Gói thầu: PCVP - 2022 - Xây lắp số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | PCVP - 2022 - Xây lắp số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:53:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,267,133,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 2,5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,18m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
PCVP - 2022 - Xây lắp số 2 Các công trình ĐTXD theo quyết định số 2131/QĐ-EVNNPC ngày 26/8/2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bảo đảm dự thầu. + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Trường hợp nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Các tài liệu liên quan đến hàng hóa cung cấp cho gói thầu đế đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT và các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 | |||
| B | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP: PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Biển thông tin đầu cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-ĐC22-3x240(đầu cos nhôm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | đầu |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 3x240 - 24kV (ống nối nhôm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Hộp |
| 5 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 69 | m |
| C | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Vật tư A cấp tại kho (52m A mua mới; 41m điều động kho), B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| D | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP: PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,69 | 100m |
| 2 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 46 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt đường bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | m |
| 4 | Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | VT |
| 5 | Hố dự phòng cáp vị trí chân cột nền đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | VT |
| E | TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 bộ |
| F | TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-95sqmm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 90 | m |
| 2 | Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 114 | quả |
| 3 | Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 26 | quả |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 106 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 43 | chuỗi |
| 6 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 7 | Biển đề tên cầu dao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 22kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi cắt tải 35kV( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 63 | cái |
| 12 | Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE (gồm 2 U hãm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 106 | bộ |
| 13 | Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE (gồm 2 U hãm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 43 | bộ |
| 14 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 66 | cái |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 16 | Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-5,5 mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | bộ |
| 17 | Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-5,5 mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 18 | Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 108 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | cái |
| 21 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 70 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện cho lưới 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cuộn |
| 23 | Băng dính cách điện cho lưới 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cuộn |
| 24 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | cột |
| 25 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 26 | Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I- 18-190-11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | cột |
| G | TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,96 | 1 km dây |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,545 | 1 km dây |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 90 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 91,5 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 108 | 1 m |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,4 | 10 sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,6 | 10 sứ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 149 | 1 chuỗi sứ |
| H | Lắp đặt cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 mối nối |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | 1 mối nối |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cột |
| 10 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | 1 mối nối |
| 11 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 12 | Xà đỡ bằng lệch cột đúp ngang X1BL-2N | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 15 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 17 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-35n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 22 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 23 | Tay bắt trèo cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 24 | Xà cầu chì tự rơi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 25 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 26 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 27 | Xà bò 3 sứ Xbo-3L-P | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 28 | Xà bò 3 sứ Xbo-3L-T | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Xà rẽ 4 sứ cột đơn XR-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 30 | Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 31 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ chống sét van 3 pha cân cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 33 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 34 | Cổ dề bò cáp trung thế CDC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 35 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 36 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 37 | Thang trèo 3.0m TT-3.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 38 | Cổ dề néo góc CDG | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 39 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 40 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 41 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | bộ |
| I | TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-8(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MT-6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 9 | móng |
| 5 | Móng cột đúp MT18-24(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | móng |
| 6 | Móng cột đúp MT18-24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | móng |
| 7 | Móng cột đúp MTK-8(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 5 | móng |
| 8 | Móng cột đúp MTK-8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 1 | móng |
| 9 | Móng cột đúp MTK-8BT trên nền bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | móng |
| 10 | Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 9 | bộ |
| 11 | Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 14 | bộ |
| 12 | Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 nền bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | bộ |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 3 pha |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | m |
| 2 | Dây đồng mềm MPVC 95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 6 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | cái |
| 7 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 46 | quả |
| 10 | Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 12 | quả |
| 11 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 6 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 3 | chuỗi |
| 13 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA (bộ 3 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 14 | Nắp chụp ty sứ hạ thế MBA (bộ 4 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 15 | Nắp chụp đầu cực chống sét van (3 pha) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bộ 6 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bộ 6 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 19 | Biển đề tên trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 20 | Khóa bi (móc treo chữ U phi 6) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 21 | Băng cách điện hạ thế (Vàng, Xanh, Đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cuộn |
| 22 | Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE (gồm 2 U hãm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 23 | Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE (gồm 2 U hãm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 24 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | cái |
| 25 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 26 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE2,5/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 27 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE4,3/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 28 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| L | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho (60 m A cấp; 16m B cấp), B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 76 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 120 | 1 m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 58 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 10 | Tiếp điạ trạm RC12-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 13 | Giá đỡ SI lệch phải cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 14 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 15 | Xà néo bằng chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 20 | Xà néo bằng cột đúp dọc X2B.d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 22 | Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 23 | Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 24 | Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 25 | Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 26 | Thang trèo 3,0m TT-3.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 27 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 28 | Tay bắt trèo cột TBTC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 29 | Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 30 | Dây ròng tiếp địa TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| M | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng MTĐ-1B-TBA(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | móng |
