Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236134-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211222830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:08:00 đến ngày 2021-12-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,882,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.051.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên môn ngành Trắc địa- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Gồm: 3 thợ bê tông; 4 thợ nề; 1 thợ cốt thép; 2 thợ ván khuôn- Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Hưng Thịnh, xã Tư Mại, huyện Yên Dũng
100 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tư Mại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO - Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tư Mại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tư Mại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tư Mại, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,6746100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,6746100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,8172100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt396,64m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,3472100m2
6Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt374,17m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt805,67m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4.686,26m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1348100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1233tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0313tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,13m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt320cái
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt212,98m2
15Mua đất để đắpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.139,5179m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,0457100m3
B PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN 1
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,318100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,068100m2
3Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,91m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,58m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,57m2
6Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0498100m2
7Bê tông mố trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,46m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0715100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1218tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0403tấn
11Bê tông trấn cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,15m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,132100m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,168100m3
14Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,055100m2
15Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,34m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m2
18Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0498100m2
19Bê tông mố trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,63m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0715100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0641tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0242tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,25m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,066100m3
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,34100m3
26Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,11100m2
27Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,82m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,92m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,146100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2564tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0968tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,49m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0825100m3
35Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0498100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,19m3
37Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,009100m2
38Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,57m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,99m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,02m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0186100m3
C PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN 2
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,325100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0568100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,28m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,5m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0485100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0897tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0319tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,68m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,132100m3
D PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN 3
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0166100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,06m3
3Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,003100m2
4Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,19m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,33m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,34m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0062100m3
E PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN 4
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,293100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1172100m2
3Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,34m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,57m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,097100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1794tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0638tấn
9Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,36m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,108100m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0166100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,06m3
13Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,003100m2
14Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,19m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,33m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,34m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0062100m3
F PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN 5
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,152100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,136100m2
3Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,82m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,95m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,84m2
6Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0997100m2
7Bê tông mố trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,92m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,133100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0806tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0323tấn
11Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,15m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,063100m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0664100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,25m3
15Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
16Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,76m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,32m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,36m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0248100m3
G PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN 6
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,318100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,136100m2
3Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,82m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,38m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,9m2
6Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0997100m2
7Bê tông mố trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,92m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,143100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1218tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0403tấn
11Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,132100m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,17100m3
14Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,068100m2
15Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,91m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,96m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,073100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1282tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0484tấn
21Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,25m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0825100m3
23Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0664100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,25m3
25Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
26Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,76m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,32m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,36m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0248100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.051.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ hiện trường 2 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên môn ngành Trắc địa- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Gồm: 3 thợ bê tông; 4 thợ nề; 1 thợ cốt thép; 2 thợ ván khuôn- Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê3
6 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->