Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229796-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:43:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 95% khối lượng công trình.số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng là công trình nghĩa trang liệt sỹ quốc tế có quy mô tương tự gói thầu, giá trị gói thầu tối thiểu là 1.200.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự là nghĩa trang liệt sỹ(kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự là nghĩa trang liệt sỹ (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại (05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Sửa chữa công trình nghĩa trang liệt sỹ tại xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn trung ương ủy quyền theo Quyết định số 780/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên; Cam kết của bên dự thầu về việc đảm bảo an toàn phòng chống dịch Covid trong thời gian thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Mường Lống.
Địa chỉ: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An
Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mường Lống Địa chỉ: xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông : Và Chá Xà Chức vụ: Chủ tịch; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.838361; 0912079608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng UBND huyện Kỳ Sơn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 31,1349 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu phê thải đi đổ bằng xe rùa | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 722,3297 | Chuyến |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,3113 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,3113 | 100m3/1km |
| B | SÂN KHU MỘ: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 19,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,1407 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 49,1622 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 372,1534 | m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu phê thải đi đổ bằng xe rùa | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 1.972,1993 | Chuyến |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 33,628 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,1121 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng băng | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0415 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 2,2248 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 20,1233 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 21,21 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu phê thải đi đổ bằng xe rùa | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 1.530,661 | Chuyến |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,2242 | 100m3/1km |
| D | CỔNG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 1,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,2785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0202 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0184 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,7779 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0135 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0651 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,755 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,855 | m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt cánh cổng | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 10,5 | m2 |
| 16 | Tu bổ đèn, phượng chúi, loại Đắp vữa | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 10 | hiện vật |
| 17 | Tu bổ, tru cổng, loại tô da | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 22,04 | m2 |
| 18 | Sơn nhủ vàng | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 22,04 | m2 |
| E | ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 7,6604 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 2,5535 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,483 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0394 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0223 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 2,4385 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0128 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0512 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,1161 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 2,0768 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 11,6596 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 24,3704 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 2,4197 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, nền tượng đài PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 58,187 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 1,6 | m3 |
| 18 | Gia công kim thu sét dài 1m | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 10 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột - Loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 7 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 2 | Cọc |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 1,6 | m3 |
| 24 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 25 | Chữ inox vàng gắn vào đài tưởng niệm (Tổ quốc ghi công) | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 13 | chữ |
| 26 | Dấu inox vàng | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 6 | dấu |
| 27 | Quốc huy sao vàng inox vàng | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lư hương đá Ninh Bình Nguyên Khối đường kính 60 | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bia khắc tên anh hùng liệt sỹ bằng đá | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu phê thải đi đổ bằng xe rùa | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 489,8058 | Chuyến |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu theo Chương V của HSMT | 0,0593 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 95% khối lượng công trình.số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng là công trình nghĩa trang liệt sỹ quốc tế có quy mô tương tự gói thầu, giá trị gói thầu tối thiểu là 1.200.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người) | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự là nghĩa trang liệt sỹ(kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (01 người) | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự là nghĩa trang liệt sỹ (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại (05 người) | 5 | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80l | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông 500l | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 7 | Máy đào | Thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 10 | Dàn giáo | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi