Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235863-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211235746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:03:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,577,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp có nguồn vốn từ ngân sách. Nhà thầu phải kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây(Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dựng, hóa đơn, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, cấp, thực hiện công tác xây lắp đúng chất lượng đạt tiến độ của công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát kỹ thuật công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Nghiệm thu, lập HS hoàn công và thanh toán công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí 10 công nhân trong đó: Có ít nhất có 06 công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác
- Đặc điểm thiết bị Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Đường điện tổ 18, ấp Suối Cát 2, xã Suối Cát
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Tên đường, phố: số 267, Hùng Vương, khu phố 4, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.871.831, 02513.871.832 - Fax: 02513.872.811.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Trang Song Anh; Địa chỉ: Số 847/24, KP 2, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, Phường Xuân Hoà, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;. Điện thoại: 0933 837 783; - Công ty TNHH Phú Khánh Nam; Số 366, KP1, đường 21/4, phường Phú Bình, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, Phường Xuân Hoà, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;. Điện thoại: 0933 837 783; - Công ty TNHH Phú Khánh Nam; Số 366, KP1, đường 21/4, phường Phú Bình, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Tên đường, phố: số 267, Hùng Vương, khu phố 4, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.871.831, 02513.871.832 - Fax: 02513.872.811.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của nhà thầu và Các tài liểu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Tên đường, phố: số 267, Hùng Vương, khu phố 4, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.871.831, 02513.871.832 - Fax: 02513.872.811.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc. Địa chỉ: huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, Phường Xuân Hoà, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;. Điện thoại: 0933 837 783;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02, Phan Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên hòa, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B Phần đường dây trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
C Phần móng và tiếp địa
D Móng M12
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,119m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
E Móng bê tông trụ đôi 12m
1Đo đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, su >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,88m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,072m3
3Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7168100m2
8Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,144m3
F Móng bê tông trụ đôi 14m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, su >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479m3
3Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
7Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,009m3
G Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cáp đồng trần M25mm2: 10m (luồn trong thân trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Oc xiết cáp Cu 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15,68kg
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
H Phần trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Trụ
2Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V32Trụ
J Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
2Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
K Phần xà, néo
L Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mMô tả kỹ thuật theo chương V3thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp xà đỡ 29,425kg (X21Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
M Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mMô tả kỹ thuật theo chương V18thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Lắp xà đỡ 58,889kg (X21K)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
N Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mMô tả kỹ thuật theo chương V15thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp xà đỡ 25,356kg (X16Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
O Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mMô tả kỹ thuật theo chương V18thanh
2Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V18thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp xà đỡ 50,751kg (X20K)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
P Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mMô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp xà néo 58,625kg (X22KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Q Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mMô tả kỹ thuật theo chương V20thanh
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Lắp xà néo 58,625kg (X22KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
R Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m (Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Phần dây, sứ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tbộ
S Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACH/XLPE50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.683,8mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V306kg
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
5UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
6Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
7Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
8Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐUMô tả kỹ thuật theo chương V166bộ
9Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
10Chân sứ đứng D20 bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
11Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-XMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
12Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
14Giáp níu dừng dây bọc acd2260-TP, dài 1100mm, 20,1-23,5mm (50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Chuỗi sứ treo Polymer 25kV Kép lắp vào xà : CĐT ply-XKMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
16Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Giáp níu dừng dây bọc acd2260-TP, dài 1100mm, 20,1-23,5mm (50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Ong co nhiệt cách điện 24kV D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
23Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Ống nối dây cỡ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
27Bass LI bắt FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
28Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1202SC-F, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
29Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite PSST 2202SC-F đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
30Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531km
31Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,592km
32Lắp sứ đứng 24KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V166bộ
33Lắp chuỗi sứ néo PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
34Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
T Phần Trạm Biến Áp
1Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
2Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Chụp đầu cực trên dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
U ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP
1Bộ đà trạm ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
V Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
W Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
3Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m (Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
X Tiếp địa TBA
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Oc xiết cáp Cu 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Cáp đồng bọc CV11Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
6Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Đóng cọc tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
8Kéo dây tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V106m
9Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
10Đắp đất cơng trình bằng đầm cĩc (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
Y Tủ CB, điện kế trạm treo
1Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Z Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Chân sứ đứng D20 bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1202SC-F, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
AA Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV185Mô tả kỹ thuật theo chương V48mét
2Cáp đồng bọc CV120Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
3Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Co 135 độ PVC 90 (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Co 90 độ PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Co giảm D114→90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cổ dê kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
12Keo silicon bít miệng ống 190g/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
13Lắp ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
AB Bộ dây dẫn đo đếm
1Cáp CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
2Đầu cosse ép Cu 5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bảng báo nguy hiểm trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AC PHẦN THIẾT BỊ
AD Phần Thiết Bị Đường Dây
1Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1Tbộ
2FCO 24kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
AE Phần Thiết Bị Trạm Biến Áp
1Máy biến áp 22/0,4kV 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2FCO 24kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3LA 18kV 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4MCCB 3 cực 400V -250A - 35KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biến dòng 600V - 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp có nguồn vốn từ ngân sách. Nhà thầu phải kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây(Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dựng, hóa đơn, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, cấp, thực hiện công tác xây lắp đúng chất lượng đạt tiến độ của công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Giám sát kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát kỹ thuật công trình tương tự.55
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động: 1 - Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Nghiệm thu, lập HS hoàn công và thanh toán công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.22
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Nhà thầu phải bố trí 10 công nhân trong đó: Có ít nhất có 06 công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông 1
2 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L1
3 Ô tô tự đổ >=5T Ô tô tự đổ >=5T1
4 Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->