Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764533 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ODA không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 15:29:00 đến ngày 2020-08-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NH4NO3 (Merck hoặc tương đương) | 10 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 80,04 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 95,0 % Chất không hòa tan: ≤ 0,005 % Giá trị pH = 4,5 - 6,5 ( 50 g/l; H2O, 25oC) | ||
| 2 | KNO3 (Merck hoặc tương đương) | 7 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,0 % Giá trị pH = 5,0 - 7,5 ( 50 g/l, H2O, 20oC) Trọng lượng phân tử: 101,10 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 334oC | ||
| 3 | MgSO4.7H2O (Merck hoặc tương đương) | 5 | Kg | Trọng lượng phân tử: 246,48 g/mol Giá trị pH = 5,0 - 8,0 (50 g/l, H2O, 25 oC) Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % | ||
| 4 | KH2PO4 (Merck hoặc tương đương) | 2 | Kg | Trọng lượng phân tử: 136,08 g/mol Giá trị pH = 4,2 - 4,6 (50 g/l, H2O, 20 oC) Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 253 oC Độ hòa tan: 208 g/l | ||
| 5 | Acid boric (Merck hoặc tương đương) | 4 | 500 mg/lọ | Công thức phân tử: H3BO3 Trọng lượng phân tử: 61,83 g/mol Độ tinh khiết: 99,5 % - 100,5 % Giá trị pH = 3,8 - 4,8 (33 g/l, H2O, 20 oC) Độ hòa tan: 49,2 g/l | ||
| 6 | MnSO4.H2O (Merck hoặc tương đương) | 4 | 500 mg/lọ | Trọng lượng phân tử: 169,02 g/mol Giá trị pH = 3,0 - 3,5 (50 g/l, H2O, 20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: > 449 oC Độ hòa tan: 762 g/l Độ tinh khiết: 98 - 101 % | ||
| 7 | ZnSO4.7H2O (Merck hoặc tương đương) | 4 | Kg | Trọng lượng phân tử: 287,54 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 100 oC Giá trị pH = 4 - 6 (50 g/l, H2O, 20 oC) Độ hòa tan: 965 g/l Độ tinh khiết: 99,5 - 103,0 % | ||
| 8 | Na2MoO4.2H2O (Merck hoặc tương đương) | 4 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 241,95 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 687 oC Giá trị pH = 9 - 10 (840 g/l, H2O, 20 oC) Độ hòa tan: 840 g/l | ||
| 9 | CuSO4.5H2O (Merck hoặc tương đương) | 4 | Kg | Trọng lượng phân tử: 249,68 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 147 oC Giá trị pH = 3,5 - 4,5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Độ hòa tan: 317 g/l Độ tinh khiết: 99,0 - 100,5 % | ||
| 10 | CoCl2.6H2O (Merck hoặc tương đương) | 2 | 100g/lọ | Trọng lượng phân tử: 237,90 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 56 °C Giá trị pH = 4,9 (50 g/l, H₂O, 25 °C) Độ hòa tan:191 g/l Độ tinh khiết: 99,0 - 102,0 % | ||
| 11 | KI (Merck hoặc tương đương) | 2 | 250g/lọ | Trọng lượng phân tử: 166,00 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 685 °C Giá trị pH = 6,9 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Độ hòa tan:1430 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % | ||
| 12 | CaCl2 (Merck hoặc tương đương) | 2 | Kg | Trọng lượng phân tử:110,98 g/mol: Nhiệt độ nóng chảy:772 °C Giá trị pH = 8 - 10 (100 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan:740 g/l Độ tinh khiết: ≥ 98 % | ||
| 13 | Na2EDTA (Merck hoặc tương đương) | 4 | Kg | Giá trị pH = 7,5 (H₂O, 20°C) | ||
| 14 | FeSO4.7H2O (Merck hoặc tương đương) | 2 | Kg | Trọng lượng phân tử: 278,02 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: > 60 °C Giá trị pH = 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Độ hòa tan: 400 g/l Độ tinh khiết: 99,5 - 102,0 % | ||
| 15 | BA (Merck hoặc tương đương) | 1 | 5g/lọ | Công thức phân tử: C4H6O4Ba Trọng lượng phân tử: 255,42g/mol Độ tinh khiết: > 99% | ||