| 2 | Móng MT18-24(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 nền đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 4 | bộ |
| N | TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 17 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 3 | móng |
| 3 | Móng cột li tâm đơn M1(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 10 | móng |
| 4 | Móng cột li tâm đơn M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 4 | móng |
| 5 | Móng cột li tâm đúp M3(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 5 | móng |
| 6 | Móng cột li tâm đúp M3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 1 | móng |
| 7 | Tiếp địa lặp lại trên nền bê tông RLL-BT(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 10 | bộ |
| 8 | Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 8 | bộ |
| 9 | Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,7 | 100m |
| O | TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHÀN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 49 | cột |
| 2 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 199 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 5 | Thẻ phân pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 41 | bộ |
| 6 | Biển số cột chuẩn hóa cột hạ thế sau san tải | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 212 | vị trí |
| 7 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | bộ |
| 8 | Ghíp đa năng A25x150-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 96 | cái |
| 9 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56 | cái |
| P | TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 43 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,061 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,902 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 98 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-0.4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | bộ |
| 9 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | bộ |
| 10 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | bộ |
| 11 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 12 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | bộ |
| Q | TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN THÁO HẠ CĂNG LẠI | |||
| R | Phần công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện phân màu vàng đỏ xanh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32 | cuộn |
| 2 | Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 134 | cái |
| S | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 3 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 8 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 2 | 1 hộp |
| T | Phần tháo hạ thu hồi về kho | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,057 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,116 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,68 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 2x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,377 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,064 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,253 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 12 | 1 cột |
| 8 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 20 | 1 cách điện (cách điện) |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 3 | 1 bộ |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 1 | 1 bộ |
| U | Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch và huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 | |||
| V | TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ |
| W | TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 42 | quả |
| 2 | Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 38 | quả |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV dây AC95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 30 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV dây AC95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 51 | chuỗi |
| 5 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 6 | Biển đề tên cầu dao/cầu chì | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bộ 6 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bộ 6 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | cái |
| 10 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-13 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-13 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| X | TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,829 | 1 km dây |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 85,5 | 1 m |
| 3 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 4,2 | 10 sứ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 3,8 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 81 | 1 chuỗi sứ |
| Y | Lắp đặt cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | 1 mối nối |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 mối nối |
| 9 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-2T-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-2T-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-2T-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 3 tầng sứ đứng cột đơn X2B-3T-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 16 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 18 | Xà cầu chì tự rơi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 20 | Xà bò 3 sứ Xbo-3L-P | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Xà bò 3 sứ Xbo-3L-T | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác SI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 25 | Thang trèo 3.0m TT-3.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 26 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 27 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 28 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| Z | TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 4 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-8(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 1 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MT-4(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 4 | móng |
| 4 | Móng cột đúp MT18-24(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | móng |
| 5 | Móng cột đúp MT18-24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 4 | móng |
| 6 | Đào lấp tiếp địa đường dây RC-2(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | bộ |
| 7 | Đào lấp tiếp địa đường dây RC-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 8 | bộ |
| 8 | Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | bộ |
| 9 | Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 3 | bộ |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | 3 pha |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 90 | m |
| 2 | Dây đồng mềm MPVC 95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 70 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 6 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 90 | cái |
| 7 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 8 | Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 66 | quả |
| 9 | Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | quả |
| 10 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV dây AC95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV dây AC95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | chuỗi |
| 12 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA (bộ 3 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 13 | Nắp chụp ty sứ hạ thế MBA (bộ 4 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 14 | Nắp chụp đầu cực chống sét van (3 pha) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 15 | Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bộ 6 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bộ 6 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 18 | Biển đề tên trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 19 | Khóa bi (móc treo chữ U phi 6) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 20 | Băng cách điện hạ thế (Vàng, Xanh, Đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | cuộn |
| 21 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 22 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE2,5/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 23 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE4,3/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm AL50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 25 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cột |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho (75m A cấp; 20m B cấp), B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 95 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 123 | 1 m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 81 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 10 | Tiếp điạ trạm RC12-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cột |
| 12 | Giá đỡ SI lệch phải cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 13 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cáp quang XCQ-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 16 | Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC.d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 17 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 18 | Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 19 | Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 20 | Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 21 | Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 22 | Xà rẽ nhánh cột đúp ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 24 | Thang trèo 3,0m TT-3.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 25 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 26 | Tay bắt trèo cột TBTC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 27 | Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 28 | Dây ròng tiếp địa TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng MT18-24(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 4 | móng |
| 2 | Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 nền đất (M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 5 | bộ |
| AE | TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn M1(M) đường bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 6 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | móng |
| 3 | Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 6 | móng |
| 4 | Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 1 | móng |
| 5 | Móng cột li tâm đơn M1(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 21 | móng |
| 6 | Móng cột li tâm đúp M3(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 7 | móng |
| 7 | Đào lấp tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT (M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | bộ |
| 8 | Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,05 | 100m |
| AF | TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHÀN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 57 | cột |
| 2 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 348 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 105 | m |
| 5 | Thẻ phân pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 161 | bộ |
| 6 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 63 | bộ |
| 7 | Ghíp đa năng A25x150-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 280 | cái |
| 8 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 84 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P 250A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 36kA/415VAC, Ics =100%Icu, có dải điều chỉnh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| AG | TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 51 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,434 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,051 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,629 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 28 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 119 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 cái |
| 10 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 61 | bộ |
| 11 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 34 | bộ |
| 12 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 13 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 59 | bộ |
| 14 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại RLL : | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| AH | TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN THÁO HẠ CĂNG LẠI | |||
| AI | Phần công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện phân màu vàng đỏ xanh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 93 | cuộn |
| 2 | Ghíp phập 2 bulông IPC 25-120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 168 | cái |
| AJ | Phần tháo hạ và lắp đặt lại công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 7 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 18 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 3 | 1 hộp |
| AK | Phần tháo hạ thu hồi về kho | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 3,134 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,649 | 1km / 1dây |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 1,419 | 1km / 1dây |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,44 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,27 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 20 | 1 cột |
| 7 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 220 | 1 cách điện (cách điện) |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 4 | 1 bộ |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 6 | 1 bộ |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 23 | 1 bộ |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 5 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 4 | 1 bộ |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 3 | 1 bộ |
| AL | Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 | |||
| AM | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-95sqmm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,5 | m |
| 2 | Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 99 | quả |
| 3 | Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 39 | quả |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 9 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV dây AC95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 99 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn thủy tinh 22kV dây AC95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 27 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV dây AC95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 39 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ đơn thủy tinh 35kV dây AC95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 12 | chuỗi |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 126 | cái |
| 10 | Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE (gồm 2 U hãm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 11 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 12 | Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-5,5 mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 13 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, xanh, đỏ tương ứng pha A, B, C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 14 | Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bộ 6 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 15 | Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bộ 6 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 16 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 38 | cái |
| 17 | Biển đề tên cầu dao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 108 | m |
| 19 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | cái |
| 20 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 21 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 14-190-13 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 16-190-13 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 25 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 26 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 18-190-13 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cột |
| AN | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 3 pha |
| AO | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| AP | Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 9,9 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 3,9 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 27 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 147 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,49 | 1 km dây |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,189 | 1 km dây |
| 10 | Lắp đặt lèo dây nhôm lõi thép AC95/16 | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 119 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt lèo dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 61,5 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmm | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 108 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt lèo dây nhôm bọc PVC AV95 | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,5 | 1 m |
| AQ | Lắp đặt cột | |||
| 1 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | 1 mối nối |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | 1 mối nối |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cột |
| 10 | Chụp nối cột đơn CN1-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 14 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | Bộ |
| 15 | Xà cầu chì tự rơi XSI-3P | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 16 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 17 | Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ chống sét van 3 pha cân cột đơn XCSV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác SI cột đơn GTT-CD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 20 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 22 | Cổ dề néo thẳng CDT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 23 | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 24 | Thang trèo 3.0m TT-3.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 25 | Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 26 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 29 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 30 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 31 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 32 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp ngang X2ZC-35n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 37 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 38 | Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 39 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n.hl (lắp hotline) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 40 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 41 | Tiếp địa RC-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 38 | Bộ |
| AR | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP : XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 32 | Bộ |
| 2 | Đào lấp tiếp địa RC-2(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 6 | Bộ |
| 3 | Đào đúc móng cột MT-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 15 | Móng |
| 4 | Đào đúc móng cột MT-4(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 1 | Móng |
| 5 | Đào đúc móng cột MT-8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 3 | Móng |
| 6 | Đào đúc móng cột MT-8(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | Móng |
| 7 | Đào đúc móng cột MT18-24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 14 | Móng |
| 8 | Đào đúc móng cột MT18-24(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 2 | Móng |
| 9 | Đào đúc móng cột MT-6 (M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 1 | Móng |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 3 pha |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP: MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây dẫn AL/PVC/0,6/1kV-50sqmm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 108 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 84 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 4 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | cái |
| 5 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24kV- Đường rò 550mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 52 | quả |
| 8 | Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | quả |
| 9 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV dây AC95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV dây AC95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chuỗi |
| 11 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA (bộ 3 cái phân biệt màu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 12 | Nắp chụp ty sứ hạ thế MBA (bộ 4 cái phân biệt màu vàng, đỏ, xanh, đen) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 13 | Nắp chụp đầu cực chống sét van (3 pha) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 14 | Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 22kV (bộ 6 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 15 | Nắp chụp cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bộ 6 cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 16 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 17 | Biển tên trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Khóa bi (móc treo chữ U phi 6) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 19 | Băng cách điện hạ thế (Vàng, Xanh, Đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cuộn |
| 20 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE2,5/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 21 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE4,3/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 22 | Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-12-190-10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cột |
| 23 | Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I- 14-190-13 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| AV | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Đơn vị thi công phối hợp với Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện thí nghiệm. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Vật tư A cấp tại kho 96m, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình và Nhà thầu cấp 108 m. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 204 | m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,9 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,7 | 10 sứ |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | 1 chuỗi sứ |
| AW | Lắp đặt cột | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cột |
| AX | Lắp đặt xà và giá đỡ | |||
| 1 | Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn lệch trái XSI-3P-LT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Bộ |
| 3 | Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái Xbo-LT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 4 | Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái Xbo-LT-hl | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) GMBA-2.2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) GMBA-2d-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 9 | Cổ dề chống tụt máy biến áp cột đơn CD-MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | Bộ |
| 10 | Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 11 | Thang trèo 2,6m TT-2.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 12 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 13 | Tay bắt trèo cột TBTC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp tổng 400V TGC-400V-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 15 | Dây ròng tiếp địa TBA DRTĐ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 16 | Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC-35d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 1 sứ cột đơn XP1-hl | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp điạ trạm RC12-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT18-24(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA(M) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 4 | Móng |
| 3 | Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 6 | Bộ |
| AZ | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: MUA SẮM DÂY VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ghíp đa năng A25x150-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 120 | bộ |
| 2 | Ghíp đa năng A50x240-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | bộ |
| 3 | Đầu cột đồng nhôm AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 96 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 144 | m |
| 5 | Thẻ phân pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 221 | bộ |
| 6 | Biển số cột chuẩn hóa cột hạ thế sau san tải | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 720 | biển |
| 7 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | Bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 376 | bộ |
| 10 | Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 244 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện phân màu vàng đỏ xanh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | cuộn |
| 12 | Cột bê tông NPC.I- 8,5-190-4,3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cột |
| 13 | Cột bê tông NPC.I- 10-190-4,3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| BA | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,261 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,853 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,539 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt lèo cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 - 0,6/1kV | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,007 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,161 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,44 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9,6 | 10 đầu cốt |
| BB | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: LẮP ĐẶT CẤU KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 3 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 57 | Bộ |
| 4 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | Bộ |
| 5 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm cao thế đơn CD-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | Bộ |
| 6 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 76 | Bộ |
| 7 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| BC | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP:XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột li tâm M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 27 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm M3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 19 | móng |
| 3 | Móng cột li tâm đơn M1 đường bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 7 | móng |
| 4 | Móng cột li tâm đúp M3 đường bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 6 | móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 4 | Bộ |
| 6 | Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông | 12 | bộ |
| BD | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: THU HỒI | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 36 | 1 cột |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,282 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,413 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 1,049 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 1,476 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,19 | 1km / 1dây |
| BE | THI CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| BF | TBA Đồng Tĩnh 19 | |||
| 1 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n.hl (lắp hotline) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 xà |
| 2 | Lắp mới sứ đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 3 sứ |
| 3 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 cò |
| BG | TBA Đồng Tĩnh 20 | |||
| 1 | Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 xà |
| 2 | Lắp mới xà phụ đỡ lèo 3 sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới sứ đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,3333 | 3 sứ |
| 4 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 cò |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥10tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng 2,5-15 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (máy xúc) | Thể tích gầu ≥ 0,18m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250lít | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 2,5KW | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi