)
3Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,4131km/ 1dây (4 sợi)
4Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1,0491km/ 1dây (4 sợi)
5Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1,4761km/ 1dây (4 sợi)
6Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,191km / 1dây
BE THI CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE
BF TBA Đồng Tĩnh 19
1Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n.hl (lắp hotline)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 xà
2Lắp mới sứ đường dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo23 sứ
3Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31 cò
BG TBA Đồng Tĩnh 20
1Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 xà
2Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11 xà
3Lắp mới sứ đường dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,33333 sứ
4Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31 cò
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận..32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥10tấn1
2 Ô tô tải Tải trọng 2,5-15 tấn1
3 Máy đào (máy xúc) Thể tích gầu ≥ 0,18m31
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥250lít1
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 2,5KW1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->