| 16 | Ca(NO3)2 .4H2O (Merck hoặc tương đương) | 2 | 250g/lọ | Trọng lượng phân tử: 236,15 g/mol PH : 5,5-7,0 Độ hòa tan trong nước 1,293 g / l ở 20°C Độ tinh khiết: ≥99.0% | ||
| 17 | H3PO4 (Sigma hoặc tương đương) | 2 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 98g/mol Dạng lỏng, Không màu Nồng độ: ≥85 wt. % trong H2O | ||
| 18 | Thiamin HCl (Merck hoặc tương đương) | 2 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C12H17ClN4OS·HCl Trọng lượng phân tử: 337,27 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 250 °C Độ hòa tan: 50 mg/mL Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 19 | Myo-Inositol (Merck hoặc tương đương) | 2 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C6H12O6 Trọng lượng phân tử: 180,16 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 225 - 227 °C Giá trị pH = 5 - 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C) Độ hòa tan:143 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 20 | BAP (Duchefa hoặc tương đương) | 1 | 1g/lọ | Công thức phân tử: C12H11N5 Trọng lượng phân tử: 225,3 g/mol Độ tinh khiết: > 99% | ||
| 21 | NAA (Merck hoặc tương đương) | 1 | 25g/lọ | Công thức phân tử: C12H10O2 Trọng lượng phân tử: 186,21 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 125 - 131oC Độ hòa tan: 0,42 g/l Độ tinh khiết: ≥ 96,0 % | ||
| 22 | IAA (Duchefa hoặc tương đương) | 1 | 2g/lọ | Công thức phân tử: C10H9O2 Trọng lượng phân tử: 175,2 g/mol Độ tinh khiết: > 99% Nhiệt độ nóng chảy: 166 - 169 oC | ||
| 23 | GA3 (Sigma hoặc tương đương) | 1 | 1g/lọ | Công thức phân tử: C19H22O6 Trọng lượng phân tử: 346,37 Độ tinh khiết ≥ 90% | ||
| 24 | Sucrose (Merck hoặc tương đương) | 4 | Kg | Công thức phân tử: C12H22O11 Trọng lượng phân tử: 342,29 g/mol Giá trị pH = 7 (100 g/l, H₂O, 20°C | ||
| 25 | Gelrite (Duchefa hoặc tương đương) | 2 | Kg | Độ bền của gel: 400 - 700 g/cm2 Hòa tan trong nước | ||
| 26 | Cồn | 220 | Lít | Công thức: C2H6O Nồng độ : 96% Tính chất vật lý ethanol | ||
| 27 | Axit Nicotinic (Sigma hoặc tương đương) | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C6H5NO2 Trọng lượng phân tử:123,11g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 236 - 239 °C | ||
| 28 | Pyridoxin (Sigma hoặc tương đương) | 1 | 100g/lọ | Công thức phân tử: C8H11NO3 Trọng lượng phân tử: 205,64g/moL Nhiệt độ nóng chảy: 214 - 215 °C Độ hòa tan: 50 mg/mL (H2O) Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 29 | HCl (Merck hoặc tương đương) | 1 | Lít | Giá trị pH = 1,2 (H₂O, 20°C) | ||
| 30 | NaOH (Merck hoặc tương đương) | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 40,00 g/mol Công thức phân tử: NaOH Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322 oC Độ hòa tan: 1090 g/l Giá trị pH > 14 (100 g/l, H2O, 20 oC) Độ tinh khiết ≥ 97,0 % | ||
| 31 | Agar (Merck hoặc tương đương) | 2 | Kg | - Dạng bột màu vàng nâu - Điểm hóa rắn: 32°C-36°C - Độ nóng chảy: >850C - pH (5% trong nước): 5.0-6.0 | ||
| 32 | Găng tay | 20 | Hộp | Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên Bề mặt trơn láng tạo cảm giác tự nhiên, dễ chịu và thao tác dễ dàng Mức protein và hoá chất trên găng thấp nhất nhằm hạn chế các dị ứng về da đối với người sử dụng | ||
| 33 | Khẩu trang | 35 | Hộp | Ba lớp tiệt trùng Trở lực hô hấp (DP), ở chế độ thổi khí 30 L/min, mmH2O | ||
| 34 | Ống nghiệm chuyển cây | 1.500 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất | ||
| 35 | Giá đựng ống nghiệm | 20 | Cái | Chất liệu inox không gỉ Gồm 50 lỗ, kích thước lỗ 12,2mm | ||
| 36 | Parafilm | 2 | Cuộn | Chất liệu; nhựa nhiệt dẻo chống ẩm. Kích thước 5x76cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi