Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí GPMB thuộc dự án đầu tư tiếp nước, cải tạo khôi phục sông Tích |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:52:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,213,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện tử - viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc viễn thông;+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, điện tử viễn thông và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng Di chuyển hệ thống thông tin liên lạc phục vụ GPMB dự án: Đầu tư tiếp nước, cải tạo khôi phục Sông Tích đoạn qua các xã Tiên Phong, xã Cẩm Lĩnh, xã Cam Thượng, xã Thụy An, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí GPMB thuộc dự án đầu tư tiếp nước, cải tạo khôi phục sông Tích |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết Quý III/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Chương V | 15,809 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Chương V | 3,002 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Chương V | 1,382 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Chương V | 0,69 | km |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,935 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 1,015 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 4,979 | km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,681 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 1,051 | km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,334 | km |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,334 | km |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,353 | km |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,761 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 1,664 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,331 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 1,375 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,125 | km |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,125 | km |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 0,18 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 0,435 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 0,06 | km cáp |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 0,09 | km cáp |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Chương V | 0,06 | km |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Chương V | 0,03 | km |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V | 2,205 | km cáp |
| 26 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V | 5,129 | km cáp |
| 27 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V | 0,681 | km cáp |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V | 1,051 | km cáp |
| 29 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Chương V | 1,081 | km |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 02 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 6 | bộ MX |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 21 | bộ MX |
| 32 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 14 | bộ MX |
| 33 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 68 | bộ MX |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 8 | bộ MX |
| 35 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 12 | bộ MX |
| 36 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FO, măng xông có sẵn | Chương V | 6 | bộ MX |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông có sẵn | Chương V | 1 | bộ MX |
| 38 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.20x2, măng xông cấp mới | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.30x2, măng xông cấp mới | Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.50x2, măng xông cấp mới | Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2, măng xông cấp mới | Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 12FO | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang | Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps | Chương V | 50 | luồng |
| 45 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 46 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APC | Chương V | 16 | 1 giắc cắm |
| 47 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/s | Chương V | 2 | thiết bị |
| 48 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạc | Chương V | 1 | thiết bị |
| 49 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | Chương V | 300 | 10m |
| 50 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp | Chương V | 720 | 10m |
| 51 | Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | Chương V | 100 | đôi đầu dây |
| 52 | Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | Chương V | 80 | đôi đầu dây |
| 53 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Chương V | 254 | cái/ bể |
| 54 | Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treo | Chương V | 300 | bộ |
| B | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8 - PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V | 3,155 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bê tông li tâm 10m, đất cấp III (đào thủ công 50%) | Chương V | 22,96 | m3 |
| 4 | Đào móng cột bê tông li tâm 10m bằng máy đào | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp III (đào thủ công 50%) | Chương V | 12,518 | m3 |
| 6 | Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 7 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II (đào thủ công 50%) | Chương V | 65,749 | m3 |
| 8 | Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào | Chương V | 0,657 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công 50%) | Chương V | 63,403 | m3 |
| 10 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (thủ công 50%) | Chương V | 7,28 | m3 |
| 11 | Đào đất đường cáp bằng máy đào | Chương V | 0,707 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,323 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,784 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,323 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,784 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,323 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,784 | 100m3 |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống | Chương V | 8,54 | 100m |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống | Chương V | 16,8 | 100m |
| 21 | Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang | Chương V | 1,267 | km |
| 22 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Chương V | 73,654 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 10m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Chương V | 4 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Chương V | 28 | cột |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 42,1 | m3 |
| 27 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch dưới hè 3 tầng ống | Chương V | 24 | bể |
| 28 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch dưới đường 3 tầng ống | Chương V | 4 | bể |
| 29 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70 | Chương V | 48 | nắp đan |
| 30 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x90 | Chương V | 4 | nắp đan |
| 31 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Chương V | 24 | bể |
| 32 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V | 4 | bể |
| 33 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 đan vuông | Chương V | 24 | bể |
| 34 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V | 4 | bể |
| 35 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 2 đan vuông | Chương V | 24 | bể |
| 36 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V | 4 | bể |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Chương V | 24 | bể |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Chương V | 4 | bể |
| 39 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chương V | 232 | nút |
| 40 | Lắp đặt gá đỡ 2 ống | Chương V | 845 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 8-12m, tháo dỡ cơ giới | Chương V | 1 | cột |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 8-12m, tháo dỡ cơ giới | Chương V | 3 | cột |
| 43 | Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống | Chương V | 64 | cột |
| 44 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chương V | 32 | cột |
| 45 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Chương V | 32 | hệ thống |
| 46 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Chương V | 32 | điện cực |
| 47 | Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn | Chương V | 0,54 | km |
| 48 | Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 270 | cái |
| 49 | Lắp đặt gông cáp vào cột treo cáp | Chương V | 32 | cái |
| 50 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm | Chương V | 18 | m2 |
| 51 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp dưới) | Chương V | 18 | m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Chương V | 18 | m2 |
| 53 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp trên) | Chương V | 18 | m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Chương V | 18 | m2 |
| 55 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Chương V | 18 | m2 |
| 56 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) | Chương V | 90 | m2 |
| C | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA VIETTEL HÀ NỘI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Chương V | 1,1 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Chương V | 13,408 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp | Chương V | 0,583 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp đồng trục QR540 | Chương V | 2,085 | km |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,342 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 7,842 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 1,021 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,546 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,43 | km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,125 | km |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 0,03 | km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 0,793 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Chương V | 0,12 | km |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V | 0,402 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V | 7,902 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Chương V | 1,141 | km |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 8 | bộ MX |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 79 | bộ MX |
| 19 | Lắp đặt và hàn nối bộ khuếch đại đường trục QR540 cấp mới | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt và hàn nối bộ chia QR540 cấp mới | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt và hàn nối bộ Node QR540 cấp mới | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp bộ khuếch đại, bộ chia, bộ TAB (Có sẵn), loại cáp đồng trục QR540 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp QR540, loại măng xông cấp mới | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps | Chương V | 30 | luồng |
| 25 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 26 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APC | Chương V | 16 | 1 giắc cắm |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/s | Chương V | 4 | thiết bị |
| 28 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạc | Chương V | 1 | thiết bị |
| 29 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | Chương V | 300 | 10m |
| 30 | Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | Chương V | 100 | đôi đầu dây |
| 31 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Chương V | 164 | cái/ bể |
| 32 | Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treo | Chương V | 300 | bộ |
| D | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA CÔNG TY CP VIỄN THÔNG FPT - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Chương V | 0,602 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Chương V | 3,191 | km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,342 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 1,514 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,332 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 0,03 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 0,09 | km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 0,03 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V | 0,342 | km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V | 1,514 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V | 0,332 | km cáp |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 4 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 12 | bộ MX |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 4 | bộ MX |
| 15 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps | Chương V | 20 | luồng |
| 16 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Chương V | 4 | đôi đầu dây |
| 17 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APC | Chương V | 8 | 1 giắc cắm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/s | Chương V | 2 | thiết bị |
| 19 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạc | Chương V | 1 | thiết bị |
| 20 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | Chương V | 300 | 10m |
| 21 | Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | Chương V | 100 | đôi đầu dây |
| 22 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Chương V | 40 | cái/ bể |
| 23 | Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treo | Chương V | 100 | bộ |
| E | DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA LỮ ĐOÀN 134 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Chương V | 0,262 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V | 0,3 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 0,03 | km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mới | Chương V | 2 | bộ MX |
| 5 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps | Chương V | 4 | luồng |
| 6 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Chương V | 4 | đôi đầu dây |
| 7 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APC | Chương V | 8 | 1 giắc cắm |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/s | Chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Chương V | 4 | cái/ bể |
| 10 | Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treo | Chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện tử - viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc viễn thông;+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, điện tử viễn thông và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | ≥ 5kVA | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy điện thoại liên lạc quang | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn cáp quang | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đo cáp quang OTDR | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đo công suất quang | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi