Gói thầu: Phá dỡ, xây dựng mới cổng, tường rào và cung cấp, lắp đặt hệ thống camera quan sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Phá dỡ, xây dựng mới cổng, tường rào và cung cấp, lắp đặt hệ thống camera quan sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bồi thường, hỗ trợ di dời |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:02:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,506,759,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Xây mới hoặc Sửa chữa, cải tạo công trình Dân dụng. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án có xác nhận của CĐT, TVGS. - Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 ngườiTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sữa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,15 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh về năng lực của Chỉ huy trưởng bao gồm: Bản sao chứng thực Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc các tài liệu khác có tên cán bộ tham gia với chức danh phù hợp có xác nhận của CĐT, TVGS (không chấp nhận tài liệu do nhà thầu tự xác nhận), có bản sao y chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng: ≥ 02 ngườiTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành huấn luyệ nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện: ≥ 02 ngườiTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành huấn luyện nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 ngườiTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng: ≥ 01 ngườiTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: ≥ 15 người. (Bao gồm các thợ sau: Nề, Điện, Điện Lạnh, Hàn, Nước).Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ Phóng đại > 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan, cắt bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn khí. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn CO2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Phá dỡ, xây dựng mới cổng, tường rào và cung cấp, lắp đặt hệ thống camera quan sát Khu liên hợp thể dục thể thao Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh GĐ2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bồi thường, hỗ trợ di dời |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Cụ thể như sau: 1. Bản sao y chứng thực các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản scan các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 3. Bản gốc Bảo lãnh ngân hàng, Cam kết không điều kiện về nguồn lực tài chính cho gói thầu. 4. Bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 5. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. 6. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: số 36 Tôn Thất Đạm, P. Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước, Số 25 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ tài chính kế toán Ngân hàng nhà nước Việt Nam, Số 25 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị Tài sản - Trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: số 36 Tôn Thất Đạm, P. Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38.291.901 - Số fax: (028) 38. 212. 584. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ - XÂY MỚI HÀNG RÀO - CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,159 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,01 | m3 |
| 4 | Đào đất lấy móng cũ, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,696 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,54 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | m2 |
| 9 | Dọn dẹp xà bần đất đá, rác xung quanh cổng và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Công |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,412 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,462 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,262 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,262 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 26km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,262 | 100m3/km |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,826 | m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,494 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,564 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,228 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,623 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,491 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,701 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,594 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,259 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,166 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.904,15 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,17 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.916,155 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046,17 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.962,325 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granite vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,485 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng chữ Inox vàng đồng tên trường cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,879 | m3 |
| 40 | Đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,879 | m3 |
| 41 | Trồng cỏ dọc tường rào cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,497 | 100m2 |
| 42 | Cỏ lá rừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,7 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1m |
| 2 | Đào đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,98 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,29 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,1 | m3 |
| 6 | Xếp gạch thẻ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,5 | md |
| 7 | Đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,5 | md |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tái lập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 9 | Box điện chống thấm IP67 200x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Box điện 200x300x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Camera IP thân cố định 2MPX, IR:35M, hồng ngoại 30 mét, đặt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 12 | Camera IP thân cố định 2MPX, IR:35M, hồng ngoại 30 mét, đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Camera IP dome hình bán cầu 2MPX, IR:35M, hồng ngoại 15 mét, đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Kéo cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.853 | m |
| 15 | Kéo cáp quang 8 Core Single mode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.220 | m |
| 16 | Cáp nguồn 1x3C-1,5mm2 Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556 | m |
| 17 | Ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.791 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 19 | Ổ cắm điện 2P+E, 16A-220V, mặt nạ nhựa chịu va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Switch POE 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Switch POE 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | ODF 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp HDMI 15 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Ổ cứng lưu trữ HDD 8TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | UPS 3kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Màn hình 42" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Tủ rack 19"-20U, bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Bát sắt bắt Camera vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Xây mới hoặc Sửa chữa, cải tạo công trình Dân dụng. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án có xác nhận của CĐT, TVGS. - Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 ngườiTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sữa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 3,15 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh về năng lực của Chỉ huy trưởng bao gồm: Bản sao chứng thực Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc các tài liệu khác có tên cán bộ tham gia với chức danh phù hợp có xác nhận của CĐT, TVGS (không chấp nhận tài liệu do nhà thầu tự xác nhận), có bản sao y chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng: ≥ 02 ngườiTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành huấn luyệ nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 2 | Kỹ sư điện: ≥ 02 ngườiTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành huấn luyện nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 ngườiTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng: ≥ 01 ngườiTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 15 người. (Bao gồm các thợ sau: Nề, Điện, Điện Lạnh, Hàn, Nước).Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | Máy tời điện. | Công suất > 1000W | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. | Độ Phóng đại > 30x | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch. | Công suất > 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan, cắt bê tông. | Công suất > 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện. | Công suất > 23 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn khí. | Hàn CO2 | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc. | Đầm đất | 1 |
| 9 | Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. | Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi