Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:03:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,577,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp có nguồn vốn từ ngân sách. Nhà thầu phải kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây(Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dựng, hóa đơn, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, cấp, thực hiện công tác xây lắp đúng chất lượng đạt tiến độ của công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát kỹ thuật công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Nghiệm thu, lập HS hoàn công và thanh toán công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí 10 công nhân trong đó: Có ít nhất có 06 công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị Đường điện tổ 18, ấp Suối Cát 2, xã Suối Cát 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của nhà thầu và Các tài liểu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Tên đường, phố: số 267, Hùng Vương, khu phố 4, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 02513.871.831, 02513.871.832 - Fax: 02513.872.811. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc. Địa chỉ: huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, Phường Xuân Hoà, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;. Điện thoại: 0933 837 783; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02, Phan Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên hòa, tỉnh Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Phần đường dây trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| D | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,119 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| E | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Đo đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, su >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m3 |
| 3 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m3 |
| F | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, su >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 3 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m3 |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 10m (luồn trong thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Oc xiết cáp Cu 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| H | Phần trụ | |||
| I | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Trụ |
| J | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| K | Phần xà, néo | |||
| L | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 29,425kg (X21Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| M | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ 58,889kg (X21K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| N | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 25,356kg (X16Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| O | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thanh |
| 2 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ 50,751kg (X20K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| P | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo 58,625kg (X22KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo 58,625kg (X22KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| R | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbộ |
| S | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACH/XLPE50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.683,8 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | kg |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 5 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 6 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 10 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 11 | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 12 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Giáp níu dừng dây bọc acd2260-TP, dài 1100mm, 20,1-23,5mm (50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV Kép lắp vào xà : CĐT ply-XK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 16 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Giáp níu dừng dây bọc acd2260-TP, dài 1100mm, 20,1-23,5mm (50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Ong co nhiệt cách điện 24kV D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 27 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1202SC-F, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 29 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite PSST 2202SC-F đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 30 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | km |
| 31 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,592 | km |
| 32 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 33 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 34 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| T | Phần Trạm Biến Áp | |||
| 1 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 2 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| U | ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ đà trạm ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| V | Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| W | Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| X | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Oc xiết cáp Cu 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc CV11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 6 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất cơng trình bằng đầm cĩc (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| Y | Tủ CB, điện kế trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| Z | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1202SC-F, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| AA | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Co 135 độ PVC 90 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Co 90 độ PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Co giảm D114→90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cổ dê kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 12 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| AB | Bộ dây dẫn đo đếm | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảng báo nguy hiểm trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AD | Phần Thiết Bị Đường Dây | |||
| 1 | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbộ |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| AE | Phần Thiết Bị Trạm Biến Áp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biến dòng 600V - 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp có nguồn vốn từ ngân sách. Nhà thầu phải kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây(Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dựng, hóa đơn, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, cấp, thực hiện công tác xây lắp đúng chất lượng đạt tiến độ của công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát kỹ thuật công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động: | 1 | - Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Nghiệm thu, lập HS hoàn công và thanh toán công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Nhà thầu phải bố trí 10 công nhân trong đó: Có ít nhất có 06 công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=5T | Ô tô tự đổ >=5T | 1 |
| 4 | Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác | Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi