Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án di tích Cố đô Huế, Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:21:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,385,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp điện.- * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Là công trình đầu tư xây dựng tại Di tích cấp quốc gia đặc biệt được tổ chức UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới;- Có hạng mục thi công sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng sử dụng đèn LED và tủ điều khiển chiếu sáng bằng công nghệ GPRS kết nối tập trung. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ Di tích do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp (hoặc Sở Văn hóa và Thể thao cấp).- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;- Bản scan chứng chỉ hành giám sát thi công tu bổ di tích; CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | *Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình điện tại công trình di tích cấp Quốc gia đặc biệt được tổ chức UNESCO công nhận là Di sản Văn hoá Thế giới, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn;- Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD;- Có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp;- Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, CMND hoặc CCCD;Ghi chú:- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ cán bộ an toàn lao động phụ trách đảm bảo ATLĐ phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, thẻ an toàn điện, hợp đồng lao động...)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Danh sách đội ngũ công nhân, độ tuổi, nghề nghiệp, địa chỉ...+ Bản scan hợp đồng lao động, chứng chỉ, thẻ an toàn điện (bản sao phải có công chứng);* Trong trường hợp liên danh, tổng số lượng công nhân kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bê tông, vữa Dung tích thùng trộn ≥250 lít, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5.5 HP. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án di tích Cố đô Huế, Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng Chiếu sáng mỹ thuật xung quanh Hoàng Thành 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự (công trình đầu tư xây dựng tại Di tích Quốc gia đặc biệt được tổ chức UNESCO công nhận Di sản văn hóa Thế giới). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế.
Địa chỉ: 23 Tống Duy Tân, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 16 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng; Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 07 đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.. Fax và điện thoại: 0234 3821264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Chiếu sáng mỹ thuật tường thành & đường đi dạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 Cột |
| 2 | tháo các loại bóng đèn công suât | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 3 | Thu hồi cáp ngầm CVV/DSTA(4x8)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.805 | 1 m |
| 4 | Thu hồi cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.805 | 1 m |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài chiều cao | Chương V của E-HSMT | 800 | 1 m2 |
| 6 | Nhân công mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh | 50 | Cột | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 8 | Đào móng tủ điện rộng | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,368 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt khung móng cho tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Làm giá đỡ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn trang trí bằng sắt D90/114, mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 Cột |
| 15 | Lắp dựng đế cột đèn mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 Cột |
| 16 | Lắp đặt cần đèn trang trí mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện Chiều dài cần đèn | Chương V của E-HSMT | 204 | 1 Cần |
| 17 | Đào móng cột đèn trang trí, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,56 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt khung móng cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED 58w, 3000K | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn pha LED 60W, 3000K | Chương V của E-HSMT | 204 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LINEAR 15w. 3000k, góc chiếu 30 độ | Chương V của E-HSMT | 306 | 1 Bộ |
| 24 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x25)mm2-0.6KV | Chương V của E-HSMT | 11,6 | 1 m |
| 25 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x16)mm2-0.6KV | Chương V của E-HSMT | 2.849,9 | 1 m |
| 26 | Rải cáp ngầm CXV (3x2.5)mm2-0.6KV | Chương V của E-HSMT | 383,4 | 1 m |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV( 3x1.5)mm2-0.6KV | Chương V của E-HSMT | 1.407,6 | 1 m |
| 28 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.849,9 | 1 m |
| 29 | LĐ ống luồn cáp cứng xoắn HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 147,8 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống =25mm | Chương V của E-HSMT | 229,2 | 1 m |
| 31 | Đào móng cáp có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 43,2 | 1 m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 14,58 | 1 m3 |
| 33 | Lát gạch thẻ 60x95x200 cm | Chương V của E-HSMT | 1.350 | Viên |
| 34 | Đắp mương cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 1 m3 |
| 36 | Trồng cỏ nền vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 m2 |
| 37 | ép đầu cốt (3x16+1x10) | Chương V của E-HSMT | 204 | 1 Đầu |
| 38 | Luồn đầu cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 204 | 1 Đầu |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 Bảng |
| 40 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 cột |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa RC1 cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa RC4 cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 43 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 cột |
| 44 | Rào chắn bằng tấm bạt các lối đi | Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| C | *\- Chiếu sáng mỹ thuật Cổng Hiển Nhơn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm nền 28w, 3000k góc chiếu 10 độ | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED thanh 28W, 3000K góc chiếu 18x56 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LINEAR 21w. 3000k góc chiếu 30 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt LED pha 5w, 3000k góc chiếu 50 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt pha 10w, 3000k góc chiếu 30 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt pha 10w, 3000k góc chiếu 50 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt pha 10w, 3000k góc chiếu 10x60 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển đổi 220V/24V (300w) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Lắp Jack đực ( Jack cái) | Chương V của E-HSMT | 76 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 310 | 1m |
| 11 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống =20mm | Chương V của E-HSMT | 145 | 1 m |
| 12 | LĐ ống luồn cáp cứng xoắn HDPE 25/32 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 13 | Đào móng cáp có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 14 | Hạ giải nền - Gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m2 |
| 15 | Lát gạch thẻ 60x95x200 cm | Chương V của E-HSMT | 240 | Viên |
| 16 | Đắp mương cáp bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M100# | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,398 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng đế đèn âm đất có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,154 | 1 m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,187 | 1 m3 |
| 22 | Đệm sạn ngang | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 13,384 | 1 m2 |
| D | *\- Chiếu sáng mỹ thuật cổng Chương Đức | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm nền 28w, 3000k, góc chiếu 10 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED thanh 28W, 3000K, góc chiếu 18x56 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LINEAR 21w. 3000k, góc chiếu 30 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt LED pha 5w, 3000k, góc chiếu 50 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt pha 10w, 3000k, góc chiếu 30 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt pha 10w, 3000k, góc chiếu 50 độ | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt pha 10w, 3000k, góc chiếu 10x60 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển đổi, 220V/24V (300w) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Lắp Jack đực ( Jack cái) | Chương V của E-HSMT | 76 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 800x600x400 dày 2mm (INOX 304) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 475 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | 1m |
| 13 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống = 20mm | Chương V của E-HSMT | 220 | 1 m |
| 14 | LĐ ống luồn cáp cứng xoắn HDPE 25/32 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 15 | LĐ ống luồn cáp cứng xoắn HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 190 | 1 m |
| 16 | Đào móng cáp có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,77 | 1 m3 |
| 17 | Hạ giải nền - Gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 15,9 | 1 m2 |
| 18 | Lát gạch thẻ 60x95x200 cm | Chương V của E-HSMT | 530 | Viên |
| 19 | Đắp mương cáp bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,18 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M100# | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 10,6 | 1 m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng cáp có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 60,8 | 1 m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 20,52 | 1 m3 |
| 25 | Lát gạch thẻ 60x95x200 cm | Chương V của E-HSMT | 1.900 | viên |
| 26 | Đắp mương cáp bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,434 | 1 m3 |
| 28 | Đào móng đế đèn âm đất có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 1 m3 |
| 30 | Đệm sạn ngang | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 13,338 | 1 m2 |
| 33 | Đào móng tủ điện rộng | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,659 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,376 | 1 m2 |
| 36 | Lắp đặt khung móng cho tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Làm giá đỡ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| E | *\- Chiếu sáng mỹ thuật cổng Hòa Bình | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm nền 28w, 3000k, góc chiếu 10 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt pha 10w, 3000k, góc chiếu 10x60 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt pha 10w, 3000k, góc chiếu 3.5 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt pha 10w, 3000k, góc chiếu 15 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển đổi, 220V/24V (300w) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 6 | Lắp Jack đực ( Jack cái) | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 10A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 370 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m |
| 11 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống =20mm | Chương V của E-HSMT | 155 | 1 m |
| 12 | LĐ ống luồn cáp cứng xoắn HDPE 25/32 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 13 | LĐ ống luồn cáp cứng xoắn HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 14 | Đào móng cáp có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1 m3 |
| 15 | Hạ giải nền - Gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m2 |
| 16 | Lát gạch thẻ 60x95x200 cm | Chương V của E-HSMT | 350 | Viên |
| 17 | Đắp mương cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M100# | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,581 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng cáp có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 23 | Lát gạch thẻ 60x95x200 cm | Chương V của E-HSMT | 250 | Viên |
| 24 | Đắp mương cáp bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 7,015 | 1 m3 |
| 26 | Đào móng đế đèn âm đất có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,758 | 1 m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 1 m3 |
| 28 | Đệm sạn ngang | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8,078 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp điện.- * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Là công trình đầu tư xây dựng tại Di tích cấp quốc gia đặc biệt được tổ chức UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới;- Có hạng mục thi công sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng sử dụng đèn LED và tủ điều khiển chiếu sáng bằng công nghệ GPRS kết nối tập trung. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ Di tích do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp (hoặc Sở Văn hóa và Thể thao cấp).- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;- Bản scan chứng chỉ hành giám sát thi công tu bổ di tích; CMND hoặc CCCD; | 5 | 3 |
| 2 | *Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình điện tại công trình di tích cấp Quốc gia đặc biệt được tổ chức UNESCO công nhận là Di sản Văn hoá Thế giới, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn;- Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD;- Có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp;- Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, CMND hoặc CCCD;Ghi chú:- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ cán bộ an toàn lao động phụ trách đảm bảo ATLĐ phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công gói thầu | 5 | (Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, thẻ an toàn điện, hợp đồng lao động...)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Danh sách đội ngũ công nhân, độ tuổi, nghề nghiệp, địa chỉ...+ Bản scan hợp đồng lao động, chứng chỉ, thẻ an toàn điện (bản sao phải có công chứng);* Trong trường hợp liên danh, tổng số lượng công nhân kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục Ô tô | Sức nâng ≥ 3 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn | Bê tông, vữa Dung tích thùng trộn ≥250 lít, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 5.5 HP. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1.0 KW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW. Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi