Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236037-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211235961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí GPMB thuộc dự án đầu tư tiếp nước, cải tạo khôi phục sông Tích
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:52:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,213,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện tử - viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc viễn thông;+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, điện tử viễn thông và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Di chuyển hệ thống thông tin liên lạc phục vụ GPMB dự án: Đầu tư tiếp nước, cải tạo khôi phục Sông Tích đoạn qua các xã Tiên Phong, xã Cẩm Lĩnh, xã Cam Thượng, xã Thụy An, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí GPMB thuộc dự án đầu tư tiếp nước, cải tạo khôi phục sông Tích
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần KAEMI Việt Nam; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết Quý III/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Chương V15,809km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Chương V3,002km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp Chương V1,382km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp Chương V0,69km
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,935km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V1,015km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V4,979km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,681km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V1,051km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,334km
11Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,334km
12Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,353km
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,761km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V1,664km cáp
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,331km cáp
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V1,375km cáp
17Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,125km
18Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,125km
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V0,18km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V0,435km cáp
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V0,06km cáp
22Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V0,09km cáp
23Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Chương V0,06km
24Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Chương V0,03km
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V2,205km cáp
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V5,129km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V0,681km cáp
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V1,051km cáp
29Ra, kéo cáp đồng loại cáp Chương V1,081km
30Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 02 FO, măng xông cấp mớiChương V6bộ MX
31Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FO, măng xông cấp mớiChương V21bộ MX
32Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO, măng xông cấp mớiChương V14bộ MX
33Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mớiChương V68bộ MX
34Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mớiChương V8bộ MX
35Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mớiChương V12bộ MX
36Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FO, măng xông có sẵnChương V6bộ MX
37Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông có sẵnChương V1bộ MX
38Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.20x2, măng xông cấp mớiChương V2bộ
39Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.30x2, măng xông cấp mớiChương V6bộ
40Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.50x2, măng xông cấp mớiChương V4bộ
41Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2, măng xông cấp mớiChương V4bộ
42Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 12FOChương V1bộ
43Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang Chương V6bộ
44Đo thử luồng đồng bộ 2MbpsChương V50luồng
45Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quangChương V8đôi đầu dây
46Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APCChương V161 giắc cắm
47Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/sChương V2thiết bị
48Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạcChương V1thiết bị
49Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn)Chương V30010m
50Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp Chương V72010m
51Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Chương V100đôi đầu dây
52Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Chương V80đôi đầu dây
53Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngChương V254cái/ bể
54Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treoChương V300bộ
B DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8 - PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V3,155100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,16m3
3Đào móng cột bê tông li tâm 10m, đất cấp III (đào thủ công 50%)Chương V22,96m3
4Đào móng cột bê tông li tâm 10m bằng máy đào Chương V0,23100m3
5Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp III (đào thủ công 50%)Chương V12,518m3
6Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào Chương V0,125100m3
7Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II (đào thủ công 50%)Chương V65,749m3
8Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào Chương V0,657100m3
9Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công 50%)Chương V63,403m3
10Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (thủ công 50%)Chương V7,28m3
11Đào đất đường cáp bằng máy đào Chương V0,707100m3
12Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V0,583100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V2,323100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V0,784100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,323100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,784100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,323100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,784100m3
19Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ốngChương V8,54100m
20Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 02 ốngChương V16,8100m
21Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quangChương V1,267km
22Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngChương V73,654m3
23Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 10m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiChương V4cột
24Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiChương V28cột
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,16100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V42,1m3
27Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch dưới hè 3 tầng ốngChương V24bể
28Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch dưới đường 3 tầng ốngChương V4bể
29Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70Chương V48nắp đan
30Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x90Chương V4nắp đan
31Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngChương V24bể
32Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcChương V4bể
33Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 đan vuôngChương V24bể
34Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 1 đan dọcChương V4bể
35Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 2 đan vuôngChương V24bể
36Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 1 đan dọcChương V4bể
37Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngChương V24bể
38Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcChương V4bể
39Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápChương V232nút
40Lắp đặt gá đỡ 2 ốngChương V845bộ
41Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 8-12m, tháo dỡ cơ giớiChương V1cột
42Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 8-12m, tháo dỡ cơ giớiChương V3cột
43Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cốngChương V64cột
44Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápChương V32cột
45Đo kiểm tra điện trở của đấtChương V32hệ thống
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtChương V32điện cực
47Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạnChương V0,54km
48Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt Chương V270cái
49Lắp đặt gông cáp vào cột treo cápChương V32cái
50Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cmChương V18m2
51Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp dưới)Chương V18m2
52Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cmChương V18m2
53Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp trên)Chương V18m2
54Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cmChương V18m2
55Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmChương V18m2
56Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2)Chương V90m2
C DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA VIETTEL HÀ NỘI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Chương V1,1km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Chương V13,408km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp Chương V0,583km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp đồng trục QR540Chương V2,085km
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,342km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V7,842km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V1,021km
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,546km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,43km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,125km
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V0,03km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V0,793km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Chương V0,12km
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V0,402km cáp
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V7,902km cáp
16Ra, kéo cáp đồng loại cáp Chương V1,141km
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO, măng xông cấp mớiChương V8bộ MX
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mớiChương V79bộ MX
19Lắp đặt và hàn nối bộ khuếch đại đường trục QR540 cấp mớiChương V3bộ
20Lắp đặt và hàn nối bộ chia QR540 cấp mớiChương V1bộ
21Lắp đặt và hàn nối bộ Node QR540 cấp mớiChương V1bộ
22Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp bộ khuếch đại, bộ chia, bộ TAB (Có sẵn), loại cáp đồng trục QR540Chương V1bộ
23Hàn nối măng sông cáp QR540, loại măng xông cấp mớiChương V3bộ
24Đo thử luồng đồng bộ 2MbpsChương V30luồng
25Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quangChương V8đôi đầu dây
26Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APCChương V161 giắc cắm
27Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/sChương V4thiết bị
28Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạcChương V1thiết bị
29Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn)Chương V30010m
30Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Chương V100đôi đầu dây
31Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngChương V164cái/ bể
32Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treoChương V300bộ
D DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA CÔNG TY CP VIỄN THÔNG FPT - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Chương V0,602km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Chương V3,191km
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,342km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V1,514km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,332km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V0,03km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V0,09km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V0,03km cáp
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V0,342km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V1,514km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V0,332km cáp
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mớiChương V4bộ MX
13Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mớiChương V12bộ MX
14Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mớiChương V4bộ MX
15Đo thử luồng đồng bộ 2MbpsChương V20luồng
16Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quangChương V4đôi đầu dây
17Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APCChương V81 giắc cắm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/sChương V2thiết bị
19Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạcChương V1thiết bị
20Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn)Chương V30010m
21Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Chương V100đôi đầu dây
22Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngChương V40cái/ bể
23Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treoChương V100bộ
E DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA LỮ ĐOÀN 134 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Chương V0,262km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V0,3km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V0,03km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mớiChương V2bộ MX
5Đo thử luồng đồng bộ 2MbpsChương V4luồng
6Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quangChương V4đôi đầu dây
7Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APCChương V81 giắc cắm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/sChương V1thiết bị
9Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngChương V4cái/ bể
10Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treoChương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện tử - viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc viễn thông;+ 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, điện tử viễn thông và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Ô tô tải Tải trọng hàng hoá ≤ 5 tấn1
3 Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 150l1
5 Máy đầm bê tông Sử dụng tốt1
6 Máy khoan Sử dụng tốt1
7 Máy phát điện ≥ 5kVA1
8 Máy hàn Sử dụng tốt1
9 Máy điện thoại liên lạc quang Sử dụng tốt1
10 Máy hàn cáp quang Sử dụng tốt1
11 Máy đo cáp quang OTDR Sử dụng tốt1
12 Máy đo công suất quang Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->