Gói thầu: Mua thức ăn cho lợn thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu lợn Thuỵ Phương |
| Tên gói thầu | Mua thức ăn cho lợn thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước + Ngoài Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:29:00 đến ngày 2021-12-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng mua bán thức ăn chăn nuôi Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.056.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện việc đổi thức ăn trong thời hạn 05 ngày kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia về chăn nuôi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sỹ Nông nghiệp chuyên ngành chăn nuôi hoặc khoa học động vật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ thú y hoặc Kỹ sư chăn nuôi hoặc Kỹ sư chăn nuôi thú y |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nghiên cứu lợn Thuỵ Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thức ăn cho lợn thí nghiệm Mua thức ăn cho lợn thí nghiệm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước + Ngoài Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Bản Scan các tài liệu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (Giấy phép kinh doanh, quyết định thành lập phải còn hiệu lực đến khi thực hiện xong hợp đồng). + Báo cáo kết quả kinh doanh trong 03 năm gần đây (2018, 2019 và 2020) + Hợp đồng có tính chất tương tự về cung cấp thức ăn chăn nuôi trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) + Văn bằng, chứng chỉ của nhận sự chủ chốt theo yêu cầu tại chương IV của E-HSMT (mẫu 04). + Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu kỹ thật của từng loại thức ăn trong E-HSMT và đáp ứng kỹ thuật của từng loại thức ăn chào thầu tương ứng (có đóng dấu hợp lệ của tài liệu này). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng nhận GLOBALG.A.P - Chứng nhận ISO của nhà máy sản xuất thức ăn. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho việc vận chuyển đến Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu nếu có. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc các tài liệu được nêu tại E-CDNT 10.1(g) thuộc chương II (E-HSMT) để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương, địa chỉ: TDP. Tân Phong, Phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024 38389774 - Fax: 024 37410025, e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương, địa chỉ: TDP. Tân Phong, Phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024 38389774 - Fax: 024 37410025, e-mail: [email protected] - Địa chỉ Cơ quan có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ. + Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024 3934 9056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương, địa chỉ: TDP. Tân Phong, Phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024 38389774 - Fax: 024 37410025, e-mail: [email protected] - Địa chỉ Cơ quan có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ. + Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024 3934 9056 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương Địa chỉ: TDP. Tân Phong, Phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội Điện thoại: 024 38389774 - Fax: 024 37410025 |
| E-CDNT 34 |
5 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thức ăn cho lợn nái chửa và chờ phối | 20.458,1 | kg | - Năng lượng trao đổi (min): 2.800 Kcal/kg; Protein thô (min): 13,0 %; Ẩm độ (max): 14,0%; Xơ thô (max): 8,5%; Hàm lượng canxi (min – max): 0,8 – 1,5 %; Phốt pho tổng số (min – max): 0,5 – 0,8 %; Lysine tổng số (min): 0,7%; Hàm lượng Methionine + Cystine (min): 0,5%- Hạn sử dụng tối thiểu 45 ngày- Cảm quan: thức ăn dạng viên, đảm bảo chất lượng, mùi thơm, không ẩm mốc | ||
| 2 | Thức ăn cho lợn nái nuôi con | 8.513,9 | kg | - Năng lượng trao đổi (min): 3.000 Kcal/kg; Protein thô (min): 16,0 %; Ẩm độ (max): 14,0%; Xơ thô (max): 6,5%; Hàm lượng canxi (min – max): 0,7 – 1,25 %; Phốt pho tổng số (min – max): 0,5 – 0,8 %; Lysine tổng số (min): 0,9%; Hàm lượng Methionine + Cystine (min): 0,6%- Hạn sử dụng tối thiểu 45 ngày- Cảm quan: thức ăn dạng viên, đảm bảo chất lượng, mùi thơm, không ẩm mốc | ||
| 3 | Thức ăn cho lợn đực làm việc | 4.131 | kg | - Năng lượng trao đổi (min): 2.950 Kcal/kg; Protein thô (min): 14,0 %; Ẩm độ (max): 14,0%; Xơ thô (max): 6,0%; Hàm lượng canxi (min – max): 0,7 – 1,25 %; Phốt pho tổng số (min – max): 0,5 – 0,8 %; Lysine tổng số (min): 0,5%; Hàm lượng Methionine + Cystine (min): 0,45%- Hạn sử dụng tối thiểu 45 ngày- Cảm quan: thức ăn dạng viên, đảm bảo chất lượng, mùi thơm, không ẩm mốc | ||
| 4 | Thức ăn cho lợn giai đoạn từ sau cai sữa đến 70 ngày tuổi | 2.643,9 | kg | - Năng lượng trao đổi (min): 3.150 Kcal/kg; Protein thô (min): 19,5 %; Ẩm độ (max): 14,0%; Xơ thô (max): 5%; Hàm lượng canxi (min – max): 0,7 – 1,25 %; Phốt pho tổng số (min – max): 0,5 – 0,8 %; Lysine tổng số (min): 1,15%; Hàm lượng Methionine + Cystine (min): 0,7%- Hạn sử dụng tối thiểu 45 ngày- Cảm quan: thức ăn dạng viên, đảm bảo chất lượng, mùi thơm, không ẩm mốc | ||
| 5 | Thức ăn cho lợn từ 70 ngày tuổi đến xuất chuồng | 19.791 | kg | - Năng lượng trao đổi (min): 3.100 Kcal/kg; Hàm lượng Protein (min): 15,0 %; Ẩm độ (max): 14,0%; Xơ thô (max): 5,5 %; Hàm lượng canxi (min – max): 0,6 – 1,25 %; Phốt pho tổng số (min – max): 0,5 – 0,8 %; Lysine tổng số (min): 1,04%; Hàm lượng Methionine + Cystine (min): 0,6%- Hạn sử dụng tối thiểu 45 ngày- Cảm quan: thức ăn dạng viên, đảm bảo chất lượng, mùi thơm, không ẩm mốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng mua bán thức ăn chăn nuôi Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 528.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.056.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện việc đổi thức ăn trong thời hạn 05 ngày kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia về chăn nuôi | 1 | Tiến sỹ Nông nghiệp chuyên ngành chăn nuôi hoặc khoa học động vật | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên Kỹ thuật | 3 | Bác sỹ thú y hoặc Kỹ sư chăn nuôi hoặc Kỹ sư chăn nuôi thú y | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi